Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra 45 phút vật lý 6 tiết 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://thuvienvatly.com/home/component/option,com_remository/Itemid,215/func,select/id,271/
Người gửi: Phan Thị Ánh Ngà
Ngày gửi: 16h:47' 15-11-2013
Dung lượng: 134.5 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn
05/10/2013


Tuần
10


Tiết
10


Ngày dạy





I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Củng cố kiến thức, kĩ năng từ bài 1 – bài 10 theo chuẩn KTKN.
- Đánh giá tình hình học tập của học sinh nữa đầu học kì I theo chuẩn KTKN.
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên chuẩn bị đề kiểm tra.
- HS ôn tập và học tập các kiến thức từ bài 1- bài 10
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung PPCT

Nội dung
Tổng
số
tiết
Lý
thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số




LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ 3, 4)

1. Đo độ dài
1
1
0.7
0.3
8.75
3.75

2. Đo thể tích
1
1
0.7
0.3
8.75
3.75

3. Đo khối lượng
1
1
0.7
0.3
8.75
3.75

4. Lực. Hai lực cân bằng
1
1
0.7
0.3
8.75
3.75

5. Kết quả tác dụng của lực
1
1
0.7
0.3
8.75
3.75

6. Trọng lực. Đơn vị lực
1
1
0.7
0.3
8.75
3.75

7. Lực đàn hồi
1
1
0.7
0.3
8.75
3.75

8. Lực kế. Trọng lượng và khối lượng
1
1
0.7
0.3
8.75
3.75

TỔNG
8
8
5.6
2.4
70
30

Lập bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ như sau:

Cấp độ
Nội dung (chủ đê)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số




Tổng số
câu
TN
TL


Cấp độ 1, 2 (Lý thuyết)
1. Đo độ dài
8.75
1.1

1 (1.0)
Tg: 3’
1.0
Tg: 3’


2. Đo thể tích
8.75
1.1
1 (0.5)
Tg: 3’

0.5
Tg: 3’


3. Đo khối lượng
8.75
1.1
1 (0.5)
Tg: 3’

0.5
Tg: 3’


4. Lực. Hai lực cân bằng
8.75
1.1
1 (0.5)
Tg: 3’

0.5
Tg: 3’


5. Kết quả tác dụng của lực
8.75
1.1

1 (1.5)
Tg: 5’
1.5
Tg: 5’


6. Trọng lực. Đơn vị lực
8.75
1.1
1 (0.5)
Tg: 3’

0.5
Tg: 3’


7. Lực đàn hồi
8.75
1.1
1 (0.5)
Tg: 3’

0.5
Tg: 3’


8. Lực kế. Trọng lượng và khối lượng
8.75
1.1
1(0.5)
Tg: 3’

0.5
Tg: 3’

Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)
1. Đo độ dài
3.75
0.5
1 (0.5)
Tg: 3’

0.5
Tg: 3’


2. Đo thể tích
3.75
0.5
1 (0.5)
Tg: 3’

0.5
Tg: 3’


3. Đo khối lượng
3.75
0.5
0
0



4. Lực. Hai lực cân bằng
3.75
0.5
1 (0.5)
Tg: 3’

0.5
Tg: 3’


5. Kết quả tác dụng của lực
3.75
0.5
0
0



6. Trọng lực. Đơn vị lực
3
 
Gửi ý kiến