Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 16h:15' 27-01-2022
Dung lượng: 110.3 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người

SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TỦA CHÙA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN SINH 10
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 15 câu)





(Đề có 2 trang)


Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................




I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
A. 20 phút B. 40 phút C. 60 phút D. 2 giờ
Câu 2: Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?
A. H5N1 B. Virut của E.coli
C. HIV D. Thể thực khuẩn
Câu 3: Đặc điểm chỉ có ở vi rút mà không có ở vi khuẩn là:
A. Chứa cả ADN và ARN B. Có cấu tạo tế bào
C. Chỉ chứa ADN hoặc ARN D. Sinh sản độc lập
Câu 4: Loại miễn dịch nào sau đây có sự tham gia của các tế bào limphô T độc ?
A. Miễn dịch tự nhiên B. Miễn dịch bẩm sinh
C. Miễn dịch thể dịch D. Miễn dịch tế bào
Câu 5: Bệnh truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp
A. Bệnh lao
B. Bệnh SARS
C. Bệnh cúm
D. Bệnh HIV/AIDS
Câu 6: Hình thức sống của vi rut là :
A. Sống kí sinh không bắt buộc B. Sống hoại sinh
C. Sống cộng sinh D. Sống kí sinh nội bào bắt buộc
Câu 7: Vỏ capxit của vi rút được cấu tạo bằng chất :
A. Đisaccarit B. Axit ribônuclêic
C. Axit đêôxiribonucleic D. Prôtêin
Câu 8: Quần thể vi sinh vật giảm nhanh số lượng ở pha:
A. Suy vong B. Cân bằng
C. Tiềm phát (lag) D. Lũy thừa (log)
Câu 9: Muối rau, dưa, cà… người ta đã ứng dụng hoạt động của:
A. Vi khuẩn xitoric B. Vi khuẩn etilic
C. Vi khuẩn axetic D. Vi khuẩn lactic
Câu 10: Biện pháp nào sau đây không góp phần phòng tránh việc lây truyền HIV/AIDS
A. Không tiêm chích ma tuý
B. Tiêm chích ma túy, không nên chung thủy một vợ một chồng
C. Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế
D. Có lối sống lành mạnh
Câu 11: Cấu tạo nào sau đây đúng với vi rut?
A. Có các vỏ capxit chứa bộ gen bên trong
B. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân chuẩn
C. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân sơ
D. Tế bào có màng, tế bào chất, chưa có nhân
Câu 12: Chất nào sau đây không phải chất diệt khuẩn
A. Clo B. Xà phòng C. kháng sinh D. Cồn
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: Nếu bắt đầu nuôi 20 tế bào một loại vi khuẩn thì sau 2 giờ, lượng tế bào đạt được là 640 tế bào. Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu?
Câu 14:
a. Xung quanh chúng ta có rất nhiều các vi sinh vật gây bệnh nhưng vì sao đa số chúng ta vẫn sống khỏe mạnh?
b. Cần phải có nhận thức và thái độ như thế nào để phòng tránh lây nhiễm HIV?
Câu 15:
a. Vì sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh?
b. Đường dùng để nuôi cấy vi sinh vật và dùng để ngâm các loại quả. Vì sao lại có thể dùng đường với hai loại mục đích hoàn toàn khác nhau? Lấy ví dụ về hợp chất khác có vai trò tương tự.

------ HẾT ------

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác