Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tèo
Ngày gửi: 07h:53' 25-10-2021
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tèo
Ngày gửi: 07h:53' 25-10-2021
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM TIN HỌC – BÀI 2. HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Câu 1:Hệ quản trị CSDL có bao nhiêu chức năng chính?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2: Một hệ quản trị CSDL phải cung cấp một môi trường cho người dùng dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các ràng buộc trên dữ liệu thể hiện chức năng nào sau đây của hệ quản trị CSDL?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. B.Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. D. Cung cấp cơ sở để quản lý tệp dễ dàng.
Câu 3: Để thực hiện chức năng cung cấp môi trường tạo lập CSDL, mỗi hệ quản trị CSDL phải cung cấp cho người dùng một hệ thống các kí hiệu được gọi là
A. ngôn ngữ khai thác dữ liệu. B. ngôn ngữ tạo lập dữ liệu.
C. ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu. D. ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
Câu 4:Ta có thể hiểungôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là hệ thống các kí hiệu để .................. CSDL.
A. phân biệt B. khái quát C. định nghĩa D. mô tả.
Câu 5:Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin được gọi là
A. ngôn ngữ khai thác dữ liệu. B. ngôn ngữ tạo lập dữ liệu.
C. ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu. D. ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
Câu 6:Ngôn ngữ thao tác dữ liệu gồm
A. cập nhật và định nghĩa. B.cập nhật và khai thác. C. khai thác và tạo lập. D. tạo lập và cập nhật.
Câu 7:Các thao tác nhập, sửa, xóa dữ liệu thuộc thành phần nào sau đây của ngôn ngữ khai thác dữ liệu?
A.Khai thác. B. Định nghĩa. C. Tạo lập. D.Cập nhật.
Câu 8: Các thao tác sắp xếp, tìm kiếm, thống kê thuộcthành phần nào sau đây của ngôn ngữ khai thác dữ liệu?
A. Khai thác. B. Định nghĩa. C. Tạo lập. D. Cập nhật.
Câu 9:Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là
A. ngôn ngữ hỏi có cấu trúc (SQL: Structured Querry Language).
B.ngôn ngữ hỏi có cấu trúc (SQL: Structured Query Language).
C. ngôn ngữ trả lời có cấu trúc (SAL:Structured Anwser Language).
D. ngôn ngữ trả lời có cấu trúc (SAL:Structured Answer Language).
Câu 10:Nhiệm vụ duy trì tính nhất quán của dữ liệu thuộc loại chức năng nào sau đây của hệ quản trị CSDL?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. D. Cung cấp cơ sở để quản lý tệp dễ dàng.
Câu 11:Trong chức năngcung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL của hệ quản trị CSDL, nhiệm vụ phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép góp phần
A.đáp ứng yêu cầu an toàn và bảo mật thông tin.
B.xây dựng cơ sở để quản lý dữ liệu.
C. khai thác tối đa hiệu quả của CSDL.
D. đơn giản hóa công việc cập nhật dữ liệu.
Câu 12:Cho các nhiệm vụ sau:
(1). Duy trì tính nhất quán của dữ liệu.
(2). Sắp xếp thông tin dữ liệu.
(3). Khôi phục CSDL khi có sự cố.
(4). Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời.
(5). Xóa thông tin dữ liệu.
Số nhiệm vụ của chức năngcung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 13: Với các hệ quản trị CSDL ngày nay, người dùng có thể tạo lập CSDL thông qua các
A. kí hiệu đặc biệt. B. giao diện đồ họa. C.chữ số được mã hóa. D. câu lệnh.
Câu 14:Hệ quản trị CSDL gồm hai thành phần chính là
A. bộ xử lí truy vấn và bộ xử lí thao tác. B.bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí dữ liệu.
C. bộ xử lí yêu cầu và bộ xử lí nhận dạng. D. bộ xử lí yêu cầu và bộ xử lí tìm kiếm.
Câu 15:Mỗi hệ quản trị CSDL phải có tương tác cần thiết với hệ điều hành vì
A.một số chức năng của hệ quản trị CSDL hỗ trợ
Câu 1:Hệ quản trị CSDL có bao nhiêu chức năng chính?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2: Một hệ quản trị CSDL phải cung cấp một môi trường cho người dùng dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các ràng buộc trên dữ liệu thể hiện chức năng nào sau đây của hệ quản trị CSDL?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. B.Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. D. Cung cấp cơ sở để quản lý tệp dễ dàng.
Câu 3: Để thực hiện chức năng cung cấp môi trường tạo lập CSDL, mỗi hệ quản trị CSDL phải cung cấp cho người dùng một hệ thống các kí hiệu được gọi là
A. ngôn ngữ khai thác dữ liệu. B. ngôn ngữ tạo lập dữ liệu.
C. ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu. D. ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
Câu 4:Ta có thể hiểungôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là hệ thống các kí hiệu để .................. CSDL.
A. phân biệt B. khái quát C. định nghĩa D. mô tả.
Câu 5:Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin được gọi là
A. ngôn ngữ khai thác dữ liệu. B. ngôn ngữ tạo lập dữ liệu.
C. ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu. D. ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
Câu 6:Ngôn ngữ thao tác dữ liệu gồm
A. cập nhật và định nghĩa. B.cập nhật và khai thác. C. khai thác và tạo lập. D. tạo lập và cập nhật.
Câu 7:Các thao tác nhập, sửa, xóa dữ liệu thuộc thành phần nào sau đây của ngôn ngữ khai thác dữ liệu?
A.Khai thác. B. Định nghĩa. C. Tạo lập. D.Cập nhật.
Câu 8: Các thao tác sắp xếp, tìm kiếm, thống kê thuộcthành phần nào sau đây của ngôn ngữ khai thác dữ liệu?
A. Khai thác. B. Định nghĩa. C. Tạo lập. D. Cập nhật.
Câu 9:Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là
A. ngôn ngữ hỏi có cấu trúc (SQL: Structured Querry Language).
B.ngôn ngữ hỏi có cấu trúc (SQL: Structured Query Language).
C. ngôn ngữ trả lời có cấu trúc (SAL:Structured Anwser Language).
D. ngôn ngữ trả lời có cấu trúc (SAL:Structured Answer Language).
Câu 10:Nhiệm vụ duy trì tính nhất quán của dữ liệu thuộc loại chức năng nào sau đây của hệ quản trị CSDL?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL. D. Cung cấp cơ sở để quản lý tệp dễ dàng.
Câu 11:Trong chức năngcung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL của hệ quản trị CSDL, nhiệm vụ phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép góp phần
A.đáp ứng yêu cầu an toàn và bảo mật thông tin.
B.xây dựng cơ sở để quản lý dữ liệu.
C. khai thác tối đa hiệu quả của CSDL.
D. đơn giản hóa công việc cập nhật dữ liệu.
Câu 12:Cho các nhiệm vụ sau:
(1). Duy trì tính nhất quán của dữ liệu.
(2). Sắp xếp thông tin dữ liệu.
(3). Khôi phục CSDL khi có sự cố.
(4). Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời.
(5). Xóa thông tin dữ liệu.
Số nhiệm vụ của chức năngcung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 13: Với các hệ quản trị CSDL ngày nay, người dùng có thể tạo lập CSDL thông qua các
A. kí hiệu đặc biệt. B. giao diện đồ họa. C.chữ số được mã hóa. D. câu lệnh.
Câu 14:Hệ quản trị CSDL gồm hai thành phần chính là
A. bộ xử lí truy vấn và bộ xử lí thao tác. B.bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí dữ liệu.
C. bộ xử lí yêu cầu và bộ xử lí nhận dạng. D. bộ xử lí yêu cầu và bộ xử lí tìm kiếm.
Câu 15:Mỗi hệ quản trị CSDL phải có tương tác cần thiết với hệ điều hành vì
A.một số chức năng của hệ quản trị CSDL hỗ trợ
 









Các ý kiến mới nhất