Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 45ph DS8 (tiết 56)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Vân Long
Ngày gửi: 13h:30' 06-03-2009
Dung lượng: 339.0 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích: 0 người

Ngày………tháng……..năm 2009.

Họ và tên học sinh……………………….…….……..Lớp 8…..
Kiểm tra 56 – ĐẠI SỐ lớp 8.
* gian 45 phút *

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ):
Học sinh khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ bài 1 đến bài 8):

BÀI 1: Phương trình  có điều kiện xác định (ĐKXĐ) là:
A.  B.  C.  D. 

BÀI 2: Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ?
A. Phương trình x6 + x4 + x2 + 3 = 0 vô nghiệm.
B. Phương trình 3(x + 1) = 3x + 3 có vô số nghiệm.
C. x = 2 là một nghiệm của phương trình x3 – x + 3 = 3(x + 1)
D. x = –1 là một nghiệm của phương trình x2 – 3 = 4x.

BÀI 3: Phương trình  có 2 nghiệm là:
A.  B.  C.  D. 

BÀI 4: Cho phương trình mx = n (1). Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?
A. Phương trình (1) có vô số nghiệm khi và chỉ khi  và 
B. Phương trình (1) vô nghiệm khi và chỉ khi  và 
C. Phương trình (1) vô nghiệm khi và chỉ khi  và 
D. Phương trình (1) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi  và 

BÀI 5: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Phương trình x + 3 = 4 tương đương với phương trình x – 2 = 5.
B. Phương trình 3x2 – 1 = 2x tương đương với phương trình 6x2 – 2 = 4x.
C. Phương trình  tương đương với phương trình .
D. Phương trình 3.( x – 5) – 7 = 0 tương đương với phương trình 3x – 15 = 7.

BÀI 6: Phương trình  :
A. là phương trình có ẩn ở mẫu. B. có một nghiệm là x = 2.
C. là phương trình bậc nhất một ẩn. D. là phương trình tích.

BÀI 7: Các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A.  – 2x = 0. B. 0x + 5 = 0 C.  D. 3x2 – 2x = 5.

BÀI 8: Phương trình  :
A. là phương trình tích. B. là phương trình có ẩn ở mẫu.
C. là phương trình bậc nhất một ẩn. D. có một nghiệm là x = 3.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6đ): Học sinh làm 2 bài tập sau:

BÀI 9: Giải các phương trình sau:
a) 3x – 7 = 2x – 3

…………………………………………………………………………………...


…………………………………………………………………………………...


…………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………..
b) 8x2 – 4x = 0

…………………………………………………………………………………...


…………………………………………………………………………………...


…………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………..


………………………………………………………………………………….


…………………………………………………………………………………...
c) 


…………………………………………………………………………………..


………………………………………………………………………………….


…………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………..


BÀI 10: Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Vừa Dê vừa Vịt, tổng cộng có 40 con, tất cả có 124 chân. Hỏi có bao nhiêu con Dê, bao nhiêu con Vịt ?

………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………..


………………………………………………………………………………..


………………………………………………………………………………..


………………………………………………………………………………..


………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………..


………………………………………………………………………………..


…………………………………………………………………………………


…………………………………………………………………………………


Ngày………tháng……..năm 2009.

Họ và tên học sinh……………………….…….……..Lớp 8…..
Kiểm tra 56 – ĐẠI SỐ lớp 8.
** gian 45 phút **

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ):
Học sinh khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (từ bài 1 đến bài 8):

BÀI 1: Các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 0x + 5 = 0 B.  – 2x = 0. C.  D. 3x2 – 2x = 5.

BÀI 2: Trong các kết luận sau, kết luận nào sai ?
A. Phương trình 3(x + 1) = 3x + 3 có
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓