Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra cuối kỳ 1 toán 8 ctst

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hà
Ngày gửi: 16h:08' 30-12-2023
Dung lượng: 480.2 KB
Số lượt tải: 1488
Số lượt thích: 0 người
QPHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TP. BUÔN MA THUỘT
TRƯỜNG THCS ĐÀO DUY TỪ

KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN - LỚP 8 - Tiết PPCT: 10 + 11 (TK)

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - MÔN TOÁN – LỚP 8
Tổng
%
điểm

Mức độ đánh giá
TT

Chương/Chủ
đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Nhận biết
TNKQ

1

Đa thức nhiều biến. Các
phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các đa thức nhiều biến

TL

1
(0,25 đ)

Hằng đẳng thức đáng nhớ

2
3

4
5

Biểu thức đại
số
Phân thức đại số. Tính chất
cơ bản của phân thức đại số.
Các phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các phân thức đại
số
Các hình
Hình chóp tam giác đều,
khối trong
hình chóp tứ giác đều
thực tiễn

2
(0,5đ)

Thông hiểu
TNK
Q
1
(0,25đ)

TL

Vận dụng
TNK
Q

TL
1
(0,5đ)

1
(0,25đ)

2
(1,0đ)

1
(0,25đ)

2
(1,0đ)

2
(0,5đ)

Vận dụng cao
TNK
Q

10%
1
(0,5đ)

Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt
Thu thập và phân loại dữ
Một số yếu tố liệu. Lựa chọn dạng biểu đồ
thống kê
để biểu diễn dữ liệu. Phân
tích dữ liệu
Tổng số câu:
Số điểm:

1
(1,0đ)

15%
1
(0,5đ)

Tỉ lệ %

1
(0,25đ)

2
(1,5đ)

1
(0,25đ)

1
(0,25đ)
7
1,75

2
1,5

32,5%

17,5
%
17,5
%

Định lí PythagoreĐịnh lí Pythagore
Tứ giác

TL

5%
20%

2
(1,0đ)

1
(0,25đ)

3
2,0

1
0,25

4
1,0
30%

15%
5
2,5

27,5%

0
0

2
1,0
10%

24
10
100%

Tỉ lệ chung

62,5%

100%

37,5%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

Chương/

Nội dung/

Chủ đề

Đơn vị kiến thức

Đa thức nhiều
biến. Các phép
toán cộng, trừ,
nhân, chia các
đa thức nhiều
biến

1

Biểu thức
đại số
Hằng đẳng thức
đáng nhớ

Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản
của phân thức
đại số. Các phép
toán cộng, trừ,

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều
biến.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

Thông hiểu

Vận
dụng cao

1TN
C1 (0,25đ)
1TN
C2 (0,25đ)

Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép
chia hết một đơn thức cho một đơn thức.

1TL
C13a
(0,5đ)

Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và
hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu;
tổng và hiệu hai lập phương.

1TN
C3 (0,25đ)
2TL
C14 ab
(1,0đ)

Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức
thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức để tính giá trị của biểu thức.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại
số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại
số; hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.

Vận dụng

2TN
C4 ,C6
(0,5đ)
1TN

1TL
C19
(0,5đ)

C5 (0,25đ)

nhân, chia các
phân thức đại số

2

3

4

Các hình
khối
trong
thực tiễn

Định lí
Pythagore

Tứ giác

Hình chóp tam
giác đều, hình
chóp tứ giác đều

Định lí
Pythagore

Tính chất và dấu
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc
biệt

2TL
C13bc
(1,0đ)

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép
nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
Nhận biết
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị
trí).

2TN
C7, C8
(0,5đ)

Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang
cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
(ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình
chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng
nhau là hình chữ nhật).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên,
đường chéo của hình thang cân.

1TN
C9
(0,25đ)
2TL
C15ab
(1,5đ)

1TL
C16 (1,0 đ)
1TL
C17
(0,5đ)

1TN
C10 (0,25đ)

Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản giữa các số
liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không
chính xác trong những ví dụ đơn giản.

5

Thu thập
và tổ chức
dữ liệu

Thu thập, phân
loại,
tổ chức dữ liệu
theo các tiêu chí
cho trước

Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu
theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau: văn
bản; bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường, Giáo dục tài
chính,...); phỏng vấn, truyền thông, Internet; thực tiễn (môi
trường, tài chính, y tế, giá cả thị trường,...).

Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ

Thông hiểu:
– Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng biểu diễn này
sang dạng biểu diễn khác.

Phân tích và xử
lí dữ liệu

Thông hiểu:
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình
quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

100%
100%

1TN
C11
(0,25đ)

1TN
C12
(0,25đ)

1TL
C18a (0,5đ)

1TL
C18b (0,5đ)

9

7

32,5%

30%
62,5%

6

2

22,5%
10%
37,5%

PHÒNG GD & ĐT TP. BUÔN MA THUỘT
TRƯỜNG THCS ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
B. 2x2y
Câu 2. Giá trị của biểu thức 5x2y + 1 tại x = -1; y = 2 là:
A. -11
B. -9

C.

D.

C. 9

D. 11

A.
B.
Câu 4. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức ?

C.

D.

A.
B.
Câu 5. Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0, ta có:

C.

D.

(C là một đa thức khác không)

Câu 3. Khai triển hằng đẳng thức

ta được:

A.

(N là một nhân tử chung)

B.

C.

(C là một đa thức khác không)

D.

Câu 6. Phân thức

bằng phân thức nào sau đây:

A.
B.
C.
D.
Câu 7. Hình chóp tam giác đều có đáy là:
A. Tam giác cân
B. Tam giác
C. Tam giác vuông      
D. Tam giác đều
Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Hình chóp tứ giác đều có
A. Tất cả các mặt bằng nhau.
B. Tất cả các cạnh bằng nhau.
C. Các mặt bên là tam giác đều.
D. Các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông
Câu 9. Hình bình hành là hình chữ nhật khi
A. có một góc vuông
C. có các góc đối bằng nhau
B. có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường D. có hai cạnh đối bằng nhau.
o
Câu 10. Cho hình thang cân MNPQ (MN // PQ) có ^
M =12 5 . Số đo góc Q là
o
o
^
^
^
^
A. Q=65
B. Q=5
C. Q=95
D. Q=10
5o
0o
Câu 11. Lớp 8A có 42 học sinh kết quả học tập cuối năm được thống kê trong bảng sau:
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
6
17
43
2
Dữ liệu không hợp lí trong bảng là
A. 17
B. 6
C. 2
D. 43
Câu 12. Phương pháp nào là phù hợp để thu thập dữ liệu ý kiến của cha mẹ học sinh về hoạt động trải nghiệm
của trường?
A. Quan sát trực tiếp.
B. Phỏng vấn, lập phiếu thăm dò.
C. Thu thập từ Internet.
D. Làm thí nghiệm tại một lớp.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)

c)
Câu 14. (0,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x – xy + y – y2
b)
Câu 15. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC). Kẻ đường cao AH, gọi M là trung điểm AC.Trên
tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho MD = MH.
a) Chứng minh rằng tứ giác ADCH là hình chữ nhật.
b) Gọi E là điểm đối xứng của C qua H. Chứng minh tứ giác ADHE là hình bình hành.
Câu 16. (1,0 điểm)
Một Kim tự tháp Kheops – Ai Cập có dạng hình chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông, các mặt bên là các tam giác
cân chung đỉnh (hình vẽ bên). Biết chiều cao của kim tự tháp là 140 mét, cạnh đáy của nó dài 240 mét. Tính thể
tích của kim
tự tháp.
S

140 m

A

D

B
O
240m

C

Câu 17. (0,5 điểm)
Một chiếc xe cứu hỏa có thang trên nóc xe để tiếp cận những vị trí cao cầu cứu hộ. Hãy tính vị trí cao nhất mà
thang trên nóc xe có thể tiếp cận trong hình vẽ dưới đây?

(nghìn
sản phẩm)

Câu 18. (1,0 điểm)
Số sản phẩm bán được của một công ty trong sáu tháng đầu
năm được biểu diễn trong biểu đồ (hình bên).
a) Chuyển dữ liệu trong biểu đồ sang dạng bảng thống kê
tương ứng với biểu đồ bên.
b) Phân tích biểu đồ thống kê hình bên để tìm tháng bán
được nhiều hàng nhất và tháng bán được ít hàng nhất.

7
6
5
4
3
2
1
O

Câu 19. (0,5 điểm) Cho các số
biểu thức

thỏa mãn đẳng thức:
.
---------Hết---------

1

2

3

4

5

6

(tháng)

Tính giá trị của

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
1
B

2
D

3
D

4
C

5
C

6
B

7
D

8
D

9
A

10
B

11
D

12
B

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu

Nội dung

Biểu điểm
0,5

a)

0,5
Câu 13
(1,5 điểm)

0,25
0,25

Câu 14
(1,0 điểm)

c)
a) x – xy + y – y2 = (x – xy) + (y – y2) = x(1 – y) + y(1 – y) = (1 – y)(x + y)

0,5
0,25
0,25

Vẽ hình
C
H
M

0,5

E

D
B

A

Câu 15
(1,5 điểm)

a) Xét tứ giác ADCH có:
M là trung điểm AC (gt)
M là trung điểm HD (Vì MD=MH)
=> Tứ giác ADCH là hình bình hành (Vì có hai đường chéo cắt nhau
tại trung điểm mỗi đường)
Ta lại có :  ^
AHC = 900 (Vì AH  BC tại H)
=> Hình bình hành ADCH là hình chữ nhật
(Vì hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật)
b)
Ta có: AD = HC (Cạnh đối hình chữ nhật ADCH)
HC = HE (Vì E là điểm đối xứng của C qua H)
=>AD = HE
Xét tứ giác ADHE có:
AD = HE (cmt)
AD // HE (Vì AD // HC cạnh đối hình chữ nhật ADCH)
=>Tứ giác ADHE là hình bình hành (Vì có một cặp cạnh đối vừa song
song vừa bằng nhau)
S

1 4
0

A

D

m
B

O
2
4 0
m

C

0,25
0,25

0,25
0,25

Thể tích của kim tự tháp.
Câu 16
(1,0 điểm)

1,0

Câu 17
(0,5 điểm)

Theo đề bài ta có hình vẽ minh họa
Ta có ABCD là hình chữ nhật
Chiều cao mà thang có thể tiếp cận:
Áp dụng định lí Pythagore vào Δ ABE vuông tại A:

Câu 18
(1,0 điểm)

0,25

0,25

Vị trí cao nhất mà thang có thể tiếp cận: DE = AD+AE = 16 + 2,5 = 18,5m
Bảng thống kê tương ứng

0,5

Tháng bán được nhiều hàng nhất là tháng 6

0,25

Tháng bán được ít hàng nhất là tháng 1 và tháng 5

0,25

Ta có:
Câu 19
(0,5 điểm)
Với mọi

Do đó

ta có:

0,25

xảy ra khi và chỉ khi
0,25

Hay
Khi đó

, tức

Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Buôn Ma Thuột, ngày 27 tháng 11 năm 2023
DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ

Lê Thị Bích Liên
 
Gửi ý kiến