kiểm tra 45 phút ban KHTN

- 0 / 0
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Văn Tín
Ngày gửi: 14h:53' 02-04-2008
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 189
Người gửi: Nguyễn Văn Tín
Ngày gửi: 14h:53' 02-04-2008
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Đạ Huoai ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT số 2
Nhóm Hoá MÔN HOÁ 11 - BAN KHTN
Họ và tên: ...........................
Lớp : 11A1 ĐIỂM:
ĐỀ 1:
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng:
Câu 1: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut:
A. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B. Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron
B. Bán kính của các nguyên tố tăng dần D. Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng
Câu 2: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là:
A. H2, O2 B. H2, Al, Li C. O2, H2, Mg D. O2, Li, H2
Câu 3: Chất dùng để làm khô khí NH3 là:
A. H2SO4 đặc B. CuSO4 khan C. Vôi D. P2O5
Câu 4: Có các tính chất sau:
a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy
d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da
Những tính chất của Photpho trắng là:
A. a, d, e, g B. b, c, e, g C. c, d, e, f, g D. b, c, e, f, g
Câu 5: Phát biểu sai về muối amoni là:
Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường baze
Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt
Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
Câu 6: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là:
A. KOH, MgO, CuSO4, NH3 B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3
C. KOH, K2O, NH3, Na2CO3 D. NaCl, KOH, NH3, Na2CO3
Câu 7: Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric?
A. Làm keo dán thuỷ tinh B. Làm thuốc nổ
C. Làm thuốc nhuộm D. Làm dược phẩm
Câu 8: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac:
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm.
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
Câu 9: Đạm amoni không thích hợp cho đất:
A. Phèn B. Ít chua C. Đã khử chua bằng CaO D. Chua
Câu 10: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2. Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là:
A. 13,6% B. 12,6% C. 16,9% D. 16,03%
Câu 11: Để tách NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm H2, N2, NH3 trong công nghiệp người ta đã:
Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong dùng dư B. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng
Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng D. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch HCl dư
Câu 12: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là:
A. NH4Cl B. (NH4)2SO4 C. (NH2)2CO D. NH4NO3
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm:
A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, O2 , NO2
Câu 14: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là:
A. AgNO3 B. NaOH C. BaCl2 D. Ba(OH)2
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí N2 (đkc). M là:
A. Zn B. Mg C. Al D. Ca
Câu 16: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 50% B. 60% C. 70% D. 80%
Câu 17: Ph?n ?ng no du?i dy khơng dng d? minh h?a tính axit c?a HNO3?
3Cu + 8HNO3 ( 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
MgO + 2HNO3 ( Mg(NO3)2 + H2O
NaOH + HNO3 ( NaNO3 + H2O
CaCO3 + 2HNO3 ( Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Câu 18: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là:
A. 2 lit B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít
Câu 19: Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 gam KOH. Khối lượng các muối thu được là:
A. 10,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4 B. 8,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4
C. 10,44g KH2PO4 và 12,72g K3PO4 D. 10,44g K2HPO4 và 13,72g K3PO4
Câu 20: Cho chuỗi phản ứng sau:
ABCDE
Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây:
N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B. NH3, NO2, HNO3, N2, NO
C. NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D. P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
Câu 21: Cho phương trình: 2NH3 ? N2 +3H2
Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều:
A. Chiều nghịch B. Không thay đổi C. Chiều tạo ra khí N2 D. Chiều thuận
Câu 22: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O. A3 là 1 oxit của Nitơ có tỉ lệ =
CTPT của A1 và A3 lần lượt là:
A. NH4NO3 và NO2 B. NH4NO2 và NO C. NH4NO2 và NO2 D. (NH4)2CO3 và NO2
Câu 23: Cho sơ đồ: NH3 ( A ( B ( C ( D ( B .
Các chất A, B, C, D lần lượt là:
A. N2, NO, NO2, NH4NO2 B. N2, NH3, NH4NO3, N2O
C. N2, NO, NO2, NaNO3 D. Cu, Cu(NO3)2, NO2,HNO3
Câu 24: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách:
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
C. Nút ống nghiệm bằng bông khô D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút
Câu 25: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18. Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là:
A. 0,77M B. 1,44M C. 2,88M D. 1,22M
Câu 26: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì:
1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho
2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P
3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết ( giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không
A. 1 B. 2,3 C. 3 D. 1,3
Câu 27: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được H3NO4. P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3.
Chọn lí do đúng:
1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho
2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho
3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O
4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4
A. 1,2 B. 3,4 C. 1,2,3 D. 2,3
Câu 28: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là:
A. sp3, tứ diện không đều B. sp3, tứ diện đều
C. sp2, tam giác không đều D. sp2, tam giác đều
Câu 29: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là:
A. Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B. Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3
C. Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D. Tan ít: N2, H2; tan nhiều: SO2, NH3
Câu 30: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là:
a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng. d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu.
b/ Làm protein chuyển thành màu vàng. e/ Phát quang trong bóng tối.
c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa...
A. a,c,g B. c,e C. a,c,e D. b,e
Câu 31:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc ( Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O sau khi cân bằng lần lượt là:
A. 1, 18, 1, 15, 2, 7 B. 2, 18, 2, 15, 2, 7
C. 1, 18, 1, 15, 3, 6 D. 1, 18, 1, 15, 2, 6
Câu 32: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C. Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A`, B`, C`. Dung dịch A`, B`, C` lần lượt là:
A. A`: HNO3, B`: HCl, C`: H2SO3 B. A`: HNO3, B`: HCl, HClO, C`: H2SO3
C. A`: HNO2, B`: HCl, C`: H2SO3 D. A`: HNO3, B`: HCl, C`: H2SO4
Câu 33: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?
A. NH4HCO3 B. AgNO3 C. NaNO3 D. Ca(HCO3)2
Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M. Cô cạn dd thu được bao nhiêu g bã rắn ?
A. 59 g B. 54,2 g C. 59,6 g D. 46,2 g
Câu 35: Cho 6,05g hỗn hợp Cu, Ag, Au tác dụng vừa đủ với dd HNO3 đậm đặc được 0,896 lit khí (0oC; 2atm)và 1,97g chất rắn. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại Cu, Ag, Au trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 35,71%, 31,75%, 32,56% B. 32,56%, 32,75%, 35,71%
C. 31,75%, 35,71%, 32,56% D. 32,2%, 33,8%, 32,56%
Câu 36: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2 tác dụng. Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là:
A. 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B. 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3
C. 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D. 50% N2, 33,33%NH3, 16,67% H2
Câu 37 : Cho 8g b?t Cu tc d?ng v?i 100ml dung d?ch HNO3 0,4M, khi ph?n ?ng k?t thc thu du?c VA lít khí NO duy nh?t (dktc). Cho 8g b?t Cu tc d?ng v?i 200ml dung d?ch h?n h?p HNO3 0,2M v H2SO4 0,2M, khi ph?n ?ng k?t thc thu du?c VB lít khí NO duy nh?t (dktc). So snh VA v VB: A. VA = VB B. VB = 2VA C. VB = 1,5VA D. VB = 3VA Câu 38:Cho các phản ứng sau :
3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3 3CuSO4 + Na2SO4 + 2NO + 4H2O
Fe + 6HNO3đặcFe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
FeS2 + 18 HNO3 đặcFe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O
Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
CO2 + 2NH3 (NH2)2CO + H2O
4Cu + 10HNO3loãng 4Cu(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O
Các phản ứng không xảy ra là:
a,e B. b,f C. c ,d D. e,f
Câu 39: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB. Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ v
Nhóm Hoá MÔN HOÁ 11 - BAN KHTN
Họ và tên: ...........................
Lớp : 11A1 ĐIỂM:
ĐỀ 1:
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng:
Câu 1: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut:
A. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B. Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron
B. Bán kính của các nguyên tố tăng dần D. Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng
Câu 2: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là:
A. H2, O2 B. H2, Al, Li C. O2, H2, Mg D. O2, Li, H2
Câu 3: Chất dùng để làm khô khí NH3 là:
A. H2SO4 đặc B. CuSO4 khan C. Vôi D. P2O5
Câu 4: Có các tính chất sau:
a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy
d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da
Những tính chất của Photpho trắng là:
A. a, d, e, g B. b, c, e, g C. c, d, e, f, g D. b, c, e, f, g
Câu 5: Phát biểu sai về muối amoni là:
Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường baze
Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt
Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
Câu 6: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là:
A. KOH, MgO, CuSO4, NH3 B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3
C. KOH, K2O, NH3, Na2CO3 D. NaCl, KOH, NH3, Na2CO3
Câu 7: Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric?
A. Làm keo dán thuỷ tinh B. Làm thuốc nổ
C. Làm thuốc nhuộm D. Làm dược phẩm
Câu 8: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac:
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm.
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
Câu 9: Đạm amoni không thích hợp cho đất:
A. Phèn B. Ít chua C. Đã khử chua bằng CaO D. Chua
Câu 10: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2. Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là:
A. 13,6% B. 12,6% C. 16,9% D. 16,03%
Câu 11: Để tách NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm H2, N2, NH3 trong công nghiệp người ta đã:
Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong dùng dư B. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng
Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng D. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch HCl dư
Câu 12: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là:
A. NH4Cl B. (NH4)2SO4 C. (NH2)2CO D. NH4NO3
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm:
A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, O2 , NO2
Câu 14: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là:
A. AgNO3 B. NaOH C. BaCl2 D. Ba(OH)2
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí N2 (đkc). M là:
A. Zn B. Mg C. Al D. Ca
Câu 16: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 50% B. 60% C. 70% D. 80%
Câu 17: Ph?n ?ng no du?i dy khơng dng d? minh h?a tính axit c?a HNO3?
3Cu + 8HNO3 ( 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
MgO + 2HNO3 ( Mg(NO3)2 + H2O
NaOH + HNO3 ( NaNO3 + H2O
CaCO3 + 2HNO3 ( Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Câu 18: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là:
A. 2 lit B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít
Câu 19: Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 gam KOH. Khối lượng các muối thu được là:
A. 10,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4 B. 8,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4
C. 10,44g KH2PO4 và 12,72g K3PO4 D. 10,44g K2HPO4 và 13,72g K3PO4
Câu 20: Cho chuỗi phản ứng sau:
ABCDE
Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây:
N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B. NH3, NO2, HNO3, N2, NO
C. NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D. P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
Câu 21: Cho phương trình: 2NH3 ? N2 +3H2
Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều:
A. Chiều nghịch B. Không thay đổi C. Chiều tạo ra khí N2 D. Chiều thuận
Câu 22: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O. A3 là 1 oxit của Nitơ có tỉ lệ =
CTPT của A1 và A3 lần lượt là:
A. NH4NO3 và NO2 B. NH4NO2 và NO C. NH4NO2 và NO2 D. (NH4)2CO3 và NO2
Câu 23: Cho sơ đồ: NH3 ( A ( B ( C ( D ( B .
Các chất A, B, C, D lần lượt là:
A. N2, NO, NO2, NH4NO2 B. N2, NH3, NH4NO3, N2O
C. N2, NO, NO2, NaNO3 D. Cu, Cu(NO3)2, NO2,HNO3
Câu 24: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách:
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
C. Nút ống nghiệm bằng bông khô D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút
Câu 25: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18. Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là:
A. 0,77M B. 1,44M C. 2,88M D. 1,22M
Câu 26: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì:
1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho
2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P
3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết ( giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không
A. 1 B. 2,3 C. 3 D. 1,3
Câu 27: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được H3NO4. P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3.
Chọn lí do đúng:
1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho
2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho
3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O
4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4
A. 1,2 B. 3,4 C. 1,2,3 D. 2,3
Câu 28: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là:
A. sp3, tứ diện không đều B. sp3, tứ diện đều
C. sp2, tam giác không đều D. sp2, tam giác đều
Câu 29: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là:
A. Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B. Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3
C. Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D. Tan ít: N2, H2; tan nhiều: SO2, NH3
Câu 30: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là:
a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng. d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu.
b/ Làm protein chuyển thành màu vàng. e/ Phát quang trong bóng tối.
c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa...
A. a,c,g B. c,e C. a,c,e D. b,e
Câu 31:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc ( Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O sau khi cân bằng lần lượt là:
A. 1, 18, 1, 15, 2, 7 B. 2, 18, 2, 15, 2, 7
C. 1, 18, 1, 15, 3, 6 D. 1, 18, 1, 15, 2, 6
Câu 32: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C. Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A`, B`, C`. Dung dịch A`, B`, C` lần lượt là:
A. A`: HNO3, B`: HCl, C`: H2SO3 B. A`: HNO3, B`: HCl, HClO, C`: H2SO3
C. A`: HNO2, B`: HCl, C`: H2SO3 D. A`: HNO3, B`: HCl, C`: H2SO4
Câu 33: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?
A. NH4HCO3 B. AgNO3 C. NaNO3 D. Ca(HCO3)2
Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M. Cô cạn dd thu được bao nhiêu g bã rắn ?
A. 59 g B. 54,2 g C. 59,6 g D. 46,2 g
Câu 35: Cho 6,05g hỗn hợp Cu, Ag, Au tác dụng vừa đủ với dd HNO3 đậm đặc được 0,896 lit khí (0oC; 2atm)và 1,97g chất rắn. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại Cu, Ag, Au trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 35,71%, 31,75%, 32,56% B. 32,56%, 32,75%, 35,71%
C. 31,75%, 35,71%, 32,56% D. 32,2%, 33,8%, 32,56%
Câu 36: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2 tác dụng. Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là:
A. 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B. 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3
C. 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D. 50% N2, 33,33%NH3, 16,67% H2
Câu 37 : Cho 8g b?t Cu tc d?ng v?i 100ml dung d?ch HNO3 0,4M, khi ph?n ?ng k?t thc thu du?c VA lít khí NO duy nh?t (dktc). Cho 8g b?t Cu tc d?ng v?i 200ml dung d?ch h?n h?p HNO3 0,2M v H2SO4 0,2M, khi ph?n ?ng k?t thc thu du?c VB lít khí NO duy nh?t (dktc). So snh VA v VB: A. VA = VB B. VB = 2VA C. VB = 1,5VA D. VB = 3VA Câu 38:Cho các phản ứng sau :
3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3 3CuSO4 + Na2SO4 + 2NO + 4H2O
Fe + 6HNO3đặcFe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
FeS2 + 18 HNO3 đặcFe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O
Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
CO2 + 2NH3 (NH2)2CO + H2O
4Cu + 10HNO3loãng 4Cu(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O
Các phản ứng không xảy ra là:
a,e B. b,f C. c ,d D. e,f
Câu 39: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB. Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ v
 









Các ý kiến mới nhất