Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Chí Thiện
Ngày gửi: 11h:00' 30-09-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lê Chí Thiện
Ngày gửi: 11h:00' 30-09-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
BỘ MÔN HÓA HỌC
BẢN MÔ TẢ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
VÀ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH HÓA DƯỢC
Cần Thơ, tháng 9 năm 2023
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH CỬ NHÂN HÓA DƯỢC
I. MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Căn cứ Quyết định số 2423/QĐ-ĐHCT ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Hiệu trưởng
Trường Đại học Cần Thơ về việc ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, Chương trình
đào tạo ngành Hóa Dược được mô tả như sau:
1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
Tên chương trình (tiếng Việt)
Hóa Dược
Tên chương trình (tiếng Anh)
Medicinal Chemistry
Mã số ngành đào tạo
7720203
Trường cấp bằng
Trường Đại học Cần Thơ
Tên gọi văn bằng
Cử nhân Hóa Dược
Trình độ đào tạo
Đại học
Số tín chỉ yêu cầu
141 tín chỉ
Hình thức đào tạo
Chính quy, giáo dục thường xuyên
Thời gian đào tạo
4 năm
Đối tượng tuyển sinh
Người có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc
tương đương
Thang điểm đánh giá
Thang điểm 4
Điều kiện tốt nghiệp
- Tích lũy đủ các học phần và số tín chỉ quy định trong
chương trình đào tạo; điểm trung bình chung tích lũy
của toàn khóa học đạt từ 2,0 trở lên (theo thang điểm 4);
- Hoàn thành các học phần điều kiện. Ngoài ra, điểm
trung bình chung các học phần Giáo dục quốc phòng và
An ninh phải đạt từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10);
- Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không bị kỷ
luật ở mức đình chỉ học tập trong năm học cuối.
1
Vi tri
̣ ́ viê ̣c làm
- Cán bộ nghiên cứu trong các viện và trung tâm nghiên
cứu, các phòng thí nghiệm trong và ngoài nước về lĩnh
vực hóa dược dược và các linh
̃ vực liên quan.
- Kiểm nghiệm viên mỹ phẩm, dược phẩm trong các trung
tâm phân tích kiểm nghiệm mỹ phẩm, dược phẩm, thực
phẩ m chức năng,...
- Nhân viên kinh doanh hóa chất và thiết bị hóa học trong
công ty mua bán và kinh doanh hóa chất và thiết bị hóa
học, hóa dược, dươ ̣c ho ̣c,...
- Cán bộ quản lý sản xuất và kinh doanh hóa chất cho
ngành dược trong các công ty, xí nghiệp dược phẩm; Các
công ty, xí nghiệp, nhà máy sản xuất và chế biến thuốc
thú y, thuốc thủy sản,...
Khả năng học tập, nâng cao
trình độ sau khi tốt nghiệp
- Giảng viên giảng dạy các môn liên quan đến Hóa học và
Hóa dược trong các Viện và trường đại học, trường cao
đẳng.
- Có khả năng tự học, tự nghiên cứu để tiếp tục nâng cao
và mở rộng kiến thức nhằm thích nghi với sự phát triển
của xã hội.
- Có năng lực học tập nghiên cứu ở bậc học cao hơn tại
các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.
Tham khảo khi xây dựng
chương trình đào tạo
- Trong nước: Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại
học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia Thành phố
Hồ Chí Minh, Đại học Dược Hà Nội
- Ngoài nước: Đại học Thammasat - Thái Lan, Đại học
Queensland - Úc, Đại học North Western - Úc, Đại học
Arizona - Mỹ.
Thông tin về đánh giá, kiểm
định chương trình đào tạo
Thời gian cập nhật bản mô tả
- Trường Đại học Cần Thơ đã được chứng nhận đạt chất
lượng cơ sở giáo dục giai đoạn 2018 - 2023.
Tháng 9 năm 2023
2. Mục tiêu đào tạo của chương trình đào tạo
2.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo ngành Hóa dược trình độ đại học đào tạo cử nhân Hóa dược có kiến thức
chuyên môn toàn diện; có năng lực nghiệp vụ và phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có năng lực tự
chủ và trách nhiệm, phẩm chất chính trị, đạo đức; có tác phong chuyên nghiệp, có kỹ năng giao
tiếp, kỹ năng học tập suốt đời, nghiên cứu khoa học; có khả năng thích ứng và làm việc trong môi
trường đa văn hóa và bối cảnh toàn cầu hóa. Sinh viên tốt nghiệp có khả năng làm việc trong các
ngành công nghiệp dược phẩm, dược thú y/thủy sản, mỹ phẩm, hóa chất, và các ngành liên quan;
giảng dạy, nghiên cứu, quản lý tại các Trường, Viện, và Trung tâm nghiên cứu khoa học; tự học
và tiếp tục học tập, nghiên cứu ở bậc cao hơn.
2.2. Mục tiêu cụ thể
a. Trang bị cho sinh viên trình độ lý luận chính trị, khoa học xã hội và pháp luật, kiến thức quốc
phòng an ninh, kiến thức về giáo dục thể chất, năng lực ngôn ngữ và công nghệ thông tin cơ bản
2
theo quy định hiện hành.
b. Hình thành và phát triển năng lực chuyên môn toàn diện cho sinh viên, bao gồm các kiến thức
và kỹ năng cơ bản, cơ sở ngành, và chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực hóa dược; năng lực tiếp
cận nhanh với các kiến thức mới, hiện đại.
c. Đào tạo sinh viên có năng lực làm việc trong các ngành nghề phù hợp với chuyên môn như:
làm việc trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh dược phẩm, dược thú y/thủy sản, mỹ phẩm, hóa
chất, và các ngành liên quan; giảng dạy, nghiên cứu, quản lý tại các Trường, Viện, và Trung tâm
nghiên cứu khoa học; học tập sau đại học ngành Hóa dược và các ngành có liên quan.
d. Rèn luyện sinh viên có năng lực tự chủ và trách nhiệm, phẩm chất chính trị, đạo đức; có tác
phong chuyên nghiệp, có kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập suốt đời, nghiên cứu khoa học, khả
năng thích ứng và làm việc trong môi trường đa văn hóa và bối cảnh toàn cầu hóa.
3. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Hoàn thành chương trình đào tạo người học đạt được kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách
nhiệm như sau:
3.1. Kiến thức
3.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương
a. Trình bày được các kiến thức cơ bản về khoa học chính trị, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội
và pháp luật; kiến thức cơ bản về giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng - an ninh; các chủ
trương, đường lối phát triển kinh tế-xã hội của Đảng và Nhà nước.
b. Đạt được các kiến thức cơ bản về tiếng Anh hoặc tiếng Pháp tương đương trình độ bậc 3/6
Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam (B1 theo khung tham chiếu Châu Âu); kiến thức công
nghệ thông tin cơ bản đáp ứng quy định của trình độ đào tạo.
3.1.2. Khối kiến thức cơ sở ngành
a. Diễn giải và ứng dụng được các kiến thức và kỹ năng thực hành về hóa đại cương, hóa vô cơ,
hóa hữu cơ, hóa lý, hóa phân tích,..., làm nền tảng để giải quyết các vấn đề thực tiễn cho ngành
Hóa dược trong tính toán mô phỏng, dự đoán tương tác thuốc với mục tiêu, chiết xuất thuốc từ
dược liệu, tổng hợp thuốc, bào chế, và kiểm nghiệm thuốc.
b. Nắm vững các vấn đề về an toàn phòng thí nghiệm và kỹ thuật phòng thí nghiệm trong giải
quyết vấn đề liên quan đến Hóa học, Hóa dược.
c. Vận dụng được các kiến thức tiếng Anh/Pháp chuyên ngành vào việc học tập, nghiên cứu và
viết bài báo khoa học bằng tiếng Anh/Pháp.
3.1.3. Khối kiến thức chuyên ngành
a. Hiểu và ứng dụng được các kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực dược liệu và hóa hợp chất
thiên nhiên nhằm nhận biết cây thuốc, thành phần hóa học chính và hàm lượng hoạt chất có hoạt
tính, bộ phận dùng, công dụng, nghiên cứu phân lập và phát triển các hợp chất từ dược liệu có
hoạt tính sinh học, sản xuất Dược mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, và các lĩnh vực liên quan.
b. Vận dụng được các kiến thức về Hóa dược, dược lý, tổng hợp hữu cơ cơ bản và hiện đại, tổng
hợp hóa dược, hóa sinh học để nghiên cứu, thiết kế, và tổng hợp các hoạt chất, tá dược mới phục
vụ trong phát triển Dược mỹ phẩm và các lĩnh vực liên quan; và nghiên cứu cơ chế chuyển hóa
của dược chất trong cơ thể.
c. Nắm vững các kiến thức về các dạng bào chế, yêu cầu chất lượng trong việc thiết kế công thức
và quy trình sản xuất một số dạng thuốc thông thường và đặc biệt, các qui trình thử nghiệm hoạt
tính sinh học, và các thiết bị cơ bản và hiện đại trong quá trình Kiểm nghiệm các chế phẩm Dược
mỹ phẩm và thực phẩm chức năng trên thị trường.
3
3.2. Kỹ năng
3.2.1. Kỹ năng cứng
a. Thu thập, xử lý, và phân tích được dữ liệu từ các nghiên cứu liên quan tới Hóa dược và các lĩnh
vực liên quan, từ thực tiễn, và từ các kết quả thực nghiệm.
b. Sử dụng tốt một số trang thiết bị cơ bản và hiện đại thuộc lĩnh vực nghiên cứu trong phân tích
dược liệu, tổng hợp hóa dược, kiểm tra độ tinh khiết của sản phẩm hóa dược, kiểm tra hoạt tính
sinh học, kiểm nghiệm các dạng thành phẩm, bán thành phẩm bào chế.
3.2.2. Kỹ năng mềm
a. Trình bày được các báo cáo chuyên ngành, seminar, về nội dung khoa học hay xã hội trước tập
thể.
b. Thích ứng tốt với môi trường làm việc đa dạng; môi trường có sử dụng tiếng Anh/Pháp; môi
trường cần phối hợp làm việc nhóm hoặc làm việc độc lập; môi trường cần sử dụng các phần
mềm văn phòng cơ bản như Word, Excel, PowerPoint; và môi trường quốc tế.
3.3. Năng lư ̣c tự chủ và trách nhiệm
a. Tuân thủ kỷ luật, trách nhiệm công dân, sống và làm việc theo pháp luật; có thái độ đúng đắn
và đạo đức nghề nghiệp; tác phong công nghiệp.
b. Thể hiện sự tự tin, tính trung thực, tinh thần trách nhiệm, sự sẵn sàng và khả năng làm việc độc
lập cũng như hợp tác với người khác.
c. Thực hành học tập suốt đời; chủ động lên kế hoạch phát triển nghề nghiệp bản thân; luôn cập
nhật thông tin và kiến thức trong lĩnh vực chuyên môn.
4. Tiêu chí tuyển sinh
Căn cứ theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đề án tuyển sinh hằng năm của
Trường Đại học Cần Thơ.
4
5. Ma trận mối quan hệ mục tiêu, chuẩn đầu ra và học phần
5.1. Ma trận mối quan hệ giữa mục tiêu và chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Chuẩn đầu ra (3)
Mục tiêu đào
tạo (1)
2.2a
2.2b
2.2c
2.2d
Khối kiến thức
giáo dục đại cương (3.1.1)
a
X
b
X
Kiến thức (3.1)
Khối kiến thức
cơ sở ngành (3.1.2)
a
b
X
X
X
X
Khối kiến thức chuyên
ngành (3.1.3)
c
X
Kỹ năng (3.2)
Kỹ năng cứng
Kỹ năng mềm
(3.2.1)
(3.2.2)
a
b
c
a
b
a
b
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Năng lư ̣c tự chủ và trách nhiệm
(3.3)
a
b
c
X
X
X
5.2. Ma trận mối quan hệ giữa các học phần với chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Chuẩn đầu ra (3)
Học phần
TT MSHP
Tên học phần
Khối kiến thức Giáo dục đại cương
1
QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)
2
QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)
3
QP012
Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)
4
QP013
Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)
5
TC100
Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)
6
XH023 Anh văn căn bản 1 (*)
7
XH024 Anh văn căn bản 2 (*)
8
XH025 Anh văn căn bản 3 (*)
9
XH031 Anh văn tăng cường 1 (*)
10
XH032 Anh văn tăng cường 2 (*)
11
XH033 Anh văn tăng cường 3 (*)
12
FL001
Pháp văn căn bản 1 (*)
13
FL002
Pháp văn căn bản 2 (*)
14
FL003
Pháp văn căn bản 3 (*)
15
FL007
Pháp văn tăng cường 1 (*)
16
FL008
Pháp văn tăng cường 2 (*)
17
FL009
Pháp văn tăng cường 3 (*)
18
TN033
Tin học căn bản (*)
19
TN034
TT. Tin học căn bản (*)
Khối kiến thức
giáo dục đại
cương (3.1.1)
a
b
Kiến thức (3.1)
Khối kiến thức
cơ sở ngành
(3.1.2)
a
b
c
X
X
X
X
X
Kỹ năng (3.2)
Khối kiến thức
chuyên ngành
(3.1.3)
a
b
c
Kỹ năng cứng
(3.2.1)
a
b
Kỹ năng mềm
(3.2.2)
a
b
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
5
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Năng lư ̣c tự chủ
và trách nhiệm
(3.3)
a
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
b
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
c
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
20
ML014 Triết học Mác - Lênin
21
ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin
22
ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học
23
ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
24
ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh
25 KL001E Pháp luật đại cương
26
ML007 Logic học đại cương
27
XH028 Xã hội học đại cương
28
XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam
29
XH012 Tiếng Việt thực hành
30
XH014 Văn bản và lưu trữ đại cương
31 KN001E Kỹ năng mềm
32 KN002E Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
33
TN059
Toán cao cấp B
34
TN451
Thực vật dược
35
TN048
Vật lý đại cương
36
TN049
TT. Vật lý đại cương
37
TN042
Sinh học đại cương
38
TN043
TT. Sinh học đại cương
Khối kiến thức Cơ sở ngành
39
TN062
Hóa học đại cương - Hóa dược
40
TN063
TT. Hóa học đại cương - Hóa dược
41
TN064
Hóa vô cơ - Hóa dược
42
TN065
TT. Hóa vô cơ - Hóa dược
43
TN501
Hóa hữu cơ 1 - Hóa dược
44
TN502
TT. Hóa hữu cơ 1 - Hóa dược
45 TN503E Hóa hữu cơ 2 - Hóa dược
46
TN504
TT. Hóa hữu cơ 2 - Hóa dược
47
TN505
Hóa lý dược
48
TN506
TT. Hóa lý dược
49
TN507
Hóa phân tích 1 - Hóa dược
50
TN508
TT. Hóa phân tích 1 - Hóa dược
51
TN509
Hóa phân tích 2 - Hóa dược
52
TN510
TT. Hóa phân tích 2 - Hóa dược
53
TN511
Hóa sinh học - Hóa dược
54
TN512
TT. Hóa sinh học - Hóa dược
55 TN513E Phổ cộng hưởng từ hạt nhân và Khối phổ
Các phương pháp thống kê trong khoa học
TN514
56
sức khỏe
57
TN515
Anh văn chuyên môn - Hóa Dược
58
XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
6
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Khối kiến thức Chuyên ngành
59
TN516
Hợp chất tự nhiên 1
60 TN517E Hợp chất tự nhiên 2
61
TN518
TT. Hợp chất tự nhiên
62
TN519
Hóa dược 1
63
TN520
Hóa dược 2
64
TN521
TT. Hóa dược
65
TN455
Tổng hợp Hóa dược
66
TN381
TT. Tổng hợp Hóa dược
Thiết kế, khám phá và tổng hợp thuốc hợp
TN471
67
lý
68
TN240
Quan hệ cấu trúc và hoạt tính sinh học
69
TN456
Dược lý học
70
TN522
Bào chế và sinh dược học
71
TN523
TT. Bào chế và sinh dược học
72
TN524
Kỹ thuật kiểm nghiệm
73
TN525
TT. Kỹ thuật kiểm nghiệm
74
TN526
Thử nghiệm sinh học - Hóa dược
75
TN527
TT. Thử nghiệm sinh học - Hóa dược
76
TN385
Thực tập và thực tế - Hóa dược
77
TN528
Thực tập cơ sở - Hóa dược
78
TN529
Thực phẩm hỗ trợ sức khỏe
79 TN242E Pháp chế dược
80
TN530
Mô phỏng quang phổ phân tử
81
TN531
Hóa mỹ phẩm
82
TN532
Các phương pháp phân tích hóa lý
83 TN449E Công nghiệp dược phẩm
84
TN243
Hóa học Dược liệu
85 TN390E Phản ứng độc hại của thuốc
86 TN427E An toàn và quản lý phòng thí nghiệm
87
TN393
Luận văn tốt nghiệp - Hóa dược
88
TN239
Tiểu luận tốt nghiệp - Hóa dược
89
TN460
Hóa học các chất đại phân tử
90
TN183
Vi sinh vật học
91
TN145
TT. Vi sinh vật học
92
TN388
Xúc tác sinh học
93 TN391E Tương đương sinh học
94
TN461
Vật liệu y sinh
95
TN500
TT. Vật liệu y sinh
96
TN397
Sinh học miễn dịch
97 TN448E Hóa trị liệu
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
7
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
98
99
10
0
10
1
10
2
TN465
TN313E
Hóa vô cơ sinh hóa
Tin học ứng dụng trong Hóa học
TN533
TT. Pháp chế dược
TN245E
TN534
X
Phương pháp phân tích độc chất và kháng
sinh trong động thực vật
Các tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản xuất
và phân phối dược phẩm
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8
X
X
X
II. MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC
Căn cứ Quyết định số 2423/QĐ-ĐHCT ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Hiệu trưởng Trường
Đại học Cần Thơ về việc ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, Chương trình dạy học
ngành Hóa Dược được mô tả như sau:
1. Cấu trúc chương trình dạy học
Khối lượng kiến thức toàn khóa
: 141 tín chỉ
Khối kiến thức giáo dục đại cương
: 51 tín chỉ (Bắt buộc: 36 tín chỉ; Tự chọn: 15 tín chỉ)
Khối kiến thức cơ sở ngành
: 40 tín chỉ (Bắt buộc: 38 tín chỉ; Tự chọn: 2 tín chỉ)
Khối kiến thức chuyên ngành
: 50 tín chỉ (Bắt buộc: 34 tín chỉ; Tự chọn: 16 tín chỉ)
2. Khung chương trình đào tạo
TT
Mã số
học
phần
Số
Số
Bắt Tự
tín
tiết
buộc chọn
chỉ
LT
Tên học phần
Khối kiến thức Giáo dục đại cương
1
QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)
2
2
37
2
QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)
2
2
22
3
QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)
2
2
24
4
QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)
2
2
4
5
TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)
1+1+1
3
6
XH023 Anh văn căn bản 1 (*)
4
60
7
XH024 Anh văn căn bản 2 (*)
3
45
8
XH025 Anh văn căn bản 3 (*)
3
45
AV
9
XH031 Anh văn tăng cường 1 (*)
4
60
10 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*)
3
10 45
11 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*)
3
AV 45
hoặc 60
12 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*)
4
PV 45
13 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*)
3
14 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*)
3
45
PV
15 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*)
4
60
16 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*)
3
45
17 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*)
3
45
18 TN033 Tin học căn bản (*)
1
1
15
19 TN034 Thực hành Tin học căn bản (*)
2
2
20 ML014 Triết học Mác - Lênin
3
3
45
21 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin
2
2
30
22 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học
2
2
30
23 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2
2
30
24 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
2
30
25 KL001E Pháp luật đại cương
2
2
30
26 ML007 Logic học đại cương
2
30
27 XH028 Xã hội học đại cương
2
30
28 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam
2
30
29 XH012 Tiếng Việt thực hành
2
2
30
30 XH014 Văn bản và lưu trữ đại cương
2
30
31 KN001E Kỹ năng mềm
2
20
32 KN002E Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
2
20
33 TN059 Toán cao cấp B
3
3
45
34 TN451 Thực vật dược
2
2
30
35 TN048 Vật lý đại cương
3
3
45
36 TN049 TT. Vật lý đại cương
1
1
37 TN042 Sinh học đại cương
2
2
30
38 TN043 TT. Sinh học đại cương
1
1
Cộng: 51 TC (Bắt buộc 36 TC; Tự chọn: 15 TC)
9
Số
tiết
TH
Học phần
tiên quyết
Học
phần
song
hành
Học
kỳ
thực
hiện
Bố trí theo nhóm ngành
Bố trí theo nhóm ngành
Bố trí theo nhóm ngành
Bố trí theo nhóm ngành
I,II,III
I,II,III
XH023 I,II,III
XH024 I,II,III
XH025 I,II,III
XH031 I,II,III
XH032 I,II,III
I,II,III
FL001 I,II,III
FL002 I,II,III
FL003 I,II,III
FL007 I,II,III
FL008 I,II,III
I,II,III
60
TN033 I,II,III
I,II,III
ML014
I,II,III
ML016
I,II,III
ML018
I,II,III
ML019
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
20
I,II,III
20
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
30
TN048 I,II,III
I,II,III
30
TN042 I,II,III
8
8
21
56
90
TT
Mã số
học
phần
Tên học phần
Số
Số
Bắt Tự
tín
tiết
buộc chọn
chỉ
LT
Khối kiến thức cơ sở ngành
39 TN062 Hóa học đại cương - Hóa dược
3
3
45
40 TN063 TT. Hóa học đại cương - Hóa dược
1
1
41 TN064 Hóa vô cơ - Hóa dược
3
3
45
42 TN065 TT. Hóa vô cơ - Hóa dược
2
2
43 TN501 Hóa hữu cơ 1 - Hóa dược
3
3
45
44 TN502 TT. Hóa hữu cơ 1 - Hóa dược
1
1
45 TN503E Hóa hữu cơ 2 - Hóa dược
3
3
45
46 TN504 TT. Hóa hữu cơ 2 - Hóa dược
1
1
47 TN505 Hóa lý dược
3
3
45
48 TN506 TT. Hóa lý dược
2
2
49 TN507 Hóa phân tích 1 - Hóa dược
3
3
45
50 TN508 TT. Hóa phân tích 1 - Hóa dược
1
1
51 TN509 Hóa phân tích 2 - Hóa dược
3
3
45
52 TN510 TT. Hóa phân tích 2 - Hóa dược
1
1
53 TN511 Hóa sinh học - Hóa dược
3
3
45
54 TN512 TT. Hóa sinh học - Hóa dược
1
1
55 TN513E Phổ cộng hưởng từ hạt nhân và Khối phổ
2
2
30
56 TN514 Các phương pháp thống kê trong khoa học sức khỏe
2
2
15
57 TN515 Anh văn chuyên môn - Hóa Dược
2
30
2
58 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN
2
30
Cộng: 40 TC (Bắt buộc 38 TC; Tự chọn: 02 TC)
Khối kiến thức chuyên ngành
59 TN516 Hợp chất tự nhiên 1
3
3
45
60 TN517E Hợp chất tự nhiên 2
2
2
30
61 TN518 TT. Hợp chất tự nhiên
1
1
62 TN519 Hóa dược 1
2
2
30
63 TN520 Hóa dược 2
2
2
30
64 TN521 TT. Hóa dược
1
1
65 TN455 Tổng hợp Hóa dược
3
3
45
66 TN381 TT. Tổng hợp Hóa dược
1
1
67 TN471 Thiết kế, khám phá và tổng hợp thuốc hợp lý
2
2
30
68 TN240 Quan hệ cấu trúc và hoạt tính sinh học
2
2
30
69 TN456 Dược lý học
3
3
45
70 TN522 Bào chế và sinh dược học
3
3
45
71 TN523 TT. Bào chế và sinh dược học
1
1
72 TN524 Kỹ thuật kiểm nghiệm
3
3
45
73 TN525 TT. Kỹ thuật kiểm nghiệm
1
1
74 TN526 Thử nghiệm sinh học - Hóa dược
2
2
30
75 TN527 TT. Thử nghiệm sinh học - Hóa dược
1
1
76 TN385 Thực tập và thực tế - Hóa dược
1
1
77 TN528 Thực tập cơ sở - Hóa dược
2
78 TN529 Thực phẩm hỗ trợ sức khỏe
2
30
79 TN242E Pháp chế dược
2
30
80 TN530 Mô phỏng quang phổ phân tử
2
30
81 TN531 Hóa mỹ phẩm
2
20
6
82 TN532 Các phương pháp phân tích hóa lý
2
30
83 TN449E Công nghiệp dược phẩm
2
30
84 TN243 Hóa học Dược liệu
2
30
85 TN390E Phản ứng độc hại của thuốc
2
30
86 TN427E An toàn và quản lý phòng thí nghiệm
2
30
87 TN393 Luận văn tốt nghiệp - Hóa dược
10
88 TN239 Tiểu luận tốt nghiệp - Hóa dược
4
89 TN460 Hóa học các chất đại phân tử
2
10 30
90 TN183 Vi sinh vật học
2
30
91 TN145 TT. Vi sinh vật học
1
10
Số
tiết
TH
Học phần
tiên quyết
30
TN062
60
TN062
30
TN501
30
TN062
60
TN062
30
TN507
30
TN503E
30
TN503E
30
Học
phần
song
hành
I,II
TN062 I,II
I,II
TN064 I,II
I,II
TN501 I,II
I,II
TN503E I,II
I,II
TN505 I,II
I,II
TN507 I,II
I,II
TN509 I,II
I,II
TN511 I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
TN503E
30
TN516
TN503E
TN519
30
TN519
30
TN455
30
TN522
TN509
30
TN524
30
30
60
TN526
20
TN456
300 ≥105 TC
120 ≥105 TC
30
Học
kỳ
thực
hiện
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I.II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
TT
Mã số
học
phần
Số
Số
Bắt Tự
tín
tiết
buộc chọn
chỉ
LT
Tên học phần
Số
tiết
TH
Học phần
tiên quyết
Học
phần
song
hành
Xúc tác sinh học
2
30
Tương đương sinh học
2
30
Vật liệu y sinh
2
30
TT. Vật liệu y sinh
1
30
Sinh học miễn dịch
2
30
Hóa trị liệu
2
30
Hóa vô cơ sinh hóa
2
30
Tin học ứng dụng trong Hóa học
2
15
30
TT. Pháp chế dược
1
30
Phương pháp phân tích độc chất và kháng sinh
101 TN245E
2
30
trong động thực vật
Các tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản xuất và
102 TN534
2
30
phân phối dược phẩm
Cộng: 50 TC (Bắt buộc: 34 TC; Tự chọn: 16 TC)
Tổng cộng: 141 TC (Bắt buộc: 108 TC; Tự chọn: 33 TC)
92
93
94
95
96
97
98
99
100
TN388
TN391E
TN461
TN500
TN397
TN448E
TN465
TN313E
TN533
I,II
I,II
3. Kế hoạch dạy học
Tên học phần
Số tín
chỉ
Học kỳ 1
1
QP010E
Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)
2
2
QP011E
Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)
3
QP012
Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)
4
QP013
5
TN059
6
TN042
TT
Mã số
HP
Bắt
Tự
buộc chọn
Tiết
LT
Tiết
TH
2
37
8
Bố trí theo nhóm ngành
2
2
22
8
Bố trí theo nhóm ngành
2
2
14
16
Bố trí theo nhóm ngành
Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)
2
2
4
56
Bố trí theo nhóm ngành
Toán cao cấp B
3
3
45
Sinh học đại cương
2
2
30
Cộng
13
13
Hóa học đại cương - Hoá dược
3
3
2
TT. Hóa học đại cương - Hoá dược
1
1
3
45
30
TN063
30
ML014
Triết học Mác - Lênin
3
4
TN451
Thực vật dược
2
2
5
TN043
TT. Sinh học đại cương
1
1
6
KL001E
Pháp luật đại cương
2
2
30
3
45
1
7
TN048
Vật lý đại cương
8
TN049
TT. Vật lý đại cương
1
9
TC100
Giáo dục thể chất 1 (*)
1
10
TN033
Tin học căn bản
1
11
TN034
TT. Tin học căn bản
2
XH023
2
19
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
2
2
Anh văn căn bản 1 (*)
4
TN064
Hoá vô cơ - Hoá dược
3
3
4
TN065
TT. Hóa Vô cơ - Hoá dược
2
2
5
TN501
Hóa Hữu cơ 1 - Hoá dược
3
3
6
TN502
TT. Hóa Hữu cơ 1 - Hoá dược
1
1
7
TN507
Hóa phân tích 1 - Hoá dược
3
3
SV chọn
30
15
60
1
4
3
11
30
1
2
Cộng
Học kỳ 3
1
ML016
30
1
20
Ghi
chú
45
3
3
HP
tiên
quyết
0
Học kỳ 2
1
TN062
30
60
ML014
45
TN062
SV chọn
60
TN062
45
30
45
Học
kỳ
thực
hiện
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
TN062
8
TN508
TT. Hóa phân tích 1 - Hoá dược
1
1
3
30
9
TN505
Hóa lý dược
3
10
KN002E
Đổ i mới sáng ta ̣o và khởi nghiệp
2
20
20
11
KN001E
Kỹ năng mềm
2
XH012
Tiếng Việt thực hành
2
20
30
20
12
13
XH014
Văn bản và lưu trữ đại cương
2
14
ML007
Logic học đại cương
2
30
15
XH011
XH028
2
2
24
30
18
Chủ nghĩa xã hội khoa học
2
2
16
Học kỳ 4
1
ML018
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Xã hội học đại cương
Cộng
45
2
30
30
TC100
Giáo dục thể chất 2 (*)
1
1
3
XH024
Anh văn căn bản 2 (*)
3
3
4
TN506
TT. Hóa lý dược
2
2
5
TN503E
Hóa hữu cơ 2 - Hoá dược
3
3
6
TN504
TT. Hóa hữu cơ 2 - Hoá dược
1
1
7
TN509
Hóa phân tích 2 - Hoá dược
3
3
8
TN510
1
1
9
TN514
2
2
10
TN515
TT. Hóa phân tích 2 - Hoá dược
Các phương pháp thống kê trong khoa học
sức khoẻ
Anh văn chuyên môn - Hóa dược
Học kỳ 5
1
ML019
2
14
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2
2
15
30
SV chọn
30
6
30
1
3
XH025
Anh văn căn bản 3 (*)
3
3
4
TN516
Hợp chất tự nhiên 1
3
3
5
TN518
TT. Hợp chất tự nhiên
1
1
6
TN511
Hoá sinh học - Hoá dược
3
3
7
TN512
TT. Hoá sinh học - Hoá dược
1
1
8
TN519
Hóa dược 1
2
2
9
TN521
TT. Hoá dược
1
1
10
TN526
Thử nghiệm sinh học - Hoá dược
2
2
11
TN527
TT. Thử nghiệm sinh học - Hoá dược
1
1
20
16
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
2
ML018
SV chọn
30
SV chọn
45
45
TN503E
30
45
TN503E
30
30
TN503E
30
30
30
4
30
2
TN517E
Hợp chất tự nhiên 2
2
2
30
3
TN513E
Phổ cộng hưởng từ hạt nhân và Khối phổ
2
2
30
4
TN240
Quan hệ cấu trúc và hoạt tính sinh học
2
2
30
5
TN520
Hóa dược 2
2
2
30
6
TN456
Dược lý học
3
3
45
7
TN522
Bào chế và sinh dược học
3
3
45
8
TN523
1
1
9
TN471
2
2
10
TN385
TT. Bào chế và sinh dược học
Thiết kế, khám phá và tổng hợp thuốc hợp
lý
Thực tập và thực tế - Hoá dược
1
20
20
3
3
12
TN507
30
1
Kỹ thuật kiểm nghiệm
TN501
30
Giáo dục thể chất 3 (*)
Học kỳ 7
1
TN524
SV tự
chọn
45
45
TC100
Cộng
SV chọn
30
60
2
Học kỳ 6
1
ML021
ML016
45
2
20
Cộng
SV tự
chọn
30
6
2
Cộng
TN062
ML019
TN503E
TN519
30
30
1
30
45
TN509
2
TN525
TT. Kỹ thuật kiểm nghiệm
1
1
3
TN455
Tổng hợp Hóa dược
3
3
4
TN381
TT. Tổng hợp Hóa dược
1
1
5
TN528
Thực tập cơ sở - Hoá dược
2
6
TN529
Thực phẩm hỗ trợ sức khoẻ
2
30
7
TN242E
Pháp chế dược
2
30
8
TN530
Mô phỏng quang phổ phân tử
2
30
30
45
30
60
9
TN531
Hoá mỹ phẩm
2
10
TN532
Các phương pháp phân tích hoá lý
2
11
TN449E
Công nghiệp dược phẩm
2
30
12
TN243
Hoá học dược liệu
2
30
13
TN390E
Phản ứng độc hại của thuốc
2
30
14
TN427E
An toàn và quản lý phòng thí nghiệm
2
30
Học kỳ 8
1
TN393
2
TN239
20
6
TN456
14
Luận văn tốt nghiệp - Hóa dược
10
300
≥105 TC
Tiểu luận tốt nghiệp - Hóa dược
4
120
≥105 TC
8
6
TN460
Hóa học các chất đại phân tử
2
30
TN183
Vi sinh vật học
2
30
5
TN145
TT. Vi sinh vật học
1
6
TN388
Xúc tác sinh học
2
30
7
TN391E
Tương đương sinh học
2
30
8
9
10
11
12
13
14
15
TN461
TN500
TN397
TN448E
TN465
TN313E
TN533
2
1
2
2
2
2
1
30
16
TN534
Vật liệu y sinh
TT. Vật liệu y sinh
Sinh học miễn dịch
Hóa trị liệu
Hóa vô cơ sinh hóa
Tin học ứng dụng trong Hóa học
TT. Pháp chế dược
Phương pháp phân tích độc chất và kháng
sinh trong động thực vật
Các tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản
xuất và phân phối dược phẩm
Cộng
10
0
10
Tổng
141
108
33
TN245E
SV tự
chọn
Cộng
4
3
20
30
13
30
30
10
30
30
30
15
2
30
2
30
30
30
SV
tự
chọn
làm
LVTN,
TLTN
hoặc HP
thay thế
4. Mô tả tóm tắt các học phần
Số
tín
chỉ
Đơn vị
giảng dạy
học phần
TT
Mã số
HP
Tên
học phần
1
QP010E
Giáo dục
quốc phòng
và An ninh 1
(*)
2
Đề cập lý luận cơ bản của Đảng về đường lối quân sự, bao gồm: những
vấn đề cơ bản Học thuyết Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về
chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc; các quan điểm của Đảng về
chiến tranh nhân dân, xây dựng lực lượng vũ trang, nền quốc phòng
toàn dân, an ninh nhân dân; các quan điểm của Đảng về kết hợp phát
triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh.
Dành thời lượng nhất định giới thiệu một số nội dung cơ bản về lịch
sử nghệ thuật quân sự Việt Nam qua các thời kỳ. Xây dựng, bảo vệ
chủ quyền biên giới, chủ quyền biển đảo, an ninh quốc gia và đảm bảo
trật tự an toàn xã hội.
Trung tâm
Giáo dục
Quốc
phòng và
An ninh
2
QP011E
Giáo dục
quốc phòng
và An ninh 2
(*)
2
Được lựa chọn những nội dung cơ bản nhiệm vụ công tác quốc phòng
và an ninh của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới, bao gồm: xây
dựng lực lượng dân quân, tự vệ, lực lượng dự bị động viên, tăng
cường tiềm lực cơ sở vật chất, kỹ thuật quốc phòng, đánh bại chiến
lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối
với cách mạng Việt Nam. Học phần đề cập một số vấn đề về dân tộc,
tôn giáo và đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn
giáo chống phá cách mạng Việt Nam; đấu tranh phòng chống tội phạm
và giữ gìn trật tự an toàn xã hội, đấu tranh phòng chống vi phạm pháp
luật trên không gian mạng và các mối đe dọa an ninh phi truyền thống
ở Việt Nam.
Trung tâm
Giáo dục
Quốc
phòng và
An ninh
3
QP012
Giáo dục
quốc phòng
và An ninh 3
(*)
2
Lý thuyết kết hợp với thực hành nhằm trang bị cho người học một số
kiến thức cơ bản về chế độ sinh hoạt, nề nếp chính qui, kỹ năng cơ bản
thực hành các động tác Điều lệnh đội ngũ và các kỹ năng quân sự cần
thiết, hiểu biết kiến thức cơ bản về bản đồ, địa hình quân sự, phòng
chống địch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao, rèn luyện sức khỏe
qua các nội dung quân sự
Trung tâm
Giáo dục
Quốc
phòng và
An ninh
4
QP013
Giáo dục
quốc phòng
và An ninh
4 (*)
2
Lý thuyết kết hợp với thực hành nhằm trang bị cho người học một số
kỹ năng cơ bản thực hành kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK, rèn luyện
kỹ năng sử dụng lựu đạn trong chiến đấu, kỹ năng thực hành chiến
đấu trong tiến công, phòng ngự và làm nhiệm vụ canh gác, cảnh giới.
Trung tâm
Giáo dục
Quốc
phòng và
An ninh
5
TC100
Giáo dục
thể chất
1+2+3 (*)
3
Học phần Giáo dục Thể chất không chuyên 1+2+3 là học phần chung
tượng trưng cho các học phần Giáo dục Thể chất sinh viên không
chuyên ngành Giáo dục Thể chất phải học để hoàn thành chương trình
đào tạo của ngành mình. Để thoàn thành học phần Giáo dục thể chất
sinh viên không đăng kí học phần TC100 mà thay vào đó sinh viên
phải đăng kí vào từng học phần cụ thể tùy theo khả năng và nhu cầu
muốn học như: Học phần Taekwondo thì sinh viên đăng kí 03 học
phần: Taekwondo 1 (TC003), Taekwondo 2 (TC004), Taekwondo 3
(TC019), các học phần Giáo dục Thể chất khác cũng tương tự…
Bộ môn
Giáo dục
Thể chất
6
XH023
Anh văn
căn bản 1
(*)
4
Chương trình môn Tiếng Anh căn bản 1 cung cấp cho sinh viên từ vựng
tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp căn bản, tập trung vào các mảng đề tài
như giới thiệu về những thông tin cá nhân, gia đình, nơi ở, những vật dụng
trong đời sống hàng ngày, các môn thể thao, các hoạt động trong thời gian
rảnh và mua sắm cơ bản. Ngoài việc hướng tới phát triển khả năng giao tiếp
một số tình huống giao tiếp căn bản bằng tiếng Anh về các chủ đề này,
chương trình giảng dạy còn hướng đến mục tiêu phát triển năng lực ngoại
ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 theo khung 6 bậc (VSTEP Việt Nam).
...
KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
BỘ MÔN HÓA HỌC
BẢN MÔ TẢ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
VÀ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
NGÀNH HÓA DƯỢC
Cần Thơ, tháng 9 năm 2023
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH CỬ NHÂN HÓA DƯỢC
I. MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Căn cứ Quyết định số 2423/QĐ-ĐHCT ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Hiệu trưởng
Trường Đại học Cần Thơ về việc ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, Chương trình
đào tạo ngành Hóa Dược được mô tả như sau:
1. Thông tin chung về chương trình đào tạo
Tên chương trình (tiếng Việt)
Hóa Dược
Tên chương trình (tiếng Anh)
Medicinal Chemistry
Mã số ngành đào tạo
7720203
Trường cấp bằng
Trường Đại học Cần Thơ
Tên gọi văn bằng
Cử nhân Hóa Dược
Trình độ đào tạo
Đại học
Số tín chỉ yêu cầu
141 tín chỉ
Hình thức đào tạo
Chính quy, giáo dục thường xuyên
Thời gian đào tạo
4 năm
Đối tượng tuyển sinh
Người có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc
tương đương
Thang điểm đánh giá
Thang điểm 4
Điều kiện tốt nghiệp
- Tích lũy đủ các học phần và số tín chỉ quy định trong
chương trình đào tạo; điểm trung bình chung tích lũy
của toàn khóa học đạt từ 2,0 trở lên (theo thang điểm 4);
- Hoàn thành các học phần điều kiện. Ngoài ra, điểm
trung bình chung các học phần Giáo dục quốc phòng và
An ninh phải đạt từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10);
- Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không bị kỷ
luật ở mức đình chỉ học tập trong năm học cuối.
1
Vi tri
̣ ́ viê ̣c làm
- Cán bộ nghiên cứu trong các viện và trung tâm nghiên
cứu, các phòng thí nghiệm trong và ngoài nước về lĩnh
vực hóa dược dược và các linh
̃ vực liên quan.
- Kiểm nghiệm viên mỹ phẩm, dược phẩm trong các trung
tâm phân tích kiểm nghiệm mỹ phẩm, dược phẩm, thực
phẩ m chức năng,...
- Nhân viên kinh doanh hóa chất và thiết bị hóa học trong
công ty mua bán và kinh doanh hóa chất và thiết bị hóa
học, hóa dược, dươ ̣c ho ̣c,...
- Cán bộ quản lý sản xuất và kinh doanh hóa chất cho
ngành dược trong các công ty, xí nghiệp dược phẩm; Các
công ty, xí nghiệp, nhà máy sản xuất và chế biến thuốc
thú y, thuốc thủy sản,...
Khả năng học tập, nâng cao
trình độ sau khi tốt nghiệp
- Giảng viên giảng dạy các môn liên quan đến Hóa học và
Hóa dược trong các Viện và trường đại học, trường cao
đẳng.
- Có khả năng tự học, tự nghiên cứu để tiếp tục nâng cao
và mở rộng kiến thức nhằm thích nghi với sự phát triển
của xã hội.
- Có năng lực học tập nghiên cứu ở bậc học cao hơn tại
các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.
Tham khảo khi xây dựng
chương trình đào tạo
- Trong nước: Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại
học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia Thành phố
Hồ Chí Minh, Đại học Dược Hà Nội
- Ngoài nước: Đại học Thammasat - Thái Lan, Đại học
Queensland - Úc, Đại học North Western - Úc, Đại học
Arizona - Mỹ.
Thông tin về đánh giá, kiểm
định chương trình đào tạo
Thời gian cập nhật bản mô tả
- Trường Đại học Cần Thơ đã được chứng nhận đạt chất
lượng cơ sở giáo dục giai đoạn 2018 - 2023.
Tháng 9 năm 2023
2. Mục tiêu đào tạo của chương trình đào tạo
2.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo ngành Hóa dược trình độ đại học đào tạo cử nhân Hóa dược có kiến thức
chuyên môn toàn diện; có năng lực nghiệp vụ và phẩm chất đạo đức nghề nghiệp; có năng lực tự
chủ và trách nhiệm, phẩm chất chính trị, đạo đức; có tác phong chuyên nghiệp, có kỹ năng giao
tiếp, kỹ năng học tập suốt đời, nghiên cứu khoa học; có khả năng thích ứng và làm việc trong môi
trường đa văn hóa và bối cảnh toàn cầu hóa. Sinh viên tốt nghiệp có khả năng làm việc trong các
ngành công nghiệp dược phẩm, dược thú y/thủy sản, mỹ phẩm, hóa chất, và các ngành liên quan;
giảng dạy, nghiên cứu, quản lý tại các Trường, Viện, và Trung tâm nghiên cứu khoa học; tự học
và tiếp tục học tập, nghiên cứu ở bậc cao hơn.
2.2. Mục tiêu cụ thể
a. Trang bị cho sinh viên trình độ lý luận chính trị, khoa học xã hội và pháp luật, kiến thức quốc
phòng an ninh, kiến thức về giáo dục thể chất, năng lực ngôn ngữ và công nghệ thông tin cơ bản
2
theo quy định hiện hành.
b. Hình thành và phát triển năng lực chuyên môn toàn diện cho sinh viên, bao gồm các kiến thức
và kỹ năng cơ bản, cơ sở ngành, và chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực hóa dược; năng lực tiếp
cận nhanh với các kiến thức mới, hiện đại.
c. Đào tạo sinh viên có năng lực làm việc trong các ngành nghề phù hợp với chuyên môn như:
làm việc trong các cơ sở sản xuất, kinh doanh dược phẩm, dược thú y/thủy sản, mỹ phẩm, hóa
chất, và các ngành liên quan; giảng dạy, nghiên cứu, quản lý tại các Trường, Viện, và Trung tâm
nghiên cứu khoa học; học tập sau đại học ngành Hóa dược và các ngành có liên quan.
d. Rèn luyện sinh viên có năng lực tự chủ và trách nhiệm, phẩm chất chính trị, đạo đức; có tác
phong chuyên nghiệp, có kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập suốt đời, nghiên cứu khoa học, khả
năng thích ứng và làm việc trong môi trường đa văn hóa và bối cảnh toàn cầu hóa.
3. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Hoàn thành chương trình đào tạo người học đạt được kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách
nhiệm như sau:
3.1. Kiến thức
3.1.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương
a. Trình bày được các kiến thức cơ bản về khoa học chính trị, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội
và pháp luật; kiến thức cơ bản về giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng - an ninh; các chủ
trương, đường lối phát triển kinh tế-xã hội của Đảng và Nhà nước.
b. Đạt được các kiến thức cơ bản về tiếng Anh hoặc tiếng Pháp tương đương trình độ bậc 3/6
Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam (B1 theo khung tham chiếu Châu Âu); kiến thức công
nghệ thông tin cơ bản đáp ứng quy định của trình độ đào tạo.
3.1.2. Khối kiến thức cơ sở ngành
a. Diễn giải và ứng dụng được các kiến thức và kỹ năng thực hành về hóa đại cương, hóa vô cơ,
hóa hữu cơ, hóa lý, hóa phân tích,..., làm nền tảng để giải quyết các vấn đề thực tiễn cho ngành
Hóa dược trong tính toán mô phỏng, dự đoán tương tác thuốc với mục tiêu, chiết xuất thuốc từ
dược liệu, tổng hợp thuốc, bào chế, và kiểm nghiệm thuốc.
b. Nắm vững các vấn đề về an toàn phòng thí nghiệm và kỹ thuật phòng thí nghiệm trong giải
quyết vấn đề liên quan đến Hóa học, Hóa dược.
c. Vận dụng được các kiến thức tiếng Anh/Pháp chuyên ngành vào việc học tập, nghiên cứu và
viết bài báo khoa học bằng tiếng Anh/Pháp.
3.1.3. Khối kiến thức chuyên ngành
a. Hiểu và ứng dụng được các kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực dược liệu và hóa hợp chất
thiên nhiên nhằm nhận biết cây thuốc, thành phần hóa học chính và hàm lượng hoạt chất có hoạt
tính, bộ phận dùng, công dụng, nghiên cứu phân lập và phát triển các hợp chất từ dược liệu có
hoạt tính sinh học, sản xuất Dược mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, và các lĩnh vực liên quan.
b. Vận dụng được các kiến thức về Hóa dược, dược lý, tổng hợp hữu cơ cơ bản và hiện đại, tổng
hợp hóa dược, hóa sinh học để nghiên cứu, thiết kế, và tổng hợp các hoạt chất, tá dược mới phục
vụ trong phát triển Dược mỹ phẩm và các lĩnh vực liên quan; và nghiên cứu cơ chế chuyển hóa
của dược chất trong cơ thể.
c. Nắm vững các kiến thức về các dạng bào chế, yêu cầu chất lượng trong việc thiết kế công thức
và quy trình sản xuất một số dạng thuốc thông thường và đặc biệt, các qui trình thử nghiệm hoạt
tính sinh học, và các thiết bị cơ bản và hiện đại trong quá trình Kiểm nghiệm các chế phẩm Dược
mỹ phẩm và thực phẩm chức năng trên thị trường.
3
3.2. Kỹ năng
3.2.1. Kỹ năng cứng
a. Thu thập, xử lý, và phân tích được dữ liệu từ các nghiên cứu liên quan tới Hóa dược và các lĩnh
vực liên quan, từ thực tiễn, và từ các kết quả thực nghiệm.
b. Sử dụng tốt một số trang thiết bị cơ bản và hiện đại thuộc lĩnh vực nghiên cứu trong phân tích
dược liệu, tổng hợp hóa dược, kiểm tra độ tinh khiết của sản phẩm hóa dược, kiểm tra hoạt tính
sinh học, kiểm nghiệm các dạng thành phẩm, bán thành phẩm bào chế.
3.2.2. Kỹ năng mềm
a. Trình bày được các báo cáo chuyên ngành, seminar, về nội dung khoa học hay xã hội trước tập
thể.
b. Thích ứng tốt với môi trường làm việc đa dạng; môi trường có sử dụng tiếng Anh/Pháp; môi
trường cần phối hợp làm việc nhóm hoặc làm việc độc lập; môi trường cần sử dụng các phần
mềm văn phòng cơ bản như Word, Excel, PowerPoint; và môi trường quốc tế.
3.3. Năng lư ̣c tự chủ và trách nhiệm
a. Tuân thủ kỷ luật, trách nhiệm công dân, sống và làm việc theo pháp luật; có thái độ đúng đắn
và đạo đức nghề nghiệp; tác phong công nghiệp.
b. Thể hiện sự tự tin, tính trung thực, tinh thần trách nhiệm, sự sẵn sàng và khả năng làm việc độc
lập cũng như hợp tác với người khác.
c. Thực hành học tập suốt đời; chủ động lên kế hoạch phát triển nghề nghiệp bản thân; luôn cập
nhật thông tin và kiến thức trong lĩnh vực chuyên môn.
4. Tiêu chí tuyển sinh
Căn cứ theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đề án tuyển sinh hằng năm của
Trường Đại học Cần Thơ.
4
5. Ma trận mối quan hệ mục tiêu, chuẩn đầu ra và học phần
5.1. Ma trận mối quan hệ giữa mục tiêu và chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Chuẩn đầu ra (3)
Mục tiêu đào
tạo (1)
2.2a
2.2b
2.2c
2.2d
Khối kiến thức
giáo dục đại cương (3.1.1)
a
X
b
X
Kiến thức (3.1)
Khối kiến thức
cơ sở ngành (3.1.2)
a
b
X
X
X
X
Khối kiến thức chuyên
ngành (3.1.3)
c
X
Kỹ năng (3.2)
Kỹ năng cứng
Kỹ năng mềm
(3.2.1)
(3.2.2)
a
b
c
a
b
a
b
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Năng lư ̣c tự chủ và trách nhiệm
(3.3)
a
b
c
X
X
X
5.2. Ma trận mối quan hệ giữa các học phần với chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Chuẩn đầu ra (3)
Học phần
TT MSHP
Tên học phần
Khối kiến thức Giáo dục đại cương
1
QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)
2
QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)
3
QP012
Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)
4
QP013
Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)
5
TC100
Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)
6
XH023 Anh văn căn bản 1 (*)
7
XH024 Anh văn căn bản 2 (*)
8
XH025 Anh văn căn bản 3 (*)
9
XH031 Anh văn tăng cường 1 (*)
10
XH032 Anh văn tăng cường 2 (*)
11
XH033 Anh văn tăng cường 3 (*)
12
FL001
Pháp văn căn bản 1 (*)
13
FL002
Pháp văn căn bản 2 (*)
14
FL003
Pháp văn căn bản 3 (*)
15
FL007
Pháp văn tăng cường 1 (*)
16
FL008
Pháp văn tăng cường 2 (*)
17
FL009
Pháp văn tăng cường 3 (*)
18
TN033
Tin học căn bản (*)
19
TN034
TT. Tin học căn bản (*)
Khối kiến thức
giáo dục đại
cương (3.1.1)
a
b
Kiến thức (3.1)
Khối kiến thức
cơ sở ngành
(3.1.2)
a
b
c
X
X
X
X
X
Kỹ năng (3.2)
Khối kiến thức
chuyên ngành
(3.1.3)
a
b
c
Kỹ năng cứng
(3.2.1)
a
b
Kỹ năng mềm
(3.2.2)
a
b
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
5
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Năng lư ̣c tự chủ
và trách nhiệm
(3.3)
a
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
b
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
c
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
20
ML014 Triết học Mác - Lênin
21
ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin
22
ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học
23
ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
24
ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh
25 KL001E Pháp luật đại cương
26
ML007 Logic học đại cương
27
XH028 Xã hội học đại cương
28
XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam
29
XH012 Tiếng Việt thực hành
30
XH014 Văn bản và lưu trữ đại cương
31 KN001E Kỹ năng mềm
32 KN002E Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
33
TN059
Toán cao cấp B
34
TN451
Thực vật dược
35
TN048
Vật lý đại cương
36
TN049
TT. Vật lý đại cương
37
TN042
Sinh học đại cương
38
TN043
TT. Sinh học đại cương
Khối kiến thức Cơ sở ngành
39
TN062
Hóa học đại cương - Hóa dược
40
TN063
TT. Hóa học đại cương - Hóa dược
41
TN064
Hóa vô cơ - Hóa dược
42
TN065
TT. Hóa vô cơ - Hóa dược
43
TN501
Hóa hữu cơ 1 - Hóa dược
44
TN502
TT. Hóa hữu cơ 1 - Hóa dược
45 TN503E Hóa hữu cơ 2 - Hóa dược
46
TN504
TT. Hóa hữu cơ 2 - Hóa dược
47
TN505
Hóa lý dược
48
TN506
TT. Hóa lý dược
49
TN507
Hóa phân tích 1 - Hóa dược
50
TN508
TT. Hóa phân tích 1 - Hóa dược
51
TN509
Hóa phân tích 2 - Hóa dược
52
TN510
TT. Hóa phân tích 2 - Hóa dược
53
TN511
Hóa sinh học - Hóa dược
54
TN512
TT. Hóa sinh học - Hóa dược
55 TN513E Phổ cộng hưởng từ hạt nhân và Khối phổ
Các phương pháp thống kê trong khoa học
TN514
56
sức khỏe
57
TN515
Anh văn chuyên môn - Hóa Dược
58
XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
6
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Khối kiến thức Chuyên ngành
59
TN516
Hợp chất tự nhiên 1
60 TN517E Hợp chất tự nhiên 2
61
TN518
TT. Hợp chất tự nhiên
62
TN519
Hóa dược 1
63
TN520
Hóa dược 2
64
TN521
TT. Hóa dược
65
TN455
Tổng hợp Hóa dược
66
TN381
TT. Tổng hợp Hóa dược
Thiết kế, khám phá và tổng hợp thuốc hợp
TN471
67
lý
68
TN240
Quan hệ cấu trúc và hoạt tính sinh học
69
TN456
Dược lý học
70
TN522
Bào chế và sinh dược học
71
TN523
TT. Bào chế và sinh dược học
72
TN524
Kỹ thuật kiểm nghiệm
73
TN525
TT. Kỹ thuật kiểm nghiệm
74
TN526
Thử nghiệm sinh học - Hóa dược
75
TN527
TT. Thử nghiệm sinh học - Hóa dược
76
TN385
Thực tập và thực tế - Hóa dược
77
TN528
Thực tập cơ sở - Hóa dược
78
TN529
Thực phẩm hỗ trợ sức khỏe
79 TN242E Pháp chế dược
80
TN530
Mô phỏng quang phổ phân tử
81
TN531
Hóa mỹ phẩm
82
TN532
Các phương pháp phân tích hóa lý
83 TN449E Công nghiệp dược phẩm
84
TN243
Hóa học Dược liệu
85 TN390E Phản ứng độc hại của thuốc
86 TN427E An toàn và quản lý phòng thí nghiệm
87
TN393
Luận văn tốt nghiệp - Hóa dược
88
TN239
Tiểu luận tốt nghiệp - Hóa dược
89
TN460
Hóa học các chất đại phân tử
90
TN183
Vi sinh vật học
91
TN145
TT. Vi sinh vật học
92
TN388
Xúc tác sinh học
93 TN391E Tương đương sinh học
94
TN461
Vật liệu y sinh
95
TN500
TT. Vật liệu y sinh
96
TN397
Sinh học miễn dịch
97 TN448E Hóa trị liệu
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
7
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
98
99
10
0
10
1
10
2
TN465
TN313E
Hóa vô cơ sinh hóa
Tin học ứng dụng trong Hóa học
TN533
TT. Pháp chế dược
TN245E
TN534
X
Phương pháp phân tích độc chất và kháng
sinh trong động thực vật
Các tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản xuất
và phân phối dược phẩm
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
8
X
X
X
II. MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC
Căn cứ Quyết định số 2423/QĐ-ĐHCT ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Hiệu trưởng Trường
Đại học Cần Thơ về việc ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, Chương trình dạy học
ngành Hóa Dược được mô tả như sau:
1. Cấu trúc chương trình dạy học
Khối lượng kiến thức toàn khóa
: 141 tín chỉ
Khối kiến thức giáo dục đại cương
: 51 tín chỉ (Bắt buộc: 36 tín chỉ; Tự chọn: 15 tín chỉ)
Khối kiến thức cơ sở ngành
: 40 tín chỉ (Bắt buộc: 38 tín chỉ; Tự chọn: 2 tín chỉ)
Khối kiến thức chuyên ngành
: 50 tín chỉ (Bắt buộc: 34 tín chỉ; Tự chọn: 16 tín chỉ)
2. Khung chương trình đào tạo
TT
Mã số
học
phần
Số
Số
Bắt Tự
tín
tiết
buộc chọn
chỉ
LT
Tên học phần
Khối kiến thức Giáo dục đại cương
1
QP010E Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)
2
2
37
2
QP011E Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)
2
2
22
3
QP012 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)
2
2
24
4
QP013 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)
2
2
4
5
TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)
1+1+1
3
6
XH023 Anh văn căn bản 1 (*)
4
60
7
XH024 Anh văn căn bản 2 (*)
3
45
8
XH025 Anh văn căn bản 3 (*)
3
45
AV
9
XH031 Anh văn tăng cường 1 (*)
4
60
10 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*)
3
10 45
11 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*)
3
AV 45
hoặc 60
12 FL001 Pháp văn căn bản 1 (*)
4
PV 45
13 FL002 Pháp văn căn bản 2 (*)
3
14 FL003 Pháp văn căn bản 3 (*)
3
45
PV
15 FL007 Pháp văn tăng cường 1 (*)
4
60
16 FL008 Pháp văn tăng cường 2 (*)
3
45
17 FL009 Pháp văn tăng cường 3 (*)
3
45
18 TN033 Tin học căn bản (*)
1
1
15
19 TN034 Thực hành Tin học căn bản (*)
2
2
20 ML014 Triết học Mác - Lênin
3
3
45
21 ML016 Kinh tế chính trị Mác - Lênin
2
2
30
22 ML018 Chủ nghĩa xã hội khoa học
2
2
30
23 ML019 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2
2
30
24 ML021 Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
2
30
25 KL001E Pháp luật đại cương
2
2
30
26 ML007 Logic học đại cương
2
30
27 XH028 Xã hội học đại cương
2
30
28 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam
2
30
29 XH012 Tiếng Việt thực hành
2
2
30
30 XH014 Văn bản và lưu trữ đại cương
2
30
31 KN001E Kỹ năng mềm
2
20
32 KN002E Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
2
20
33 TN059 Toán cao cấp B
3
3
45
34 TN451 Thực vật dược
2
2
30
35 TN048 Vật lý đại cương
3
3
45
36 TN049 TT. Vật lý đại cương
1
1
37 TN042 Sinh học đại cương
2
2
30
38 TN043 TT. Sinh học đại cương
1
1
Cộng: 51 TC (Bắt buộc 36 TC; Tự chọn: 15 TC)
9
Số
tiết
TH
Học phần
tiên quyết
Học
phần
song
hành
Học
kỳ
thực
hiện
Bố trí theo nhóm ngành
Bố trí theo nhóm ngành
Bố trí theo nhóm ngành
Bố trí theo nhóm ngành
I,II,III
I,II,III
XH023 I,II,III
XH024 I,II,III
XH025 I,II,III
XH031 I,II,III
XH032 I,II,III
I,II,III
FL001 I,II,III
FL002 I,II,III
FL003 I,II,III
FL007 I,II,III
FL008 I,II,III
I,II,III
60
TN033 I,II,III
I,II,III
ML014
I,II,III
ML016
I,II,III
ML018
I,II,III
ML019
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
20
I,II,III
20
I,II,III
I,II,III
I,II,III
I,II,III
30
TN048 I,II,III
I,II,III
30
TN042 I,II,III
8
8
21
56
90
TT
Mã số
học
phần
Tên học phần
Số
Số
Bắt Tự
tín
tiết
buộc chọn
chỉ
LT
Khối kiến thức cơ sở ngành
39 TN062 Hóa học đại cương - Hóa dược
3
3
45
40 TN063 TT. Hóa học đại cương - Hóa dược
1
1
41 TN064 Hóa vô cơ - Hóa dược
3
3
45
42 TN065 TT. Hóa vô cơ - Hóa dược
2
2
43 TN501 Hóa hữu cơ 1 - Hóa dược
3
3
45
44 TN502 TT. Hóa hữu cơ 1 - Hóa dược
1
1
45 TN503E Hóa hữu cơ 2 - Hóa dược
3
3
45
46 TN504 TT. Hóa hữu cơ 2 - Hóa dược
1
1
47 TN505 Hóa lý dược
3
3
45
48 TN506 TT. Hóa lý dược
2
2
49 TN507 Hóa phân tích 1 - Hóa dược
3
3
45
50 TN508 TT. Hóa phân tích 1 - Hóa dược
1
1
51 TN509 Hóa phân tích 2 - Hóa dược
3
3
45
52 TN510 TT. Hóa phân tích 2 - Hóa dược
1
1
53 TN511 Hóa sinh học - Hóa dược
3
3
45
54 TN512 TT. Hóa sinh học - Hóa dược
1
1
55 TN513E Phổ cộng hưởng từ hạt nhân và Khối phổ
2
2
30
56 TN514 Các phương pháp thống kê trong khoa học sức khỏe
2
2
15
57 TN515 Anh văn chuyên môn - Hóa Dược
2
30
2
58 XH019 Pháp văn chuyên môn - KH&CN
2
30
Cộng: 40 TC (Bắt buộc 38 TC; Tự chọn: 02 TC)
Khối kiến thức chuyên ngành
59 TN516 Hợp chất tự nhiên 1
3
3
45
60 TN517E Hợp chất tự nhiên 2
2
2
30
61 TN518 TT. Hợp chất tự nhiên
1
1
62 TN519 Hóa dược 1
2
2
30
63 TN520 Hóa dược 2
2
2
30
64 TN521 TT. Hóa dược
1
1
65 TN455 Tổng hợp Hóa dược
3
3
45
66 TN381 TT. Tổng hợp Hóa dược
1
1
67 TN471 Thiết kế, khám phá và tổng hợp thuốc hợp lý
2
2
30
68 TN240 Quan hệ cấu trúc và hoạt tính sinh học
2
2
30
69 TN456 Dược lý học
3
3
45
70 TN522 Bào chế và sinh dược học
3
3
45
71 TN523 TT. Bào chế và sinh dược học
1
1
72 TN524 Kỹ thuật kiểm nghiệm
3
3
45
73 TN525 TT. Kỹ thuật kiểm nghiệm
1
1
74 TN526 Thử nghiệm sinh học - Hóa dược
2
2
30
75 TN527 TT. Thử nghiệm sinh học - Hóa dược
1
1
76 TN385 Thực tập và thực tế - Hóa dược
1
1
77 TN528 Thực tập cơ sở - Hóa dược
2
78 TN529 Thực phẩm hỗ trợ sức khỏe
2
30
79 TN242E Pháp chế dược
2
30
80 TN530 Mô phỏng quang phổ phân tử
2
30
81 TN531 Hóa mỹ phẩm
2
20
6
82 TN532 Các phương pháp phân tích hóa lý
2
30
83 TN449E Công nghiệp dược phẩm
2
30
84 TN243 Hóa học Dược liệu
2
30
85 TN390E Phản ứng độc hại của thuốc
2
30
86 TN427E An toàn và quản lý phòng thí nghiệm
2
30
87 TN393 Luận văn tốt nghiệp - Hóa dược
10
88 TN239 Tiểu luận tốt nghiệp - Hóa dược
4
89 TN460 Hóa học các chất đại phân tử
2
10 30
90 TN183 Vi sinh vật học
2
30
91 TN145 TT. Vi sinh vật học
1
10
Số
tiết
TH
Học phần
tiên quyết
30
TN062
60
TN062
30
TN501
30
TN062
60
TN062
30
TN507
30
TN503E
30
TN503E
30
Học
phần
song
hành
I,II
TN062 I,II
I,II
TN064 I,II
I,II
TN501 I,II
I,II
TN503E I,II
I,II
TN505 I,II
I,II
TN507 I,II
I,II
TN509 I,II
I,II
TN511 I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
TN503E
30
TN516
TN503E
TN519
30
TN519
30
TN455
30
TN522
TN509
30
TN524
30
30
60
TN526
20
TN456
300 ≥105 TC
120 ≥105 TC
30
Học
kỳ
thực
hiện
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I.II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
TT
Mã số
học
phần
Số
Số
Bắt Tự
tín
tiết
buộc chọn
chỉ
LT
Tên học phần
Số
tiết
TH
Học phần
tiên quyết
Học
phần
song
hành
Xúc tác sinh học
2
30
Tương đương sinh học
2
30
Vật liệu y sinh
2
30
TT. Vật liệu y sinh
1
30
Sinh học miễn dịch
2
30
Hóa trị liệu
2
30
Hóa vô cơ sinh hóa
2
30
Tin học ứng dụng trong Hóa học
2
15
30
TT. Pháp chế dược
1
30
Phương pháp phân tích độc chất và kháng sinh
101 TN245E
2
30
trong động thực vật
Các tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản xuất và
102 TN534
2
30
phân phối dược phẩm
Cộng: 50 TC (Bắt buộc: 34 TC; Tự chọn: 16 TC)
Tổng cộng: 141 TC (Bắt buộc: 108 TC; Tự chọn: 33 TC)
92
93
94
95
96
97
98
99
100
TN388
TN391E
TN461
TN500
TN397
TN448E
TN465
TN313E
TN533
I,II
I,II
3. Kế hoạch dạy học
Tên học phần
Số tín
chỉ
Học kỳ 1
1
QP010E
Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)
2
2
QP011E
Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)
3
QP012
Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)
4
QP013
5
TN059
6
TN042
TT
Mã số
HP
Bắt
Tự
buộc chọn
Tiết
LT
Tiết
TH
2
37
8
Bố trí theo nhóm ngành
2
2
22
8
Bố trí theo nhóm ngành
2
2
14
16
Bố trí theo nhóm ngành
Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)
2
2
4
56
Bố trí theo nhóm ngành
Toán cao cấp B
3
3
45
Sinh học đại cương
2
2
30
Cộng
13
13
Hóa học đại cương - Hoá dược
3
3
2
TT. Hóa học đại cương - Hoá dược
1
1
3
45
30
TN063
30
ML014
Triết học Mác - Lênin
3
4
TN451
Thực vật dược
2
2
5
TN043
TT. Sinh học đại cương
1
1
6
KL001E
Pháp luật đại cương
2
2
30
3
45
1
7
TN048
Vật lý đại cương
8
TN049
TT. Vật lý đại cương
1
9
TC100
Giáo dục thể chất 1 (*)
1
10
TN033
Tin học căn bản
1
11
TN034
TT. Tin học căn bản
2
XH023
2
19
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
2
2
Anh văn căn bản 1 (*)
4
TN064
Hoá vô cơ - Hoá dược
3
3
4
TN065
TT. Hóa Vô cơ - Hoá dược
2
2
5
TN501
Hóa Hữu cơ 1 - Hoá dược
3
3
6
TN502
TT. Hóa Hữu cơ 1 - Hoá dược
1
1
7
TN507
Hóa phân tích 1 - Hoá dược
3
3
SV chọn
30
15
60
1
4
3
11
30
1
2
Cộng
Học kỳ 3
1
ML016
30
1
20
Ghi
chú
45
3
3
HP
tiên
quyết
0
Học kỳ 2
1
TN062
30
60
ML014
45
TN062
SV chọn
60
TN062
45
30
45
Học
kỳ
thực
hiện
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
I,II
TN062
8
TN508
TT. Hóa phân tích 1 - Hoá dược
1
1
3
30
9
TN505
Hóa lý dược
3
10
KN002E
Đổ i mới sáng ta ̣o và khởi nghiệp
2
20
20
11
KN001E
Kỹ năng mềm
2
XH012
Tiếng Việt thực hành
2
20
30
20
12
13
XH014
Văn bản và lưu trữ đại cương
2
14
ML007
Logic học đại cương
2
30
15
XH011
XH028
2
2
24
30
18
Chủ nghĩa xã hội khoa học
2
2
16
Học kỳ 4
1
ML018
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Xã hội học đại cương
Cộng
45
2
30
30
TC100
Giáo dục thể chất 2 (*)
1
1
3
XH024
Anh văn căn bản 2 (*)
3
3
4
TN506
TT. Hóa lý dược
2
2
5
TN503E
Hóa hữu cơ 2 - Hoá dược
3
3
6
TN504
TT. Hóa hữu cơ 2 - Hoá dược
1
1
7
TN509
Hóa phân tích 2 - Hoá dược
3
3
8
TN510
1
1
9
TN514
2
2
10
TN515
TT. Hóa phân tích 2 - Hoá dược
Các phương pháp thống kê trong khoa học
sức khoẻ
Anh văn chuyên môn - Hóa dược
Học kỳ 5
1
ML019
2
14
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2
2
15
30
SV chọn
30
6
30
1
3
XH025
Anh văn căn bản 3 (*)
3
3
4
TN516
Hợp chất tự nhiên 1
3
3
5
TN518
TT. Hợp chất tự nhiên
1
1
6
TN511
Hoá sinh học - Hoá dược
3
3
7
TN512
TT. Hoá sinh học - Hoá dược
1
1
8
TN519
Hóa dược 1
2
2
9
TN521
TT. Hoá dược
1
1
10
TN526
Thử nghiệm sinh học - Hoá dược
2
2
11
TN527
TT. Thử nghiệm sinh học - Hoá dược
1
1
20
16
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
2
ML018
SV chọn
30
SV chọn
45
45
TN503E
30
45
TN503E
30
30
TN503E
30
30
30
4
30
2
TN517E
Hợp chất tự nhiên 2
2
2
30
3
TN513E
Phổ cộng hưởng từ hạt nhân và Khối phổ
2
2
30
4
TN240
Quan hệ cấu trúc và hoạt tính sinh học
2
2
30
5
TN520
Hóa dược 2
2
2
30
6
TN456
Dược lý học
3
3
45
7
TN522
Bào chế và sinh dược học
3
3
45
8
TN523
1
1
9
TN471
2
2
10
TN385
TT. Bào chế và sinh dược học
Thiết kế, khám phá và tổng hợp thuốc hợp
lý
Thực tập và thực tế - Hoá dược
1
20
20
3
3
12
TN507
30
1
Kỹ thuật kiểm nghiệm
TN501
30
Giáo dục thể chất 3 (*)
Học kỳ 7
1
TN524
SV tự
chọn
45
45
TC100
Cộng
SV chọn
30
60
2
Học kỳ 6
1
ML021
ML016
45
2
20
Cộng
SV tự
chọn
30
6
2
Cộng
TN062
ML019
TN503E
TN519
30
30
1
30
45
TN509
2
TN525
TT. Kỹ thuật kiểm nghiệm
1
1
3
TN455
Tổng hợp Hóa dược
3
3
4
TN381
TT. Tổng hợp Hóa dược
1
1
5
TN528
Thực tập cơ sở - Hoá dược
2
6
TN529
Thực phẩm hỗ trợ sức khoẻ
2
30
7
TN242E
Pháp chế dược
2
30
8
TN530
Mô phỏng quang phổ phân tử
2
30
30
45
30
60
9
TN531
Hoá mỹ phẩm
2
10
TN532
Các phương pháp phân tích hoá lý
2
11
TN449E
Công nghiệp dược phẩm
2
30
12
TN243
Hoá học dược liệu
2
30
13
TN390E
Phản ứng độc hại của thuốc
2
30
14
TN427E
An toàn và quản lý phòng thí nghiệm
2
30
Học kỳ 8
1
TN393
2
TN239
20
6
TN456
14
Luận văn tốt nghiệp - Hóa dược
10
300
≥105 TC
Tiểu luận tốt nghiệp - Hóa dược
4
120
≥105 TC
8
6
TN460
Hóa học các chất đại phân tử
2
30
TN183
Vi sinh vật học
2
30
5
TN145
TT. Vi sinh vật học
1
6
TN388
Xúc tác sinh học
2
30
7
TN391E
Tương đương sinh học
2
30
8
9
10
11
12
13
14
15
TN461
TN500
TN397
TN448E
TN465
TN313E
TN533
2
1
2
2
2
2
1
30
16
TN534
Vật liệu y sinh
TT. Vật liệu y sinh
Sinh học miễn dịch
Hóa trị liệu
Hóa vô cơ sinh hóa
Tin học ứng dụng trong Hóa học
TT. Pháp chế dược
Phương pháp phân tích độc chất và kháng
sinh trong động thực vật
Các tiêu chuẩn thực hành tốt trong sản
xuất và phân phối dược phẩm
Cộng
10
0
10
Tổng
141
108
33
TN245E
SV tự
chọn
Cộng
4
3
20
30
13
30
30
10
30
30
30
15
2
30
2
30
30
30
SV
tự
chọn
làm
LVTN,
TLTN
hoặc HP
thay thế
4. Mô tả tóm tắt các học phần
Số
tín
chỉ
Đơn vị
giảng dạy
học phần
TT
Mã số
HP
Tên
học phần
1
QP010E
Giáo dục
quốc phòng
và An ninh 1
(*)
2
Đề cập lý luận cơ bản của Đảng về đường lối quân sự, bao gồm: những
vấn đề cơ bản Học thuyết Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về
chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc; các quan điểm của Đảng về
chiến tranh nhân dân, xây dựng lực lượng vũ trang, nền quốc phòng
toàn dân, an ninh nhân dân; các quan điểm của Đảng về kết hợp phát
triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh.
Dành thời lượng nhất định giới thiệu một số nội dung cơ bản về lịch
sử nghệ thuật quân sự Việt Nam qua các thời kỳ. Xây dựng, bảo vệ
chủ quyền biên giới, chủ quyền biển đảo, an ninh quốc gia và đảm bảo
trật tự an toàn xã hội.
Trung tâm
Giáo dục
Quốc
phòng và
An ninh
2
QP011E
Giáo dục
quốc phòng
và An ninh 2
(*)
2
Được lựa chọn những nội dung cơ bản nhiệm vụ công tác quốc phòng
và an ninh của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới, bao gồm: xây
dựng lực lượng dân quân, tự vệ, lực lượng dự bị động viên, tăng
cường tiềm lực cơ sở vật chất, kỹ thuật quốc phòng, đánh bại chiến
lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối
với cách mạng Việt Nam. Học phần đề cập một số vấn đề về dân tộc,
tôn giáo và đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn
giáo chống phá cách mạng Việt Nam; đấu tranh phòng chống tội phạm
và giữ gìn trật tự an toàn xã hội, đấu tranh phòng chống vi phạm pháp
luật trên không gian mạng và các mối đe dọa an ninh phi truyền thống
ở Việt Nam.
Trung tâm
Giáo dục
Quốc
phòng và
An ninh
3
QP012
Giáo dục
quốc phòng
và An ninh 3
(*)
2
Lý thuyết kết hợp với thực hành nhằm trang bị cho người học một số
kiến thức cơ bản về chế độ sinh hoạt, nề nếp chính qui, kỹ năng cơ bản
thực hành các động tác Điều lệnh đội ngũ và các kỹ năng quân sự cần
thiết, hiểu biết kiến thức cơ bản về bản đồ, địa hình quân sự, phòng
chống địch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao, rèn luyện sức khỏe
qua các nội dung quân sự
Trung tâm
Giáo dục
Quốc
phòng và
An ninh
4
QP013
Giáo dục
quốc phòng
và An ninh
4 (*)
2
Lý thuyết kết hợp với thực hành nhằm trang bị cho người học một số
kỹ năng cơ bản thực hành kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK, rèn luyện
kỹ năng sử dụng lựu đạn trong chiến đấu, kỹ năng thực hành chiến
đấu trong tiến công, phòng ngự và làm nhiệm vụ canh gác, cảnh giới.
Trung tâm
Giáo dục
Quốc
phòng và
An ninh
5
TC100
Giáo dục
thể chất
1+2+3 (*)
3
Học phần Giáo dục Thể chất không chuyên 1+2+3 là học phần chung
tượng trưng cho các học phần Giáo dục Thể chất sinh viên không
chuyên ngành Giáo dục Thể chất phải học để hoàn thành chương trình
đào tạo của ngành mình. Để thoàn thành học phần Giáo dục thể chất
sinh viên không đăng kí học phần TC100 mà thay vào đó sinh viên
phải đăng kí vào từng học phần cụ thể tùy theo khả năng và nhu cầu
muốn học như: Học phần Taekwondo thì sinh viên đăng kí 03 học
phần: Taekwondo 1 (TC003), Taekwondo 2 (TC004), Taekwondo 3
(TC019), các học phần Giáo dục Thể chất khác cũng tương tự…
Bộ môn
Giáo dục
Thể chất
6
XH023
Anh văn
căn bản 1
(*)
4
Chương trình môn Tiếng Anh căn bản 1 cung cấp cho sinh viên từ vựng
tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp căn bản, tập trung vào các mảng đề tài
như giới thiệu về những thông tin cá nhân, gia đình, nơi ở, những vật dụng
trong đời sống hàng ngày, các môn thể thao, các hoạt động trong thời gian
rảnh và mua sắm cơ bản. Ngoài việc hướng tới phát triển khả năng giao tiếp
một số tình huống giao tiếp căn bản bằng tiếng Anh về các chủ đề này,
chương trình giảng dạy còn hướng đến mục tiêu phát triển năng lực ngoại
ngữ ở trình độ tương đương bậc 3 theo khung 6 bậc (VSTEP Việt Nam).
...
 








Các ý kiến mới nhất