Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương mỹ nhân
Ngày gửi: 18h:29' 30-03-2020
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
CẶP TÍNH TỪ TRÁI NGHĨA THÔNG DỤNG
1. long – short
long //: dài
short /ʃɔːt/: ngắn
2. soft – hard
soft //: mềm
hard /ːd/: cứng
3. empty -full
empty /: trống
full //: đầy
4. narrow – wide
narrow /: hẹp
wide //: rộng
5. heavy – light
heavy /: nặng
light //: nhẹ
6. hot – cold
hot //: nóng
cold //: lạnh
7. sour – sweet
sour /: chua
sweet /swiːt /: ngọt
8. big – small
big //: to
small /ːl/: nhỏ
9. tall – short
tall /ːl/: cao
short /ʃɔːt/: thấp
10. thin – thick
thin //: mỏng
thick //: dày
11. wet – dry
wet //: ướt
dry //: khô
12. dirty – clean
dirty ːti/: bẩn
clean /kliːn/: sạch
13. new – old
new /njumới
old //: cũ
14. beautiful – ugly
beautiful bjuː/: xinh đẹp
ugly /: xấu xí
15. easy – difficult
easy iːzi/: dễ
difficult /: khó
16. cheap – expensive
chep /ːp/: rẻ
expensive /ˈ/: đắt
17. deep – shallow
deep /diːp/: sâu
shallow /: nông, cạn
18. careful – careless
careful /: cẩn thận
careless /: bất cẩn
19. early – late
early ɜːli/: sớm
late //: muộn
20. interesting – boring
interesting /: thú vị
boring ː/: nhàm chán
21. far – near
far /xa
near //: gần
22. fast – slow
fast /ːst/: nhanh
slow //: chậm
23. bad – good
bad /bæd/: xấu
good //: tốt
24. sad – happy
sad /sæd/: buồn bã
happy hæpi/: vui vẻ
25. high – low
high //: cso
low //: thấp
26. thin – fat
thin //: gầy
fat /fæt/: béo
27. rich – poor
rich //: giàu
poor //: nghèo
28. right – wrong
right //: đúng
wrong //: sai
29. dangerous – safe
dangerous /: nguy hiểm
safe //: an toàn
30. strong – weak
strong //: khỏe
weak /wiːk/: yếu
31. tight – loose
tight //: chặt
loose /luːs/: lỏng
32. noisy – quiet
noisy /: ồn ào
quiet /: yên lặng
33. up – down
up //: lên
down //: xuống
34. young – old
young //: trẻ
old //: già
35. dark – light
dark /ːk/: tối tăm
light //: sáng sủa
36. clever – stupid
clever /: thông minh
stupid stjuː/: ngu ngốc
37. liquid – solid
liquid /: lỏng
solid /: rắn
38. lazy – hard-working
lazy /: lười biếng
hard-working ːdˌː/: chăm chỉ
39. polite – rude
polite /ˈ/: lịch sự
rude /ruːd/: bất lịch sự, vô duyên
40. common – rare
common /: phổ biến
rare //: hiếm thấy
41. rough – smooth
rough //: gồ ghề
smooth /smuːð/: trơn nhẵn
42. tiny – huge
tiny /: tí hon
huge /hjuːʤ/: khổng lồ
43. tame – wild
tame //: thuần dưỡng
wild //: hoang dã
44. sick – healthy
sick //: ốm yếu
healthy /: khỏe mạnh
45. ancient – new
ancient (ə)nt/: cổ
new /njumới
46. present – absent
present /: có mặt
absent /: vắng mặt
47. asleep – awake
asleep /əˈsliːp/: đang ngủ
awake /əˈ/: thức giấc
48. brave – afraid
brave //: dũng cảm
afraid /əˈ/: sợ hãi
49. busy – free
busy /: bận rộn
free /
 
Gửi ý kiến