kiểm tra cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hạ Uyên
Ngày gửi: 19h:00' 28-02-2025
Dung lượng: 558.9 KB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hạ Uyên
Ngày gửi: 19h:00' 28-02-2025
Dung lượng: 558.9 KB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN NINH SƠN
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC : 2024-2025
MÔN : TOÁN 6
Thời gian: 90' (không hể thời gian giao đề)
I. MỤC TIÊU.
1.Kiến thức: Đề kiểm tra nhằm giá học sinh được về kiến thức, kĩ năng theo các mức độ cần đạt
của chương trình từ tuần 1 đến tuần 15
2.Năng lực : Đánh giá năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề.
3.Phẩm chất : Trung thực trong việc làm bài nhằm thông tin thu được phản ánh đúng thực tế
dạy và học.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA : Trắc nghiệm 30 % và tự luận 70%
III. THIẾT LẬP MA TRẬN: KHUNG MA TRẬN ĐỀ KT ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ 1
Chương
Mức độ nhận thức
T
Nội
dung/đơn
vị
/
kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
VDC
T
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Số
tự
nhiên
1.Tập hợp N
TN
TL
TN
TL
TN
5. Các phép tính
với số nguyên.
Tính chia hết
trong tập hợp các
số nguyên
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
TL
2
0,25
đ
20%
3. Tính chia hết .
Số nguyên tố. Ước
chung và bội
chung
4. Tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp
T
N
1
2. Các phép tính
với số tự nhiên
2 Số
nguyên
TL
Tổng
1
1
0,5đ
0,5đ
1
1
0,25
đ
0,5đ
1
2
2
2
4,5
0,25
đ
0,75
đ
0,5đ
1đ
45%
1
1
0,25
đ
0,5đ
3
1,25
đ
3 Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
6.Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều
7.Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
1
1
1,5
0,25
đ
0,5đ
15%
1
1
0,25
đ
0,5đ
1
1
2
0,25
đ
1
0,5đ
20%
1
0,25
đ
0,25
đ
MỘT YẾU TỐ TK VÀ SX
3 Một số
yếu tố
thống
kê
8.Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu
9.Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ
10.Hình thành và
GQVĐ đơn giản
0,25
đ
4TN
30%
T
T
Chủ đề
1.Tập
hợp N
2. Các
phép
tính với
số tự
nhiên
4TL 1TN 6TL
30%
2TL
27
100%
60%
40%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
100%
Mức độ đánh giá
30%
/
10%
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Số
tự
nhiên
0,5đ
1
7TN 3TL
Tỉ lệ chung
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
TN
1
NB: được tập hợp các
0,25
số tự nhiên.
đ
VD: Thực hiện được
các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong
tập hợp số tự nhiên.
VDC: Giải quyết
được những vấn đề
thực tiễn
TL
TN
TL
TN
TL
T
N
TL
1
0,5đ
1
0,5đ
VD: được dấu hiệu
chia hết cho 2,5,9,3.
– Xác định được ƯC,
ƯCLN ; BC, BCNN
VDC: được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
2 Số
4. Tập
NB: được số nguyên
nguyê hợp các âm, tập hợp các số
nguyên, số đối, thứ tự
n
số
nguyên. trong tập hợp các số
nguyên.
Thứ tự
TH:Biểu diễn được
trong
tập hợp số nguyên trên trục
số.So sánh được hai
số nguyên cho trước.
5. Các
NB : được quan hệ
chia hết, ước và bội
phép
tính với trong tập hợp các số
nguyên.
số
nguyên. VD: cộng, trừ, nhân,
chia (chia hết) các số
Tính
chia hết nguyên.
– Vận dụng được các
trong
tập hợp tính chất ,quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp
các số
nguyên các số nguyên trong
tính toán
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
3. Tính
chia hết
. Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung
2
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
6.Tam
giác
đều,
hình
vuông,
lục giác
đều
7.Hình
chữ
NB: được tam giác
đều, hình vuông, lục
giác đều.
1
0,25
đ
1
0,5đ
1
4
0,25
đ
1,75
đ
1
1
0,25
đ
0,5đ
2
0,5
đ
1đ
3
1,75
đ
1
0,25
đ
TH:Mô tả được một
số yếu tố cơ bản của
tam giác đều,hình
vuông ,lục giác đều
NB :Mô tả được một
số yếu tố cơ bản của
hình chữ nhật, hình
2
1
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
0,25
đ
VD: Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt
nói trên.
MỘT YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ SÁC
XUẤT
3 Một số 8.Thu
NB: được tính hợp lí
của dữ liệu theo các
yếu tố thập,
tiêu chí đơn giản.
thống phân
kê
loại,
VD:Thực hiện được
biểu
diễn dữ việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các
liệu
tiêu chí cho trước
9.Mô tả NB:Đọc được các dữ
và biểu liệu ở dạng: bảng
diễn dữ thống kê; biểu đồ
liệu trên tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép
các
bảng, TH:Mô tả được các
biểu đồ dữ liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép
10.Hình TH:Nhận ra được vấn
đề hoặc quy luật đơn
thành
giản dựa trên phân
và
tích các số liệu thu
GQVĐ
được
đơn
giản
Tổng
Tổng số điểm
Tỉ lệ điểm
Tỉ lệ chung
2
1,0đ
1
0,25
đ
1
0,5đ
1
0,25
đ
1
2
0,25 1,0đ
đ
1
0,25
đ
7TN
3TL
4T
N
1,75
2,25
1,0
30%
4TL 1TN 6TL
30%
60%
2
0,25
2.75
30%
/
2TL
1
10%
40%
BỘ ĐỀ 1 - MÃ ĐỀ 01
I-TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm ) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em
cho là đúng nhất
Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là:
A. A = 6;7;8;9
C. A = 6;7;8;9;10
B. A = 5;6;7;8;9
D. A = 5;6;7;8;9;10
Câu 2. Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử chia hết cho 9?
A. A = 18; 27; 38; 45
B. A = 81; 99; 135; 208 .
C. A = 63; 108; 315; 702 .
D. A = 1; 234; 612; 78 .
Câu 3. Số đối của số -81 là:
A. -18
B. 18
C. -81
D. 81
Câu 4. Trong các số nguyên: 5; -3; 27; -25, số nguyên nào bé nhất?
A. -3
B. -25
C. 5
D. 27
Câu 5. Các điểm A và B ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?
A. −3 và - 4
B. −3 và 4
C. 3 và -4
Câu 6. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của số 5 là:
D. −3 và −4
A.{1; 5}.
D.{- 5; -1; 1; 5}.
B.{- 5; -1; 0; 1; 5}
C.{- 1; -5}.
Câu 7. Hình bình hành ABCD có AB = 5cm , BC =3cm. Độ dài AD và DC bằng bao nhiêu?
A
B
5cm
3cm
D
C
A. AD = 3cm , DC = 5cm
B. AD = 5cm , DC = 3cm
C. AD = 2cm , DC = 8cm
D. AD = 8CM , DC = 2cm
Câu 8. Biển báo giao thông dưới đây có dạng hình gì?
A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Lục giác đều
D. Tam giác đều
Câu 9 .Danh sách đội tuyển thi học sinh giỏi
môn Toán cấp huyện của khối 9 được ghi trong
bảng sau . Bạn ở STT mấy cung cấp thông tin
không hợp lí ?
A. 1
B. 2
C. 3
STT
1
2
3
4
D. 4
Họ và tên
098 327 8093
Trần Ngọc Linh
Nguyễn Thị Lan
Lê Quang Tuấn
Câu 10. Biểu đồ tranh dưới đây : (
= 10kg ;
= 5kg )
Khối lượng táo một cửa hàng bán được của các ngày trong
tuần
Ngày
Số ki-lô-gam táo bán được
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Theo bảng trên, ngày nào cửa hàng bán được ít nhất?
A. Thứ Hai
B. Thứ Ba
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Câu 11. Từ biểu đồ tranh ở câu 10, Khối lượng táo bán ra trong một ngày nhiều nhất là
bao nhiêu?
A. 8 trái
B. 8 kg
C. 18 kg
D. 80 kg.
Câu 12. Em hãy cho biết tổng số khối lượng táo bán được trong một tuần là bao nhiêu?
A. 300 trái
B. 300 kg
C. 310kg
D. 310 trái
II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
Câu 13. (1,0 điểm) Điều tra về các loại hình giải trí được yêu thích của 40 bạn học sinh lớp
6D, bạn lớp trưởng ghi lại trong bảng sau:
Viết tắt: Nhạc: N; Tiktok: T; Facebook: F; Hoạt hình: H
N
T
T
T
H
T
H
T
T
F
T
F
F
N
T
T
N
T
F
T
F
T
T
F
H
N
T
F
T
H
T
T
F
H
T
T
F
N
F
T
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng.
b) Từ bảng thống kê trên, em hãy điền vào biểu đồ sau bằng biểu tượng ☺ (☺ = 5 học sinh)
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
Tiktok
Facebook
Hoạt hình
Câu 14. ( 1,75 điểm ) Thực hiện các yêu cầu sau đây :
a) So sánh - 8 và 7
b) Điểm C , D trên trục số nguyên biểu diễn cho số nguyên nào ?
c) Viết tập hợp A tất cả các ước của - 6
d) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 15 , -100 , 0 , 14 , -7
Câu 15. ( 1,0 điểm ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí.
a) 7. 40 + 7. 60 - 23. 50
b) (253 − 2378) − (53 − 2378)
Câu 16. ( 1,25 điểm ) Tìm số nguyên x biết :
a) x : (- 7) = 6
b) ( x + 7 ) . 3 = -18
Câu 17. ( 1,0 điểm ) Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 20 m và chiều
rộng là 12m. Giữa mảnh vườn bác đào một cái ao hình vuông để nuôi cá cạnh 8 m, phần còn
lại của mảnh vườn bác dùng để trồng rau.
a) Tìm số đo các góc của hình vuông ABCD
b) Tính diện tích phần đất trồng rau.
Câu 18. ( 1,0 điểm )
a) Mẹ An mua trái cây hết tổng cộng 190 000 đồng bao gồm 3kg xoài, 2 kg táo và 4 kg cam.
Biết xoài giá 30 000 đồng/1kg, táo giá 20 000 đồng/1kg. Hỏi cam giá bao nhiêu tiền 1kg?
b) Một cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống. Hai tháng đầu tiên cửa hàng kinh doanh lỗ 10
triệu đồng, ba tháng tiếp theo cửa hàng lãi 60 triệu đồng. Hỏi trung bình mỗi tháng cửa hàng
kinh doanh lãi hay lỗ bao nhiêu tiền ?
*****************Hết ******************
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM-BỘ ĐỀ 1-MÃ 01
Nội dung lời giải tóm tắt
I.Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
1.A, 2.C, 3.D, 4.B, 5.B , 6.D , 7.A , 8.C , 9.A , 10.B , 11.D , 12.C
II.Tự luận ( 7,0 điểm )
Câu 13: (1,0 điểm)
a) Bảng thống kê:
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
5
Tiktok
20
Facebook
10
Hoạt hình
5
b) Vẽ biểu đồ tranh
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
☺
Tiktok
☺☺☺☺
Facebook
☺☺
Hoạt hình
☺
Câu 14: . ( 1,75 điểm ) Hãy dùng các số nguyên để biểu diễn
a)So sánh -8 < 7
b) Điểm C , D trên trục số nguyên biểu diễn -3 và 4
c) A = {-1; -2; -3; -6; 6; 3; 2; 1)
d) -100 < -7 < 0 < 14 < 15
Câu 15: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 7. 40 + 7. 60 - 23. 50 = 7.( 40 +60) – 8. 1
= 700 - 8 = 692
b)
(253 − 2378) − (53 − 2378) = 253 − 2738 − 53 + 2378
= (253 − 53) + (2378 − 2378) = 200
Câu 16: ( 1,25 điểm )
a) x : (-7) = 6
x = 6. (-7)
x = - 42
b) ( x + 7 ) . 3 = -18
x+7
= -18 : 3
x+7
= -6
x = - 13
Câu 17 : ( 1,0 điểm )
a) Số đo mỗi góc của hình vuông ABCD là 900
b)Diện tích phần đất trồng rau là:
20. 12 – 8.8 = 176 ( m2)
Câu 18 : ( 1,0 điểm )
Biểu
điểm
3 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
a)Số tiền mua 4 kg cam là :
190.000 – 3 . 30 000 – 2. 20 000 = 60 000 ( đồng)
Giá tiền 1kg cam là : 60 000 : 4 = 15 000 ( đồng)
b)Trung bình mỗi tháng cửa kinh doanh được số tiền là :
( -10 + 60 ) : 5 = 10 ( triệu đồng)
Vậy của hàng kinh doanh mỗi tháng lãi 10 triệu đồng
0,5 đ
Chú ý : Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì cho điểm tương tự thang điểm trên.
BỘ ĐỀ 1 - MÃ ĐỀ 02
I-TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm ) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em
cho là đúng nhất
Câu 1 .Danh sách học sinh dự thi văn nghệ của
lớp 6A được ghi trong bảng sau . Bạn số mấy
cung cấp thông tin không hợp lí ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
STT
1
2
3
4
Họ và tên
098 327 8093
Trần Ngọc Linh
Nguyễn Thị Lan
Lê Quang Tuấn
Câu 2. Biểu đồ tranh dưới đây : (
= 10kg ;
= 5kg )
Khối lượng táo một cửa hàng bán được của các ngày trong
tuần
Ngày
Số ki-lô-gam táo bán được
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Theo bảng trên, ngày nào cửa hàng bán được ít nhất?
A. Thứ hai
B. Thứ 3
C. Thứ 6
D. Thứ 7
Câu 3. Từ biểu đồ tranh ở trên. Khối lượng táo bán ra trong một ngày nhiều nhất là bao
nhiêu?
A. 8 trái
B. 8 kg
C. 18 kg
D. 80 kg.
Câu 4. Em hãy cho biết tổng số khối lượng táo bán được trong một tuần là bao nhiêu?
A. 300 trái
B. 300 kg
C. 310kg
Câu 5. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là:
D. 310 trái
A. A = 6;7;8;9
D. A = 5;6;7;8;9;10
C. A = 6;7;8;9;10
B. A = 5;6;7;8;9
Câu 6. Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử chia hết cho 9?
A. A = 18; 27; 38; 45
B. A = 81; 99; 135; 208 .
C. A = 63; 108; 315; 702 .
D. A = 1; 234; 612; 78 .
Câu 7. Số đối của số -81 là:
B. -18
B. 18
C. -81
D. 81
Câu 8. Trong các số nguyên: 5; -3; 27; -25, số nguyên nào bé nhất?
A. -3
B. -25
C. 5
D. 27
Câu 9. Các điểm A và B ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?
A. −3 và - 4
B. −3 và 4
C. 3 và -4
Câu 10. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của số 5 là:
D. −3 và −4
A.{1; 5}.
D.{- 5; -1; 1; 5}.
B.{- 5; -1; 0; 1; 5}
C.{- 1; -5}.
Câu 11. Hình bình hành ABCD có AB = 5cm , BC =3cm. Độ dài AD và DC bằng bao nhiêu?
A
B
5cm
3cm
D
C
A. AD = 3cm , DC = 5cm
B. AD = 5cm , DC = 3cm
C. AD = 2cm , DC = 8cm
D. AD = 8CM , DC = 2cm
Câu 12: Biển báo giao thông dưới đây có dạng hình gì?
A. Hình vuông
C. Lục giác đều
B. Hình tròn
D. Tam giác đều
II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
Câu 13. (1,0 điểm) Điều tra về các loại hình giải trí được yêu thích của 40 bạn học sinh lớp
6D, bạn lớp trưởng ghi lại trong bảng sau:
Viết tắt: Nhạc: N; Tiktok: T; Facebook: F; Hoạt hình: H
N
T
T
T
H
T
F
T
N
F
T
F
F
N
T
T
N
T
F
T
F
N
T
F
H
N
T
F
T
H
F
N
F
H
T
T
F
N
F
T
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng.
b) Từ bảng thống kê trên, em hãy điền vào biểu đồ sau bằng biểu tượng ☺ (☺ = 4 học sinh)
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
Tiktok
Facebook
Hoạt hình
Câu 14. ( 1,75 điểm ) Thực hiện các yêu cầu sau đây :
a)So sánh - 11 và 10
b)Điểm E và F trên trục số nguyên biểu diễn cho số nguyên nào ?
c)Viết tập hợp B gồm 6 số nguyên là bội của - 6
d)Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : -2 ; 2 ; 0 ; -5 ; 60
Câu 15. ( 1,0 điểm ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí.
a) 9. 36 + 9. 64 - 23. 70
b) (353 − 2025) − (53 − 2025)
Câu 16. ( 1,25 điểm ) Tìm số nguyên x biết :
a) x + 13 = - 3
b) ( x - 9 ) . 3 = - 24
Câu 17. ( 1,0 điểm ) Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 20 m và chiều
rộng là 12m. Giữa mảnh vườn bác đào một cái ao hình vuông để nuôi cá cạnh 8 m, phần còn
lại của mảnh vườn bác dùng để trồng rau.
a) Tìm số đo các góc của hình vuông ABCD
b) Tính diện tích phần đất trồng rau.
Câu 18. ( 1,0 điểm )
a) Mẹ An mua trái cây hết tổng cộng 190 000 đồng bao gồm 3kg xoài, 2 kg táo và 4 kg cam.
Biết xoài giá 30 000 đồng/1kg, táo giá 20 000 đồng/1kg. Hỏi cam giá bao nhiêu tiền 1kg?
b) Một cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống. Hai tháng đầu tiên cửa hàng kinh doanh lỗ 10
triệu đồng, ba tháng tiếp theo cửa hàng lãi 60 triệu đồng. Hỏi trung bình mỗi tháng cửa kinh
doanh lãi hay lỗ bao nhiêu tiền ?
*****************Hết *********************
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM BỘ ĐỀ 1 -MÃ 02
Nội dung lời giải tóm tắt
I.Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
1.A , 2.B , 3.D , 4.C, 5.A, 6.C, 7.D, 8.B, 9.B , 10.D , 11.A , 12.C ,
II.Tự luận ( 7,0 điểm )
Câu 13. (1,0 điểm)
a) Bảng thống kê:
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
8
Tiktok
16
Facebook
12
Hoạt hình
4
b)
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
☺☺
Tiktok
☺☺☺☺
Facebook
☺☺☺
Hoạt hình
☺
Câu 14. ( 1,75 điểm ) Hãy dùng các số nguyên để biểu diễn
a)So sánh -11 < 10
b) Điểm E , F trên trục số nguyên biểu diễn -4 và 2
c) Viết được tập hợp B gồm 6 số nguyên là bội của -6
d) -5 < -2 < 0 < 2 < 60
Câu 15. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a) 9. 36 + 9. 64 - 23. 70 = 9.( 36 + 64) – 8. 1
= 900 - 8 = 892
b)
(353 − 2025) − (53 − 2025) = 353 − 2025 − 53 + 2025
= (353 − 53) + (2025 − 2025) = 300
Câu 16. ( 1,25 điểm )
a) x + 13 = - 3
x = - 3 - 13
x = -16
Biểu
điểm
3 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
b) ( x - 9 ) . 3 = - 24
x-9
= - 24 : 3
x-9
= -8
x =1
Câu 17. ( 1,0 điểm )
a) Số đo mỗi góc của hình vuông ABCD là 900
b)Diện tích phần đất trồng rau là :
20. 12 – 8.8 = 176 ( m2)
Câu 18. ( 1,0 điểm )
a)Số tiền mua 4 kg cam là :
190.000 – 3 . 30 000 – 2. 20 000 = 60 000 ( đồng)
Giá tiền 1kg cam là : 60 000 : 4 = 15 000 ( đồng)
b)Trung bình mỗi tháng cửa kinh doanh được số tiền là :
( -10 + 60 ) : 5 = 10 ( triệu đồng)
Vậy của hàng kinh doanh mỗi tháng lãi 10 triệu đồng
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Chú ý : Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì cho điểm tương tự thang điểm trên.
Xét duyệt của Phó Hiệu Trưởng
Đinh Văn Thuận
Tổ trưởng chuyên môn
Nguyễn Ngọc Hiền
Người ra đề
Trần Ngọc Hạ Uyên
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC : 2024-2025
MÔN : TOÁN 6
Thời gian: 90' (không hể thời gian giao đề)
I. MỤC TIÊU.
1.Kiến thức: Đề kiểm tra nhằm giá học sinh được về kiến thức, kĩ năng theo các mức độ cần đạt
của chương trình từ tuần 1 đến tuần 15
2.Năng lực : Đánh giá năng lực tự chủ, tự học; Năng lực giải quyết vấn đề.
3.Phẩm chất : Trung thực trong việc làm bài nhằm thông tin thu được phản ánh đúng thực tế
dạy và học.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA : Trắc nghiệm 30 % và tự luận 70%
III. THIẾT LẬP MA TRẬN: KHUNG MA TRẬN ĐỀ KT ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ 1
Chương
Mức độ nhận thức
T
Nội
dung/đơn
vị
/
kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
VDC
T
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Số
tự
nhiên
1.Tập hợp N
TN
TL
TN
TL
TN
5. Các phép tính
với số nguyên.
Tính chia hết
trong tập hợp các
số nguyên
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
TL
2
0,25
đ
20%
3. Tính chia hết .
Số nguyên tố. Ước
chung và bội
chung
4. Tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp
T
N
1
2. Các phép tính
với số tự nhiên
2 Số
nguyên
TL
Tổng
1
1
0,5đ
0,5đ
1
1
0,25
đ
0,5đ
1
2
2
2
4,5
0,25
đ
0,75
đ
0,5đ
1đ
45%
1
1
0,25
đ
0,5đ
3
1,25
đ
3 Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
6.Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều
7.Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
1
1
1,5
0,25
đ
0,5đ
15%
1
1
0,25
đ
0,5đ
1
1
2
0,25
đ
1
0,5đ
20%
1
0,25
đ
0,25
đ
MỘT YẾU TỐ TK VÀ SX
3 Một số
yếu tố
thống
kê
8.Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu
9.Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ
10.Hình thành và
GQVĐ đơn giản
0,25
đ
4TN
30%
T
T
Chủ đề
1.Tập
hợp N
2. Các
phép
tính với
số tự
nhiên
4TL 1TN 6TL
30%
2TL
27
100%
60%
40%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
100%
Mức độ đánh giá
30%
/
10%
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Số
tự
nhiên
0,5đ
1
7TN 3TL
Tỉ lệ chung
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
TN
1
NB: được tập hợp các
0,25
số tự nhiên.
đ
VD: Thực hiện được
các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong
tập hợp số tự nhiên.
VDC: Giải quyết
được những vấn đề
thực tiễn
TL
TN
TL
TN
TL
T
N
TL
1
0,5đ
1
0,5đ
VD: được dấu hiệu
chia hết cho 2,5,9,3.
– Xác định được ƯC,
ƯCLN ; BC, BCNN
VDC: được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
2 Số
4. Tập
NB: được số nguyên
nguyê hợp các âm, tập hợp các số
nguyên, số đối, thứ tự
n
số
nguyên. trong tập hợp các số
nguyên.
Thứ tự
TH:Biểu diễn được
trong
tập hợp số nguyên trên trục
số.So sánh được hai
số nguyên cho trước.
5. Các
NB : được quan hệ
chia hết, ước và bội
phép
tính với trong tập hợp các số
nguyên.
số
nguyên. VD: cộng, trừ, nhân,
chia (chia hết) các số
Tính
chia hết nguyên.
– Vận dụng được các
trong
tập hợp tính chất ,quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp
các số
nguyên các số nguyên trong
tính toán
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
3. Tính
chia hết
. Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung
2
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
6.Tam
giác
đều,
hình
vuông,
lục giác
đều
7.Hình
chữ
NB: được tam giác
đều, hình vuông, lục
giác đều.
1
0,25
đ
1
0,5đ
1
4
0,25
đ
1,75
đ
1
1
0,25
đ
0,5đ
2
0,5
đ
1đ
3
1,75
đ
1
0,25
đ
TH:Mô tả được một
số yếu tố cơ bản của
tam giác đều,hình
vuông ,lục giác đều
NB :Mô tả được một
số yếu tố cơ bản của
hình chữ nhật, hình
2
1
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
0,25
đ
VD: Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt
nói trên.
MỘT YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ SÁC
XUẤT
3 Một số 8.Thu
NB: được tính hợp lí
của dữ liệu theo các
yếu tố thập,
tiêu chí đơn giản.
thống phân
kê
loại,
VD:Thực hiện được
biểu
diễn dữ việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các
liệu
tiêu chí cho trước
9.Mô tả NB:Đọc được các dữ
và biểu liệu ở dạng: bảng
diễn dữ thống kê; biểu đồ
liệu trên tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép
các
bảng, TH:Mô tả được các
biểu đồ dữ liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép
10.Hình TH:Nhận ra được vấn
đề hoặc quy luật đơn
thành
giản dựa trên phân
và
tích các số liệu thu
GQVĐ
được
đơn
giản
Tổng
Tổng số điểm
Tỉ lệ điểm
Tỉ lệ chung
2
1,0đ
1
0,25
đ
1
0,5đ
1
0,25
đ
1
2
0,25 1,0đ
đ
1
0,25
đ
7TN
3TL
4T
N
1,75
2,25
1,0
30%
4TL 1TN 6TL
30%
60%
2
0,25
2.75
30%
/
2TL
1
10%
40%
BỘ ĐỀ 1 - MÃ ĐỀ 01
I-TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm ) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em
cho là đúng nhất
Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là:
A. A = 6;7;8;9
C. A = 6;7;8;9;10
B. A = 5;6;7;8;9
D. A = 5;6;7;8;9;10
Câu 2. Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử chia hết cho 9?
A. A = 18; 27; 38; 45
B. A = 81; 99; 135; 208 .
C. A = 63; 108; 315; 702 .
D. A = 1; 234; 612; 78 .
Câu 3. Số đối của số -81 là:
A. -18
B. 18
C. -81
D. 81
Câu 4. Trong các số nguyên: 5; -3; 27; -25, số nguyên nào bé nhất?
A. -3
B. -25
C. 5
D. 27
Câu 5. Các điểm A và B ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?
A. −3 và - 4
B. −3 và 4
C. 3 và -4
Câu 6. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của số 5 là:
D. −3 và −4
A.{1; 5}.
D.{- 5; -1; 1; 5}.
B.{- 5; -1; 0; 1; 5}
C.{- 1; -5}.
Câu 7. Hình bình hành ABCD có AB = 5cm , BC =3cm. Độ dài AD và DC bằng bao nhiêu?
A
B
5cm
3cm
D
C
A. AD = 3cm , DC = 5cm
B. AD = 5cm , DC = 3cm
C. AD = 2cm , DC = 8cm
D. AD = 8CM , DC = 2cm
Câu 8. Biển báo giao thông dưới đây có dạng hình gì?
A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Lục giác đều
D. Tam giác đều
Câu 9 .Danh sách đội tuyển thi học sinh giỏi
môn Toán cấp huyện của khối 9 được ghi trong
bảng sau . Bạn ở STT mấy cung cấp thông tin
không hợp lí ?
A. 1
B. 2
C. 3
STT
1
2
3
4
D. 4
Họ và tên
098 327 8093
Trần Ngọc Linh
Nguyễn Thị Lan
Lê Quang Tuấn
Câu 10. Biểu đồ tranh dưới đây : (
= 10kg ;
= 5kg )
Khối lượng táo một cửa hàng bán được của các ngày trong
tuần
Ngày
Số ki-lô-gam táo bán được
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Theo bảng trên, ngày nào cửa hàng bán được ít nhất?
A. Thứ Hai
B. Thứ Ba
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Câu 11. Từ biểu đồ tranh ở câu 10, Khối lượng táo bán ra trong một ngày nhiều nhất là
bao nhiêu?
A. 8 trái
B. 8 kg
C. 18 kg
D. 80 kg.
Câu 12. Em hãy cho biết tổng số khối lượng táo bán được trong một tuần là bao nhiêu?
A. 300 trái
B. 300 kg
C. 310kg
D. 310 trái
II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
Câu 13. (1,0 điểm) Điều tra về các loại hình giải trí được yêu thích của 40 bạn học sinh lớp
6D, bạn lớp trưởng ghi lại trong bảng sau:
Viết tắt: Nhạc: N; Tiktok: T; Facebook: F; Hoạt hình: H
N
T
T
T
H
T
H
T
T
F
T
F
F
N
T
T
N
T
F
T
F
T
T
F
H
N
T
F
T
H
T
T
F
H
T
T
F
N
F
T
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng.
b) Từ bảng thống kê trên, em hãy điền vào biểu đồ sau bằng biểu tượng ☺ (☺ = 5 học sinh)
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
Tiktok
Hoạt hình
Câu 14. ( 1,75 điểm ) Thực hiện các yêu cầu sau đây :
a) So sánh - 8 và 7
b) Điểm C , D trên trục số nguyên biểu diễn cho số nguyên nào ?
c) Viết tập hợp A tất cả các ước của - 6
d) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 15 , -100 , 0 , 14 , -7
Câu 15. ( 1,0 điểm ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí.
a) 7. 40 + 7. 60 - 23. 50
b) (253 − 2378) − (53 − 2378)
Câu 16. ( 1,25 điểm ) Tìm số nguyên x biết :
a) x : (- 7) = 6
b) ( x + 7 ) . 3 = -18
Câu 17. ( 1,0 điểm ) Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 20 m và chiều
rộng là 12m. Giữa mảnh vườn bác đào một cái ao hình vuông để nuôi cá cạnh 8 m, phần còn
lại của mảnh vườn bác dùng để trồng rau.
a) Tìm số đo các góc của hình vuông ABCD
b) Tính diện tích phần đất trồng rau.
Câu 18. ( 1,0 điểm )
a) Mẹ An mua trái cây hết tổng cộng 190 000 đồng bao gồm 3kg xoài, 2 kg táo và 4 kg cam.
Biết xoài giá 30 000 đồng/1kg, táo giá 20 000 đồng/1kg. Hỏi cam giá bao nhiêu tiền 1kg?
b) Một cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống. Hai tháng đầu tiên cửa hàng kinh doanh lỗ 10
triệu đồng, ba tháng tiếp theo cửa hàng lãi 60 triệu đồng. Hỏi trung bình mỗi tháng cửa hàng
kinh doanh lãi hay lỗ bao nhiêu tiền ?
*****************Hết ******************
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM-BỘ ĐỀ 1-MÃ 01
Nội dung lời giải tóm tắt
I.Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
1.A, 2.C, 3.D, 4.B, 5.B , 6.D , 7.A , 8.C , 9.A , 10.B , 11.D , 12.C
II.Tự luận ( 7,0 điểm )
Câu 13: (1,0 điểm)
a) Bảng thống kê:
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
5
Tiktok
20
10
Hoạt hình
5
b) Vẽ biểu đồ tranh
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
☺
Tiktok
☺☺☺☺
☺☺
Hoạt hình
☺
Câu 14: . ( 1,75 điểm ) Hãy dùng các số nguyên để biểu diễn
a)So sánh -8 < 7
b) Điểm C , D trên trục số nguyên biểu diễn -3 và 4
c) A = {-1; -2; -3; -6; 6; 3; 2; 1)
d) -100 < -7 < 0 < 14 < 15
Câu 15: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 7. 40 + 7. 60 - 23. 50 = 7.( 40 +60) – 8. 1
= 700 - 8 = 692
b)
(253 − 2378) − (53 − 2378) = 253 − 2738 − 53 + 2378
= (253 − 53) + (2378 − 2378) = 200
Câu 16: ( 1,25 điểm )
a) x : (-7) = 6
x = 6. (-7)
x = - 42
b) ( x + 7 ) . 3 = -18
x+7
= -18 : 3
x+7
= -6
x = - 13
Câu 17 : ( 1,0 điểm )
a) Số đo mỗi góc của hình vuông ABCD là 900
b)Diện tích phần đất trồng rau là:
20. 12 – 8.8 = 176 ( m2)
Câu 18 : ( 1,0 điểm )
Biểu
điểm
3 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
a)Số tiền mua 4 kg cam là :
190.000 – 3 . 30 000 – 2. 20 000 = 60 000 ( đồng)
Giá tiền 1kg cam là : 60 000 : 4 = 15 000 ( đồng)
b)Trung bình mỗi tháng cửa kinh doanh được số tiền là :
( -10 + 60 ) : 5 = 10 ( triệu đồng)
Vậy của hàng kinh doanh mỗi tháng lãi 10 triệu đồng
0,5 đ
Chú ý : Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì cho điểm tương tự thang điểm trên.
BỘ ĐỀ 1 - MÃ ĐỀ 02
I-TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm ) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em
cho là đúng nhất
Câu 1 .Danh sách học sinh dự thi văn nghệ của
lớp 6A được ghi trong bảng sau . Bạn số mấy
cung cấp thông tin không hợp lí ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
STT
1
2
3
4
Họ và tên
098 327 8093
Trần Ngọc Linh
Nguyễn Thị Lan
Lê Quang Tuấn
Câu 2. Biểu đồ tranh dưới đây : (
= 10kg ;
= 5kg )
Khối lượng táo một cửa hàng bán được của các ngày trong
tuần
Ngày
Số ki-lô-gam táo bán được
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Theo bảng trên, ngày nào cửa hàng bán được ít nhất?
A. Thứ hai
B. Thứ 3
C. Thứ 6
D. Thứ 7
Câu 3. Từ biểu đồ tranh ở trên. Khối lượng táo bán ra trong một ngày nhiều nhất là bao
nhiêu?
A. 8 trái
B. 8 kg
C. 18 kg
D. 80 kg.
Câu 4. Em hãy cho biết tổng số khối lượng táo bán được trong một tuần là bao nhiêu?
A. 300 trái
B. 300 kg
C. 310kg
Câu 5. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là:
D. 310 trái
A. A = 6;7;8;9
D. A = 5;6;7;8;9;10
C. A = 6;7;8;9;10
B. A = 5;6;7;8;9
Câu 6. Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử chia hết cho 9?
A. A = 18; 27; 38; 45
B. A = 81; 99; 135; 208 .
C. A = 63; 108; 315; 702 .
D. A = 1; 234; 612; 78 .
Câu 7. Số đối của số -81 là:
B. -18
B. 18
C. -81
D. 81
Câu 8. Trong các số nguyên: 5; -3; 27; -25, số nguyên nào bé nhất?
A. -3
B. -25
C. 5
D. 27
Câu 9. Các điểm A và B ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?
A. −3 và - 4
B. −3 và 4
C. 3 và -4
Câu 10. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của số 5 là:
D. −3 và −4
A.{1; 5}.
D.{- 5; -1; 1; 5}.
B.{- 5; -1; 0; 1; 5}
C.{- 1; -5}.
Câu 11. Hình bình hành ABCD có AB = 5cm , BC =3cm. Độ dài AD và DC bằng bao nhiêu?
A
B
5cm
3cm
D
C
A. AD = 3cm , DC = 5cm
B. AD = 5cm , DC = 3cm
C. AD = 2cm , DC = 8cm
D. AD = 8CM , DC = 2cm
Câu 12: Biển báo giao thông dưới đây có dạng hình gì?
A. Hình vuông
C. Lục giác đều
B. Hình tròn
D. Tam giác đều
II. TỰ LUẬN ( 7,0 điểm )
Câu 13. (1,0 điểm) Điều tra về các loại hình giải trí được yêu thích của 40 bạn học sinh lớp
6D, bạn lớp trưởng ghi lại trong bảng sau:
Viết tắt: Nhạc: N; Tiktok: T; Facebook: F; Hoạt hình: H
N
T
T
T
H
T
F
T
N
F
T
F
F
N
T
T
N
T
F
T
F
N
T
F
H
N
T
F
T
H
F
N
F
H
T
T
F
N
F
T
a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng.
b) Từ bảng thống kê trên, em hãy điền vào biểu đồ sau bằng biểu tượng ☺ (☺ = 4 học sinh)
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
Tiktok
Hoạt hình
Câu 14. ( 1,75 điểm ) Thực hiện các yêu cầu sau đây :
a)So sánh - 11 và 10
b)Điểm E và F trên trục số nguyên biểu diễn cho số nguyên nào ?
c)Viết tập hợp B gồm 6 số nguyên là bội của - 6
d)Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : -2 ; 2 ; 0 ; -5 ; 60
Câu 15. ( 1,0 điểm ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí.
a) 9. 36 + 9. 64 - 23. 70
b) (353 − 2025) − (53 − 2025)
Câu 16. ( 1,25 điểm ) Tìm số nguyên x biết :
a) x + 13 = - 3
b) ( x - 9 ) . 3 = - 24
Câu 17. ( 1,0 điểm ) Bác Hai có một mảnh vườn hình chữ nhật với chiều dài 20 m và chiều
rộng là 12m. Giữa mảnh vườn bác đào một cái ao hình vuông để nuôi cá cạnh 8 m, phần còn
lại của mảnh vườn bác dùng để trồng rau.
a) Tìm số đo các góc của hình vuông ABCD
b) Tính diện tích phần đất trồng rau.
Câu 18. ( 1,0 điểm )
a) Mẹ An mua trái cây hết tổng cộng 190 000 đồng bao gồm 3kg xoài, 2 kg táo và 4 kg cam.
Biết xoài giá 30 000 đồng/1kg, táo giá 20 000 đồng/1kg. Hỏi cam giá bao nhiêu tiền 1kg?
b) Một cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống. Hai tháng đầu tiên cửa hàng kinh doanh lỗ 10
triệu đồng, ba tháng tiếp theo cửa hàng lãi 60 triệu đồng. Hỏi trung bình mỗi tháng cửa kinh
doanh lãi hay lỗ bao nhiêu tiền ?
*****************Hết *********************
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM BỘ ĐỀ 1 -MÃ 02
Nội dung lời giải tóm tắt
I.Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
1.A , 2.B , 3.D , 4.C, 5.A, 6.C, 7.D, 8.B, 9.B , 10.D , 11.A , 12.C ,
II.Tự luận ( 7,0 điểm )
Câu 13. (1,0 điểm)
a) Bảng thống kê:
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
8
Tiktok
16
12
Hoạt hình
4
b)
Loại hình giải trí
Số học sinh yêu thích
Nhạc
☺☺
Tiktok
☺☺☺☺
☺☺☺
Hoạt hình
☺
Câu 14. ( 1,75 điểm ) Hãy dùng các số nguyên để biểu diễn
a)So sánh -11 < 10
b) Điểm E , F trên trục số nguyên biểu diễn -4 và 2
c) Viết được tập hợp B gồm 6 số nguyên là bội của -6
d) -5 < -2 < 0 < 2 < 60
Câu 15. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a) 9. 36 + 9. 64 - 23. 70 = 9.( 36 + 64) – 8. 1
= 900 - 8 = 892
b)
(353 − 2025) − (53 − 2025) = 353 − 2025 − 53 + 2025
= (353 − 53) + (2025 − 2025) = 300
Câu 16. ( 1,25 điểm )
a) x + 13 = - 3
x = - 3 - 13
x = -16
Biểu
điểm
3 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
b) ( x - 9 ) . 3 = - 24
x-9
= - 24 : 3
x-9
= -8
x =1
Câu 17. ( 1,0 điểm )
a) Số đo mỗi góc của hình vuông ABCD là 900
b)Diện tích phần đất trồng rau là :
20. 12 – 8.8 = 176 ( m2)
Câu 18. ( 1,0 điểm )
a)Số tiền mua 4 kg cam là :
190.000 – 3 . 30 000 – 2. 20 000 = 60 000 ( đồng)
Giá tiền 1kg cam là : 60 000 : 4 = 15 000 ( đồng)
b)Trung bình mỗi tháng cửa kinh doanh được số tiền là :
( -10 + 60 ) : 5 = 10 ( triệu đồng)
Vậy của hàng kinh doanh mỗi tháng lãi 10 triệu đồng
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Chú ý : Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì cho điểm tương tự thang điểm trên.
Xét duyệt của Phó Hiệu Trưởng
Đinh Văn Thuận
Tổ trưởng chuyên môn
Nguyễn Ngọc Hiền
Người ra đề
Trần Ngọc Hạ Uyên
 









Các ý kiến mới nhất