Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tôn
Ngày gửi: 20h:38' 10-06-2020
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tôn
Ngày gửi: 20h:38' 10-06-2020
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Chọn phương án sai về tính chất vật lý của lưu huỳnh:
A. S là chất rắn không tan trong nước. B. S là chất dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
C. S là chất có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. S là chất rắn màu vàng, mùi khét.
Đun nóngmộthỗn hợpgồm0,1molbộtlưuhuỳnhvà0,15molbộtkẽmtrongmôitrườngkín khôngcókhôngkhí.Muốithuđượccókhối lượnglà:(Zn =65,S=32).
A.14,55g B.9,7g C.7,9g D. 6,5g
Chocácphảnứngsau:
(1) S + O2 →SO2 (2) S + Na →Na2S (3) S + 3F2 →SF6 (4) S + H2 →H2S
Phảnứngnàolưuhuỳnhđóngvaitròlàchấtkhử?
A.(1) B. (1);(3) C. (1);(4) D.(2);(4)
Lưuhuỳnhcóthể tồntạiở nhữngtrạngtháioxihóanào?
A.-2;+4;+5;+6 B.-3;+2;+4;+6 C.-2;0;+4;+6 D.+1;0;+4;+6
Phảnứngnào S vừalàchấtkhửvừalàchấtoxihóa?
A. S + O2 →SO2 B. S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
C. S + Mg →MgS D. S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O
Tính chất hóa học của lưu huỳnh?
A. Chất oxi hóa B. Chất khử oxi hóa C. Là phi kim D. Cả A và B
Chọn khẳng định đúng:
A. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá mạnh. B. Hiđro sunfua là một chất ôxi hoá yếu.
C. Dung dịch H2S là một axít mạnh. D. Hiđro sunfua là một chất khử mạnh
Dung dịch hiđro sufua có tính chất hóa học đặc trưng là
A. Tính oxi hóa B. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C. Tính khử D. Không có tính oxi hóa,không có tính khử
Cho 2,24 lít khí SO2(đktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X chứa
A. KHSO3 B. K2SO3 và KHSO3 C. Na2SO3 D. K2SO3 và KOH
Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4, Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là:
A. Chất oxi hoá B. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
C. Chất khử D. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá:
A. 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O B. 2HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2
C. H2S + SO2 → 3S + H2O D. Cả B và C
Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử?
A. SO3 B. Fe2O3 C. CO2 D. SO2
Câu nào sau đây không đúng?
A. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử B. SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
C. H2S thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá D. SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum
Chọn câu không đúng trong các câu sau:
A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm B. SO2 làm mất màu nước brom
C. SO2 là chất khí, màu vàng D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 B. S + O2 → SO2
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O D. Na2SO3+ H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:
A. Na2SO3, NaOH, H2O. B. NaHSO3, H2O.
C. Na2SO3, H2O. D. Na2SO3, NaHSO3, H2O.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Muối thu được gồm:
A. Na2SO4 B. NaHSO3 C. Na2SO3 D. NaHSO3 và Na2SO3
Khí nào có mùi
A. S là chất rắn không tan trong nước. B. S là chất dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
C. S là chất có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. S là chất rắn màu vàng, mùi khét.
Đun nóngmộthỗn hợpgồm0,1molbộtlưuhuỳnhvà0,15molbộtkẽmtrongmôitrườngkín khôngcókhôngkhí.Muốithuđượccókhối lượnglà:(Zn =65,S=32).
A.14,55g B.9,7g C.7,9g D. 6,5g
Chocácphảnứngsau:
(1) S + O2 →SO2 (2) S + Na →Na2S (3) S + 3F2 →SF6 (4) S + H2 →H2S
Phảnứngnàolưuhuỳnhđóngvaitròlàchấtkhử?
A.(1) B. (1);(3) C. (1);(4) D.(2);(4)
Lưuhuỳnhcóthể tồntạiở nhữngtrạngtháioxihóanào?
A.-2;+4;+5;+6 B.-3;+2;+4;+6 C.-2;0;+4;+6 D.+1;0;+4;+6
Phảnứngnào S vừalàchấtkhửvừalàchấtoxihóa?
A. S + O2 →SO2 B. S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
C. S + Mg →MgS D. S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O
Tính chất hóa học của lưu huỳnh?
A. Chất oxi hóa B. Chất khử oxi hóa C. Là phi kim D. Cả A và B
Chọn khẳng định đúng:
A. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá mạnh. B. Hiđro sunfua là một chất ôxi hoá yếu.
C. Dung dịch H2S là một axít mạnh. D. Hiđro sunfua là một chất khử mạnh
Dung dịch hiđro sufua có tính chất hóa học đặc trưng là
A. Tính oxi hóa B. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C. Tính khử D. Không có tính oxi hóa,không có tính khử
Cho 2,24 lít khí SO2(đktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X chứa
A. KHSO3 B. K2SO3 và KHSO3 C. Na2SO3 D. K2SO3 và KOH
Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4, Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là:
A. Chất oxi hoá B. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
C. Chất khử D. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá:
A. 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O B. 2HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2
C. H2S + SO2 → 3S + H2O D. Cả B và C
Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử?
A. SO3 B. Fe2O3 C. CO2 D. SO2
Câu nào sau đây không đúng?
A. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử B. SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
C. H2S thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá D. SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum
Chọn câu không đúng trong các câu sau:
A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm B. SO2 làm mất màu nước brom
C. SO2 là chất khí, màu vàng D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 B. S + O2 → SO2
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O D. Na2SO3+ H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:
A. Na2SO3, NaOH, H2O. B. NaHSO3, H2O.
C. Na2SO3, H2O. D. Na2SO3, NaHSO3, H2O.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Muối thu được gồm:
A. Na2SO4 B. NaHSO3 C. Na2SO3 D. NaHSO3 và Na2SO3
Khí nào có mùi
 








Các ý kiến mới nhất