Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thịnh
Ngày gửi: 09h:01' 19-12-2025
Dung lượng: 189.1 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thịnh
Ngày gửi: 09h:01' 19-12-2025
Dung lượng: 189.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tần số góc có đơn vị là
A. Hz.
B. cm.
C. rad.
D. rad/s.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của vật khi đi
qua vị trí cân bằng là
A. 50 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 100 cm/s.
D. 80 cm/s.
Câu 3: Dao động điều hòa được định nghĩa là:
A. dao động trong đó đồ thì li độ - thời gian của vật là một đường hình sin
B. chuyển động bất kì.
C. dao động có năng lượng biến đổi theo thời gian.
D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Câu 4: Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ. Thông tin nào dưới đây là
đúng?
A. Biên độ của dao động là 10 cm.
B. Tần số của dao động là 10 Hz.
C. Chu kì của dao động là 10 s.
D. Tần số góc của dao động là 0,1 rad/s.
Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Biểu thức tính gia tốc của vật có dạng
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Tần số dao động điều hòa là
A. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
B. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ.
C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.
Câu 7: Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động. B. Chiếc đu đung đưa.
C. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
D. Một hòn đá được thả rơi.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục
trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
với phương trình
Khi vật đi qua vị
A.
B.
C.
D. 0.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t. Phương trình dao động của vật là
A.
(cm).
B.
C.
(cm).
D.
Câu 10: Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
Trang 1
(cm).
(cm).
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng về vị trí cân bằng.
D. ngược hướng chuyển động.
Câu 11: Một vật dao động điều hòa thực hiện 20 dao động toàn phần trong 20 s. Tần số dao động của vật là
A. 0,5 Hz.
B. 0,05 Hz.
C. 2 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 5cos10t (cm). Gia tốc cực đại của vật
trong quá trình dao động là
A. 2,5 m/s2.
B. 5 m/s2.
C. 0,25 m/s2.
D. 0,5 m/s2.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là li độ
của vật ?
A. x = 6 cm.
B. x = 10 cm.
C. x = – 6 cm.
D. x = 1,2 cm.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật:
A. luôn có giá trị không đổi.
B. luôn có giá trị dương.
C. là hàm bậc hai của thời gian.
D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận
tốc, gia tốc, pha dao động thì đại lượng nào không thay đổi theo thời gian ?
A. Gia tốc.
B. Vận tốc.
C. Pha dao động.
D. Biên độ.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài
120 cm . Biên độ dao động của vật bằng:
A. 3 cm.
B. 12 cm.
C. 6 cm.
D. 30 cm.
Câu 17: Hai dao động điều hoà với phương trình lần lượt là
và
Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là
A.
rad.
B.
rad.
C.
rad.
D.
rad.
Câu 18: Đồ thị của vận tốc theo li độ của một vật dao động điều hoà là
A. đường elip.
B. đường thẳng.
C. đường hình sin.
D. đường parabol.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm.
Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian cho ở hình vẽ.
a) Chu kì của dao động là
.
b) Tần số góc của dao động là 5 π
rad
.
s
c)Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc
π
d) Pha ban đầu của dao động bằng 2
.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình
a) Biên độ dao động điều hòa của vật là
b. Chu kì dao động của phương trình là
c. Chiều dài quỹ đạo
d. Li độ của vật ở thời điểm
là
Câu 3: Cho các phát biểu sau về dao động, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Trang 2
a. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc biến thiên cùng ω , T, f.
b. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm hay sin hay hàm tan theo thời gian.
c. Một vật dao động điều hòa có biên độ A thì độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là 2A
d. Đại lượng
được gọi là pha ban đầu của dao động.
Câu 4: Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Biết rằng khối lượng
của vật
a) Chu kì dao động của vật bằng 0,8 s
b) Vận tốc cực đại của vật bằng 40 cm/s
c) Cơ năng của con lắc bằng 160 mJ
(
d) Phương trình dao động của vật x=5,1. cos 2,5 πt−
)
π
cm
2
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(2πt) cm. Li độ của chất điểm t = 1,5 s
là bao nhiêu cm?
A. -5
Câu 2. Một chất điểm dao động theo phương trình
. Thời gian ngắn nhất chất điểm
chuyển động từ vị trí x1 = 2cm đến x2 = 4cm là bao nhiêu giây? (Kết quả làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy).
A. 0,08
Câu 3. Một vật dao động điều hoà, trong một phút thực hiện
dao động toàn phần. Quãng đường vật di
chuyển trong
là 48 cm. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm?
A. 4
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động với chu kì T khi vật nặng có khối lượng 100g. Muốn con lắc dao động
với chu kì T'=2T thì cần thay vật nặng có khối lượng bao nhiêu gam?
A. 400
Câu 5. Trịnh thị Minh Châu
A. 1
Câu 6. Trịnh Anh Lâm
A. 2
Trang 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tần số góc có đơn vị là
A. Hz.
B. cm.
C. rad.
D. rad/s.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của vật khi đi
qua vị trí cân bằng là
A. 50 cm/s.
B. 20 cm/s.
C. 100 cm/s.
D. 80 cm/s.
Câu 3: Dao động điều hòa được định nghĩa là:
A. dao động trong đó đồ thì li độ - thời gian của vật là một đường hình sin
B. chuyển động bất kì.
C. dao động có năng lượng biến đổi theo thời gian.
D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Câu 4: Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ. Thông tin nào dưới đây là
đúng?
A. Biên độ của dao động là 10 cm.
B. Tần số của dao động là 10 Hz.
C. Chu kì của dao động là 10 s.
D. Tần số góc của dao động là 0,1 rad/s.
Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Biểu thức tính gia tốc của vật có dạng
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Tần số dao động điều hòa là
A. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
B. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ.
C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.
Câu 7: Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động. B. Chiếc đu đung đưa.
C. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
D. Một hòn đá được thả rơi.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục
trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
với phương trình
Khi vật đi qua vị
A.
B.
C.
D. 0.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t. Phương trình dao động của vật là
A.
(cm).
B.
C.
(cm).
D.
Câu 10: Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
Trang 1
(cm).
(cm).
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng về vị trí cân bằng.
D. ngược hướng chuyển động.
Câu 11: Một vật dao động điều hòa thực hiện 20 dao động toàn phần trong 20 s. Tần số dao động của vật là
A. 0,5 Hz.
B. 0,05 Hz.
C. 2 Hz.
D. 1 Hz.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 5cos10t (cm). Gia tốc cực đại của vật
trong quá trình dao động là
A. 2,5 m/s2.
B. 5 m/s2.
C. 0,25 m/s2.
D. 0,5 m/s2.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là li độ
của vật ?
A. x = 6 cm.
B. x = 10 cm.
C. x = – 6 cm.
D. x = 1,2 cm.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật:
A. luôn có giá trị không đổi.
B. luôn có giá trị dương.
C. là hàm bậc hai của thời gian.
D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận
tốc, gia tốc, pha dao động thì đại lượng nào không thay đổi theo thời gian ?
A. Gia tốc.
B. Vận tốc.
C. Pha dao động.
D. Biên độ.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài
120 cm . Biên độ dao động của vật bằng:
A. 3 cm.
B. 12 cm.
C. 6 cm.
D. 30 cm.
Câu 17: Hai dao động điều hoà với phương trình lần lượt là
và
Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là
A.
rad.
B.
rad.
C.
rad.
D.
rad.
Câu 18: Đồ thị của vận tốc theo li độ của một vật dao động điều hoà là
A. đường elip.
B. đường thẳng.
C. đường hình sin.
D. đường parabol.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm.
Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian cho ở hình vẽ.
a) Chu kì của dao động là
.
b) Tần số góc của dao động là 5 π
rad
.
s
c)Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc
π
d) Pha ban đầu của dao động bằng 2
.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình
a) Biên độ dao động điều hòa của vật là
b. Chu kì dao động của phương trình là
c. Chiều dài quỹ đạo
d. Li độ của vật ở thời điểm
là
Câu 3: Cho các phát biểu sau về dao động, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Trang 2
a. Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc biến thiên cùng ω , T, f.
b. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm hay sin hay hàm tan theo thời gian.
c. Một vật dao động điều hòa có biên độ A thì độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là 2A
d. Đại lượng
được gọi là pha ban đầu của dao động.
Câu 4: Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Biết rằng khối lượng
của vật
a) Chu kì dao động của vật bằng 0,8 s
b) Vận tốc cực đại của vật bằng 40 cm/s
c) Cơ năng của con lắc bằng 160 mJ
(
d) Phương trình dao động của vật x=5,1. cos 2,5 πt−
)
π
cm
2
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(2πt) cm. Li độ của chất điểm t = 1,5 s
là bao nhiêu cm?
A. -5
Câu 2. Một chất điểm dao động theo phương trình
. Thời gian ngắn nhất chất điểm
chuyển động từ vị trí x1 = 2cm đến x2 = 4cm là bao nhiêu giây? (Kết quả làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy).
A. 0,08
Câu 3. Một vật dao động điều hoà, trong một phút thực hiện
dao động toàn phần. Quãng đường vật di
chuyển trong
là 48 cm. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm?
A. 4
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động với chu kì T khi vật nặng có khối lượng 100g. Muốn con lắc dao động
với chu kì T'=2T thì cần thay vật nặng có khối lượng bao nhiêu gam?
A. 400
Câu 5. Trịnh thị Minh Châu
A. 1
Câu 6. Trịnh Anh Lâm
A. 2
Trang 3
 








Các ý kiến mới nhất