Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 21h:58' 25-11-2021
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 21h:58' 25-11-2021
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Sinh 10
Câu 1. Glucozơ là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào dưới đây?
A. Mỡ. B. ADN. C. Xenlulôzơ.D. Prôtêin.
Câu 2. Đặc điểm chung của giới thực vật:
A. Sinh vật nhân thực, tự dưỡng hoặc dị dưỡng, thành tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ.
B. Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ và kitin.
C. Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và phản ứng chậm.
D.SV nhân thực, tự dưỡng, thành tế bào cấu tạo bằng xenlulôzơ, sống có định, có khả năng phản ứng chậm.
Câu 3. Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật:
A. Tế bào cơ thể đều có nhân thực. B. Tế bào cơ thể đều có nhân sơ.
C. Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào. D. Cơ thể đều có cấu tạo đa bào.
Câu 4. Glixerol và axit béo là thành phần cấu tạo nên phân tử nào dưới đây?
A. ADN. B. Xenlulôzơ C. Mỡ.D. Prôtêin.
Câu 5. Thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao được thể hiện:
A. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, HST. B. Tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, HST.
C. Cơ thể, quần thể, quần xã, HST. D. Quần xã, quần thể, HST, cơ thể, tế bào.
Câu 6. Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:
A. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường. B. Có khả năng thích nghi với môi trường.
C. Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống. D. Phát triển và tiến hoá không ngừng.
Câu 7. Tính đặc thù của mỗi loại prôtêin do cấu trúc bậc nào quy định
A. Bậc 1. B. Bậc 4. C. Bậc 2. D. Bậc 3.
Câu 8. MộtgenởvikhuẩnE.colicó2300nuclêôtitvàcósốnuclêôtitloạiXchiếm22%tổngsố nuclêôtitcủagen. Sốnuclêôtitloại T củagen là
A.644. B. 506. C. 322. D. 480.
Câu 9. Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây ?
A. Giới nguyên sinh B. Giới thực vật C. Giới khởi sinh D. Giới động vật
Câu 10. Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?
A. Giới nấm. B. Giới động vật. C. Giới thực vật. D. Giới khởi sinh.
Câu 11. Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia tạo nên sự đa dạng các đại phân tử hữu cơ là :
A. Cacbon B. Hidrô C.Ô xi D. Nitơ
Câu 12.Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh vật còn lại?
A. Nấm men B. Nấm nhày C. Nấm mốc D. Nấm ăn
Câu 13. Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?
A. C,Na,Mg,N B.H,Na,P,Cl C.C,H,O,N D.C,H,Mg,Na
Câu 14. Các phân tử nào dưới đây được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
A. ADN, prôtêin, lipit. B.ADN, prôtêin, cacbonhiđrat.
C.Prôtêin,cacbonhiđrat,lipit. D. ADN, cacbonhiđrat, lipit.
Câu 15. Một gen có chiều dài 510 nmvà trên mạchmột của gen có A + T = 600 nuclêôtit. Sốnuclêôtitmỗiloạicủagentrên là
A. A = T = 1200; G = X = 300. B. A = T = 600; G = X = 900.
C. A = T = 300; G = X = 1200. D. A = T = 900; G = X = 600.
…………………….Hết…………………….
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
C
D
A
C
A
A
A
A
C
D
A
B
C
B
B
 








Các ý kiến mới nhất