Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Kim Thùy
Ngày gửi: 15h:25' 17-11-2021
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
TO-INFINITIVES / BARE INFINITIVES
(Động từ nguyên mẫu có “to”, nguyên mẫu không “to”)

I. To-infinitive / Infinitive with to
* Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:
1. Chủ ngữ (subjects):
Ex: - To become a famous singer is her dream.
- To swim is good for our health.
2. Bổ ngữ cho chủ ngữ hoặc tân ngữ (subjective/ objective complements):
Bổ ngữ cho chủ ngữ:
Ex: - What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand.
- What you have to do is to work harder.

Bổ ngữ cho tân ngữ: S + V + sb + to do sth

- advise: khuyên
- allow: cho phép
- ask: hỏi, yêu cầu
- assume: làm ra vẻ, cho rằng
- beg: nài nỉ
- believe: tin
- cause: gây nên
- challenge: thách thức, yêu cầu
- command: ra lệnh
- consider: coi như
- enable: làm cho có thể
- encourage: khuyến khích
- expect: chờ đợi, trông đợi
- find: tìm, kiếm
- forbid: cấm, ngăn cấm
- force: ép buộc, bắt buộc
- get: có được, nhận được
- guess: đoán, ước chừng
- hate: ghét
- help: giúp đỡ
- imagine: tưởng tượng,
- intend: dự định
- instruct: chỉ dẫn, đào tạo
- invite: mời
- know: biết
- lead: dẫn dắt
- like: thích
- leave: rời đi
- love: yêu
- mean: có nghĩa
- need: cần
- observe: quan sát
- order: ra lệnh
- permit: cho phép
- persuade: thuyết phuc
- remind: nhắc nhở
- request: đòi hỏi, yêu cầu
- suspect: nghi ngờ
- teach: dạy
- tell: nói, kể, bảo
- tempt: xúi giục, lôi cuốn
- think: nghĩ
- trust: nói thật
- urge: thúc giục
- understand: hiểu
- want: muốn
- wish: ao ước
….


Ex: - My mother wants me to become a doctor.



3. Tân ngữ (objects)
To-infinitive được dùng sau các động từ: S + V + to-inf

- afford: đáp ứng, có đủ khả năng
- agree: đồng ý
- arrange: sắp xếp
- appear: hình như, hóa ra là
- ask: yêu cầu
- attempt: cố gắng, nỗ lực
- begin: bắt đầu
- care: quan tâm
- choose: chọn
- claim: thừa nhận
- fear: sợ, lo ngại
- forget: quên
- hate: ghét
- happen: tình cờ
- help: giúp đỡ
- hesitate: ngập ngừng
- hope: hy vọng
- intend: dự định
- learn: học/ học cách
- like: thích
- love: yêu
- manage: xoay sở, cố gắng
- mean: nghĩa, có nghĩa
- need: cần
- neglect: sao lãng
- offer: đề nghị
- omit: bỏ sót, bỏ quên
- plan: lên kế họach
- prefer: thích
- come: đến
- continue: tiếp tục
- decide: quyết định
- deserve: xứng đáng
- determine: xác định, quyết định
- demand: yêu cầu
- desire: mong ước, khao khát
- dislike: ghét
- expect: mong đợi
- fail: thất bại, hỏng
- prepare: chuẩn bị
- pretend: giả vờ
- promise: hứa
- propose: đề nghị
- refuse: từ chối
- start: bắt đầu
- seem: dường như , hình như
- strive: cố gắng, phấn đấu, đấu tranh
- swear: thề
- tend: có khuynh hướng
- threaten: đe dọa
- try: cố gắng
- urge: thúc giục
- vow: thề
- wait: chờ, đợi
- want: muốn
- wish: ước mơ
- would like: muốn, thích
- yearn: khát khao


Ex: - It was late, so we decided to take a taxi home.
- They plan to
 
Gửi ý kiến