Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sứng
Ngày gửi: 16h:26' 04-02-2020
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sứng
Ngày gửi: 16h:26' 04-02-2020
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ............................. KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp : .... Thời gian: 45 phút.
Điểm
Lời phê của giáo viên.
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đầu ý em cho là đúng nhất:
Câu 1 Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:
A. Điều kiện tự nhiên. B. Tập quán sinh hoạt và sản xuất.
C. Nguồn gốc phát sinh. D. Chính sách của nhà nước.
Câu 2: Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở:
A. Đồng bằng B. Miền núi C. Trung du D. Duyên Hải
Câu 3: Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:
A. Đồng bằng, duyên hải B. Miền Núi C. Hải đảo D. Nước Ngoài
Câu 4: Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:
A. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông. B. Cơ - ho, Ê –Đê, Ba –Na.
C. Kinh, mường. D. Khơ me, Chăm, Hoa.
Câu 5: Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:
A. Chăm, Khơ-me. B. Vân Kiều, Thái. C. Ê –đê, mường. D. Ba-na, cơ –ho.
Câu 6: Ở vùng thấp từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả là địa bàn cư trú chủ yếu của:
A. Dân tộc Tày; Nùng. B. Dân tộc Thái, Mường . C. Dân tộc Mông. D. Dân tộc Ê-đê, Gia rai.
Câu 7: Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:
A. Tương đối thấp B. Trung bình C. Cao D. Rất cao
Câu 8: Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:
A. Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.
C. Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.
D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.
Câu 9: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?
A. Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí. B. Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.
C. Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh. D. Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.
Câu 10: Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với:
A. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống. B. Môi Trường, chất lượng cuộc sống.
C. Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác.D. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường.
Câu 11: Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:
A. Rất thấp B. Thấp C. Trung bình D. Cao
Câu 12: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:
A. Vừa và nhỏ B. Vừa C. Lớn D. Nhỏ
Câu 13: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:
A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động. B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.
C. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.
Câu 14: Vùng nào có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2002 thấp nhất cả nước?
A. Tây Nguyên B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 15: Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?
A. Phân bố lại dân cư và lao động. B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
C. Đa dạng các loại hình đào tạo. D. Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.
Câu 16: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?
A. Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp. B. Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.
C. Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.D. Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.
Câu 17: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế:
A. Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập
Lớp : .... Thời gian: 45 phút.
Điểm
Lời phê của giáo viên.
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đầu ý em cho là đúng nhất:
Câu 1 Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:
A. Điều kiện tự nhiên. B. Tập quán sinh hoạt và sản xuất.
C. Nguồn gốc phát sinh. D. Chính sách của nhà nước.
Câu 2: Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở:
A. Đồng bằng B. Miền núi C. Trung du D. Duyên Hải
Câu 3: Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:
A. Đồng bằng, duyên hải B. Miền Núi C. Hải đảo D. Nước Ngoài
Câu 4: Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:
A. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông. B. Cơ - ho, Ê –Đê, Ba –Na.
C. Kinh, mường. D. Khơ me, Chăm, Hoa.
Câu 5: Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:
A. Chăm, Khơ-me. B. Vân Kiều, Thái. C. Ê –đê, mường. D. Ba-na, cơ –ho.
Câu 6: Ở vùng thấp từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả là địa bàn cư trú chủ yếu của:
A. Dân tộc Tày; Nùng. B. Dân tộc Thái, Mường . C. Dân tộc Mông. D. Dân tộc Ê-đê, Gia rai.
Câu 7: Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:
A. Tương đối thấp B. Trung bình C. Cao D. Rất cao
Câu 8: Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:
A. Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.
C. Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.
D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.
Câu 9: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?
A. Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí. B. Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.
C. Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh. D. Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.
Câu 10: Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với:
A. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống. B. Môi Trường, chất lượng cuộc sống.
C. Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác.D. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường.
Câu 11: Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:
A. Rất thấp B. Thấp C. Trung bình D. Cao
Câu 12: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:
A. Vừa và nhỏ B. Vừa C. Lớn D. Nhỏ
Câu 13: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:
A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động. B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.
C. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.
Câu 14: Vùng nào có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2002 thấp nhất cả nước?
A. Tây Nguyên B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 15: Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?
A. Phân bố lại dân cư và lao động. B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
C. Đa dạng các loại hình đào tạo. D. Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.
Câu 16: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?
A. Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp. B. Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.
C. Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.D. Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.
Câu 17: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế:
A. Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập
 









Các ý kiến mới nhất