Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

kiểm tra chương 2 lí 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Mạnh Kiên
Ngày gửi: 09h:39' 31-08-2016
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 1495
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT XUÂN MAI
BỘ MÔN VẬT LÍ
NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ ON LUYEN SÁT HẠCH CHƯƠNG II
Môn: Vật lý - Thời gian: 45 phút (ĐỀ 01)
Đề bài gồm có 25 câu trắc nghiệm khách quan


Họ tên:...................................................................Lớp:...................SBD:…………..
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.

11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.

21.
22.
23.
24.
25.






Câu 1: Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?
A. F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2. B. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.
C. F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2. D. Trong mọi trường hợp: 
Câu 2: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là
A.  B. .
C. F = F1 + F2 + 2F1F2 cos α D. 
Câu 3: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N. Nếu bỏ lực 20N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu?
A. 4 N B. 20 N C. 28 N D. Đáp án khác
Câu 4: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A. 25 N B. 15 N C. 2,5 N D. 108 N
Câu 5: Lực có môđun 30N có thể là hợp lực của hai lực nào?
A. 12N, 12N B. 16N, 10N C. 16N, 46N D. 16N, 50N
Câu 6: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
A. tác dụng vào cùng một vật. B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. không bằng nhau về độ lớn. D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu 7: Chọn câu phát biểu đúng.
A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
B. Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng.
C. Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
D. Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi
Câu 8: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ?
A. Vật chuyển động tròn đều.
B. Vật chuyển động trên một đường thẳng.
C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.
Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:
A. trọng lương. B. khối lượng. C. vận tốc. D. lực.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng nhất.
A. Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.
B. Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.
C. Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.
D. Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.
Câu 11: Một lực tác dụng vào một vật trong khoảng thời gian  làm vận tốc của nó thay đổi từ  đến . Biết rằng lực tác dụng cùng phương với chuyển động. Tiếp đó tăng độ lớn của lực lên gấp đôi trong khoảng thời gian  nhưng vẫn giữ nguyên hướng của lực. Vận tốc của vật tại thời điểm cuối là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Một vật nhỏ có khối lượng , lúc đầu đứng yên. Nó bắt đầu chịu tác dụng đồng thời của hai lực  và . Góc hợp giữa  và  bằng . Quãng đường vật đi được sau  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của lực F1 với gia tốc a1. Nếu tăng lực tác dung lên  thì gia tốc của vật a2 có giá trị bằng
A. . B. . C. .
 
Gửi ý kiến