Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra cuối kỳ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 16h:03' 20-05-2025
Dung lượng: 476.0 KB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:……………………
Lớp: …………………………
Điểm Trắc Nghiệm

Điểm Tự Luận

KIỂM TRA GIỮA HKI - NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (TN – 30 phút; TL – 60 phút)
Tổng

Nhận Xét Của GV

ĐỀ I:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm).
Câu 1. Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
A. 2024.

B. 2,024.

C.

.

D.

.

Câu 2. Chữ số 7 trong số 7051 có giá trị là:
A. 700.
B. 7000.
C. 70.
D. 7.
Câu 3. Viết số 14 bằng số La Mã.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Cho phép tính 12 + 8.3. Bạn Nam thực hiện như sau:
12 + 8.3
= (12 + 8).3 (Bước 1)
= 20 . 3
(Bước 2)
= 60
(Bước 3)
Bạn Nam sai từ bước nào?
A. Bước 1.
B. Bước 2.
C. Bước 3.
D. Không sai bước nào.
Câu 5. Tập hợp các ước của 10 là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 1
B. 7
C. 33
D. 15.
Câu 7. Trong các số 274; 180; 183; 9306. Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
A. 180.
B. 274.
C. 9306.
D. 183.
Câu 8. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A. .
B. .
C. .
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào có hình ảnh là lục giác đều?

(Hình 1)
A. Hình 1

(Hình 2)
B. Hình 2

(Hình 3)
C. Hình 3

D.

.

(Hình 4)
D. Hình 4

Câu 10. Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai cạnh đối bằng nhau.
D. Bốn góc vuông.
Câu 11. Chu vi hình vuông có cạnh dài 3 cm là:
A. 9 cm.
B. 81 cm.
C. 12 cm.
D. 3 cm.
Câu 12. Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là 8 cm, 4 cm. Diện tích của hình thoi
đó là:
A. 32
.
B. 16
.
C. 12
.
D. 24
.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA GIỮA HKI - NĂM HỌC: 2024 - 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
MÔN: TOÁN - KHỐI 6

Họ và tên:……………………
Lớp: …………………………
Điểm Trắc Nghiệm

Thời gian: 90 phút (TN – 30 phút; TL – 60 phút)

Điểm Tự Luận

Tổng

Nhận Xét Của GV

ĐỀ II:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm).
Câu 1. Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là 8 cm, 4 cm. Diện tích của hình thoi
đó là:
A. 32
.
B. 16
.
C. 12
.
D. 24
.
Câu 2. Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai cạnh đối bằng nhau.
D. Bốn góc vuông.
Câu 3. Chu vi hình vuông có cạnh dài 3 cm là:
A. 9 cm.
B. 81 cm.
C. 12 cm.
D. 3 cm.
Câu 4. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A. .
B. .
C. .
Câu 5. Trong các hình sau, hình nào có hình ảnh là lục giác đều?

(Hình 1)

(Hình 3)
(Hình 2)
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
Câu 6. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 1
B. 7
C. 33

D.

.

(Hình 4)
D. Hình 4
D. 15.

Câu 7. Trong các số 274; 180; 183; 9306. Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
A. 180.
B. 274.
C. 9306.
D. 183.
Câu 8. Tập hợp các ước của 10 là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Cho phép tính 12 + 8.3. Bạn Nam thực hiện như sau:
12 + 8.3
= (12 + 8).3 (Bước 1)
= 20 . 3
(Bước 2)
= 60
(Bước 3)
Bạn Nam sai từ bước nào?
A. Bước 1.
B. Bước 2.
C. Bước 3.
D. Không sai bước nào.

Câu 10. Viết số 14 bằng số La Mã.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 11. Chữ số 7 trong số 7051 có giá trị là:
A. 700.
B. 7000.
C. 70.
Câu 12. Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
A. 2024.

B. 2,024.

C.

.

D.

.

D. 7.

D.

.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA GIỮA HKI - NĂM HỌC: 2024 - 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
MÔN: TOÁN - KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (TN – 30 phút; TL – 60 phút)
Họ và tên:……………………

Lớp: …………………………
Điểm Trắc Nghiệm

Điểm Tự Luận

Tổng

Nhận Xét Của GV

ĐỀ III:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm).
Câu 1. Chữ số 7 trong số 7051 có giá trị là:
A. 700.
B. 7000.
C. 70.
D. 7.
Câu 2. Cho phép tính 12 + 8.3. Bạn Nam thực hiện như sau:
12 + 8.3
= (12 + 8).3 (Bước 1)
= 20 . 3
(Bước 2)
= 60
(Bước 3)
Bạn Nam sai từ bước nào?
A. Bước 1.
B. Bước 2.
C. Bước 3.
D. Không sai bước nào.
Câu 3. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 1
B. 7
C. 33
D. 15.
Câu 4. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai cạnh đối bằng nhau.
D. Bốn góc vuông.
Câu 6. Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là 8 cm, 4 cm. Diện tích của hình thoi
đó là:
A. 32
.
B. 12
.
C. 24
.
D. 16
.
Câu 7. Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
A. 2024.

B. 2,024.

Câu 8. Viết số 14 bằng số La Mã.
A.
.
B.
.
Câu 9. Tập hợp các ước của 10 là:

C.
C.

.

D.
.

D.

.
.

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Trong các số 274; 180; 183; 9306. Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
A. 180.
B. 274.
C. 9306.
D. 183.
Câu 11. Trong các hình sau, hình nào có hình ảnh là lục giác đều?

(Hình 1)

(Hình 3)
(Hình 2)
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
Câu 12. Chu vi hình vuông có cạnh dài 3 cm là:
A. 9 cm.
B. 81 cm.
C. 12 cm.

(Hình 4)
D. Hình 4
D. 3 cm.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA GIỮA HKI - NĂM HỌC: 2024 - 2025
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
MÔN: TOÁN - KHỐI 6

Họ và tên:……………………
Lớp: …………………………
Điểm Trắc Nghiệm

Thời gian: 90 phút (TN – 30 phút; TL – 60 phút)

Điểm Tự Luận

Tổng

Nhận Xét Của GV

ĐỀ IV:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (3 điểm).
Câu 1. Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
A. 2024.

B. 2,024.

Câu 2. Viết số 14 bằng số La Mã.
A.
.
B.
.
Câu 3. Tập hợp các ước của 10 là:

C.

.

C.

D.
.

.

D.

.

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Trong các số 274; 180; 183; 9306. Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
A. 180.
B. 274.
C. 9306.
D. 183.
Câu 5. Trong các hình sau, hình nào có hình ảnh là lục giác đều?

(Hình 1)

(Hình 3)
(Hình 4)
(Hình 2)
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 6. Chu vi hình vuông có cạnh dài 3 cm là:
A. 9 cm.
B. 81 cm.
C. 12 cm.
D. 3 cm.
Câu 7. Chữ số 7 trong số 7051 có giá trị là:
A. 700.
B. 7000.
C. 70.
D. 7.
Câu 8. Cho phép tính 12 + 8.3. Bạn Nam thực hiện như sau:
12 + 8.3
= (12 + 8).3 (Bước 1)
= 20 . 3
(Bước 2)
= 60
(Bước 3)
Bạn Nam sai từ bước nào?
A. Bước 1.
B. Bước 2.
C. Bước 3.
D. Không sai bước nào.
Câu 9. Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?
A. 1
B. 7
C. 33
D. 15.
Câu 10. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 11. Trong hình chữ nhật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bốn cạnh bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai cạnh đối bằng nhau.
D. Bốn góc vuông.
Câu 12. Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là 8 cm, 4 cm. Diện tích của hình thoi
đó là:
A. 32
.
B. 12
.
C. 24
.
D. 16
.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:……………………
Lớp: …………………………
Điểm Tự Luận

KIỂM TRA GIỮA HKI – NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (TN – 30 phút; TL – 60 phút)
Nhận Xét Của GV

ĐỀ I:
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,25 điểm): Thực hiện phép tính.
a) 8.22 – 12
b) 17.72 + 17.28 – 700
Bài 2. (1,25 điểm): Tìm x, biết
a) 124 + x = 241
b) 5(x – 7) + 11 = 211 – 27
Bài 3. (1,5 điểm):
a) Không thực hiện phép tính, xét xem tổng A = 20 + 155 + 34 có chia hết cho 5 không? Vì
sao?
b) Điền chữ số vào dấu * để được số
chia hết cho cả 3 và 5.
Bài 4. (0,5 điểm): Một lớp có 24 nam và 18 nữ. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn
nam và bạn nữ vào các tổ. Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ?
Bài 5. (1,75 điểm):
a) Hãy liệt kê tên của các hình sau theo thứ tự từ trái sang phải:

b) Vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB = 4 cm, AD = 7 cm.
c) Một miếng đất hình chữ nhật, người ta làm lối đi là một hình bình hành bằng bê tông với
các kích thước như hình vẽ. Phần còn lại người ta trồng hoa hướng dương. Chi phí cho mỗi
mét vuông trồng hoa là 50 000 đồng.
- Tính diện tích lối đi hình bình hành.
- Tính diện tích miếng đất hình chữ nhật.
- Hỏi chi phí để trồng hoa là bao nhiêu?

Bài 6. (0,75 điểm):
Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng 20; 25; 30 đều dư ; nhưng xếp hàng 41 thì vừa đủ. Tính
số người của đơn vị đó biết số người chưa đến 1000 người.
Bài làm phần tự luận:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:……………………
Lớp: …………………………
Điểm Tự Luận

KIỂM TRA GIỮA HKI – NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (TN – 30 phút; TL – 60 phút)
Nhận Xét Của GV

ĐỀ II:
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,25 điểm): Thực hiện phép tính.
a) 9.22 – 16
b) 15.73 + 15.27 – 500
Bài 2. (1,25 điểm): Tìm x, biết
a) 104 + x = 240
b) 5(x – 4) + 11 = 210 – 26
Bài 3. (1,5 điểm):
a) Không thực hiện phép tính, xét xem tổng A = 21 + 155 + 30 có chia hết cho 5 không? Vì
sao?
b) Điền chữ số vào dấu * để được số
chia hết cho cả 2 và 5.
Bài 4. (0,5 điểm): Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh
thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có thể chia được
nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?
Bài 5. (1,75 điểm):
a) Hãy liệt kê tên của các hình sau theo thứ tự từ trái sang phải:

b) Vẽ hình chữ nhật ABCD biết AB = 5 cm, AD = 8 cm.
c) Một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD có chiều dài 15m, rộng 10m. Người ta chia ra
thành các khu vực trồng hoa, bày tiểu cảnh và thư giãn (như hình vẽ).

- Tính diện tích mảnh vườn và tổng diện tích bày tiểu cảnh và thư giãn.
- Người chủ vườn đã thuê người về trồng hoa với chi phí mỗi mét vuông là 80 000
đồng. Tính số tiền công phải trả cho việc trồng hoa.

Bài 6. (0,75 điểm):
Một đội văn nghệ khi biểu diễn múa đôi thì số người của đội được xếp vừa hết, khi
chuyển sang hát tốp ca xếp theo nhóm, mỗi nhóm gồm 5 người thì đội văn nghệ còn thừa
ra 3 người. Hỏi đội văn nghệ đó có bao nhiêu người? Biết đội văn nghệ đó có khoảng từ
25 người đến 30 người.
Bài làm phần tự luận:
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến