Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

kiểm tra 45' hóa 11 chương 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm và chỉnh sửa
Người gửi: Vũ Thị Hà Linh
Ngày gửi: 08h:16' 15-10-2017
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 706
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Minh Hiền)
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II– MÔN HÓA HỌC 11CB

HỌ VÀ TÊN………………………………..…LỚP……………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3đ)
Câu 1: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:
A. (NH2)2CO B. NH4Cl     C. (NH4)2SO4 D.NH4NO3
Câu 2: Trong phương trình phản ứng P + Cl2 ( PCl5. P đóng vai trò    
A. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B. Chất oxi hóa
C. Không xác định D. Chất khử
Câu 3: Dung dịch axit photphoric phân li ra các ion ( không kể H+ và OH- của nước)
A. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- B. H+, HPO42-, PO43-
C. H+, PO43- , D. H+, H2PO4-, PO43-
Câu 4: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % chất nào?
A. P2O5 B. H3PO4 C. PO43- D. P
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
A. Không khí B. NH3 vào O2 C. Zn vào HNO3 D. NH4NO2
Câu 6: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh với chất nào sau đây?
A. Fe3O4 B. Fe(OH)2 C. Fe2O3 D. FeO
Câu 7: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
A. Fe2O3, Cu, Pb, P B. H2S, C, BaSO4, ZnO
C. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Câu 8: Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 9: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính:
A. NaNO3, H2SO4 đặc B. N2 và H2
C. NaNO3, N2, H2 và HCl D. AgNO3 và HCl
Câu 10: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:
A. Fe(NO3)2, NO và H2O B. Fe(NO3)2, NO2 và H2O
C. Fe(NO3)2, N2 D. Fe(NO3)3 và H2O
Câu 11: Để phân biệt 3 lọ NaCl, Na3PO4, NaNO3 người ta dùng
A. Quỳ tím B. BaCl2 C. AgNO3 D. Phênoltalêin
Câu 12: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3. Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là: A. Chất xúc tác B. Chất oxi hóa C. Môi trường D. Chất khử
II. PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm): Bằng phản ứng hóa học, hãy nhận biết các dung dịch sau: Na3PO4, NaCl, NaBr, Na2CO3, NaNO3
Câu 2 (1,5 điểm): Bằng phản ứng hóa học chứng minh
N2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Khi đốt khí NH3 trong bình khí Clo thì thấy có khói trắng bay ra.
Câu 3 (1 điểm): Hòan thành chuỗi phản ứng sau: NH3 ( NO ( NO2 ( HNO3 (NO2
Câu 4 (3 điểm): Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).
Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
Tính khối lượng muối thu được.
 
Gửi ý kiến