Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra cuối học kỳ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung tâm GDNN GDTX Bát Xát
Ngày gửi: 20h:08' 07-05-2026
Dung lượng: 21.9 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TỔ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: TIN 11
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao
(Đề thi gồm: 04 trang)
đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Hãy chọn duy nhất một đáp án đúng.
Câu 1: Phần mềm nào sau đây thường được dùng để quản trị cơ sở dữ liệu trên máy
tính cá nhân trong chương trình Tin học 11?
A. GIMP.

B. HeidiSQL.

C. Inkscape.

D. Canva.

Câu 2: Trong ngôn ngữ SQL, từ khóa nào dùng để định nghĩa kiểu dữ liệu số nguyên
cho một trường?
A. INT.

B. VARCHAR.

C. DATE.

D. TEXT.

Câu 3: Để liên kết dữ liệu giữa hai bảng, người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Khóa chính (Primary Key).

B. Khóa ngoài (Foreign Key).

C. Chỉ mục (Index).

D. Bản ghi (Record).

Câu 4: Câu lệnh SQL nào dùng để thêm một bản ghi mới vào bảng?
A. SELECT.

B. UPDATE.

C. INSERT INTO.

D. DELETE.

Câu 5: Khi muốn lọc dữ liệu với một điều kiện cụ thể, ta dùng mệnh đề nào trong câu
lệnh SELECT?
A. FROM.

B. WHERE.

C. GROUP BY.

D. ORDER BY.

Câu 6: Chức năng Export của phần mềm quản trị CSDL dùng để làm gì?
A. Nhập dữ liệu từ file ngoài.

B. Sao lưu (backup) dữ liệu ra file SQL.

C. Xóa toàn bộ dữ liệu.

D. Cài đặt phần mềm.

Câu 7: Trong phần mềm GIMP, khái niệm "Layer" được hiểu là gì?
A. Một công cụ vẽ.

B. Một lớp ảnh trong suốt chồng lên nhau.

C. Một bộ lọc màu sắc.

D. Một định dạng tệp tin ảnh.

Câu 8: Công cụ nào trong GIMP giúp chọn vùng dựa trên sự tương đồng về màu sắc?
A. Rectangle Select Tool.

B. Fuzzy Select Tool.

C. Crop Tool.

D. Move Tool.

Câu 9: Để tạo ảnh động trong GIMP, các lớp (layer) của ảnh sẽ đóng vai trò là gì?
A. Các khung hình (frames).

B. Các bộ lọc (filters).

C. Các bảng màu.

D. Các điểm ảnh.

Câu 10: Thành phần nào trong phần mềm làm phim dùng để sắp xếp các đoạn clip,
hình ảnh và âm thanh theo thời gian?
A. Preview Window.

B. Media Library.

C. Timeline.

D. Export Settings.

Câu 11: Trong biên tập video, hiệu ứng "Transition" dùng để làm gì?
A. Cắt bỏ đoạn video thừa.

B. Tạo sự chuyển cảnh giữa hai đoạn clip.

C. Thay đổi tốc độ video.

D. Chèn văn bản vào clip.

Câu 12: Định dạng tệp tin nào sau đây là định dạng video phổ biến khi xuất bản dự
án?
A. .PNG.

B. .MP4.

C. .XCF.

D. .SQL.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Mỗi câu gồm 4 ý (a, b, c, d). Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý
được 0,5 điểm; 4 ý được 1 điểm.
Câu 1: Khi thiết lập cấu trúc bảng trong CSDL quan hệ:
a. Mỗi bảng có thể có nhiều khóa chính.
b. Kiểu dữ liệu VARCHAR dùng để lưu trữ các chuỗi ký tự có độ dài thay đổi.
c. Khóa ngoài của một bảng phải tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.
d. Việc thiết lập khóa ngoài giúp đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
Câu 2: Về ngôn ngữ truy vấn SQL và quản trị CSDL:
a. Câu lệnh SELECT * FROM TableName dùng để chọn tất cả các trường từ một
bảng.

b. Mệnh đề INNER JOIN dùng để kết nối dữ liệu từ hai bảng dựa trên một trường
chung.
c. Phải ngắt kết nối với server trước khi thực hiện truy vấn SQL.
d. Việc sao lưu dữ liệu thường xuyên là không cần thiết nếu máy tính chạy ổn định.
Câu 3: Trong phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP:
a. Khi xuất ảnh để giữ lại độ trong suốt của nền, ta nên chọn định dạng .JPG.
b. Kênh Alpha (Alpha Channel) quy định độ trong suốt của một lớp ảnh.
c. Công cụ "Path Tool" chỉ dùng để vẽ các đường thẳng đơn giản.
d. Có thể thay đổi thứ tự các lớp ảnh bằng cách kéo thả trong bảng Layers.
Câu 4: Trong quá trình làm phim và biên tập video:
a. Tỉ lệ khung hình (Aspect Ratio) phổ biến cho màn hình máy tính hiện nay là 16:9.
b. Không thể chèn âm thanh vào các dự án làm phim từ ảnh tĩnh.
c. "Render" là quá trình tính toán để xuất dự án video thành một tệp tin duy nhất.
d. Khi làm phim hoạt hình, thời gian hiển thị mỗi khung hình càng ngắn thì chuyển
động càng mượt mà.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng hoàn toàn được 1 điểm.
Câu 1 (1 điểm): Cho hai bảng dữ liệu sau:



Bảng LOP (MaLop, TenLop)
Bảng HOCSINH (MaHS, HoTen, MaLop)
Hãy viết câu lệnh SQL để hiển thị danh sách gồm: HoTen và TenLop của tất cả
học sinh.

Câu 2 (1 điểm): Em hãy nêu các bước cơ bản để tách một đối tượng ra khỏi ảnh nền
trong phần mềm GIMP bằng công cụ phù hợp.
Câu 3 (1 điểm): Một dự án phim video thường bao gồm những thành phần cơ bản
nào? Em hãy giải thích ngắn gọn vai trò của "Kịch bản" đối với việc làm phim.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

A

B

C

B

B

B

B

A

C

B

B

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Quy tắc chấm: Đúng 1 ý = 0,1đ; Đúng 2 ý = 0,25đ; Đúng 3 ý = 0,5đ; Đúng 4 ý =
1,0đ.
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4

Ý a

b

c

d

S
Đ
S
Đ

Đ
Đ
Đ
S

Đ
S
S
Đ

Đ.
S.
Đ.
Đ.

PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm):


Câu lệnh đúng:
SELECT HoTen, TenLop (0,25đ)
FROM HOCSINH (0,25đ)
INNER JOIN LOP ON HOCSINH.MaLop = LOP.MaLop; (0,5đ)
(Chấp nhận các cách viết JOIN khác đúng cú pháp).

Câu 2 (1 điểm):
1. Mở ảnh trong GIMP và thêm kênh Alpha cho lớp ảnh (Layer -> Transparency > Add Alpha Channel). (0,25đ)
2. Sử dụng công cụ chọn (như Fuzzy Select, Scissors Select hoặc Free Select) để
bao quanh đối tượng hoặc chọn vùng nền. (0,25đ)
3. Chỉnh sửa vùng chọn cho mịn (nếu cần) và nhấn phím Delete để xóa nền.
(0,25đ)

4. Nghịch đảo vùng chọn (nếu chọn đối tượng) rồi sao chép sang lớp mới hoặc
xuất ảnh định dạng .PNG. (0,25đ)

Câu 3 (1 điểm):



Các thành phần cơ bản: Hình ảnh/Video gốc, Âm thanh (nhạc nền, lời thoại),
Hiệu ứng, Văn bản (tiêu đề, phụ đề). (0,5đ)
Vai trò của kịch bản: Là bản thiết kế chi tiết, giúp người làm phim xác định nội
dung, trình tự các cảnh quay, đảm bảo tính logic và thông điệp của bộ phim,
giúp tiết kiệm thời gian biên tập. (0,5đ)
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác