kiểm tra cuối kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 16h:05' 20-05-2025
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ái Phi
Ngày gửi: 16h:05' 20-05-2025
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2024 - 2025
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
TT
1
2
3
4
Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Phân số. Tính
chất cơ bản của
Phân phân số. So sánh
phân số.
số
Các phép tính với
phân số.
Số thập phân và
Số
các phép tính với
thập số thập phân. Tỉ
phân số và tỉ số phần
trăm.
Hình có trục đối
Hình xứng.
học
Hình có tâm đối
trực xứng.
quan Vai trò của đối
xứng trong thế
giới tự nhiên.
Điểm, đường
Các thẳng, tia.
hình
hình Đoạn thẳng. Độ
học
dài đoạn thẳng.
cơ
bản
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc.
Nhận biết
Thông hiểu
TN
KQ
TN
KQ
TL
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng
%
điểm
2
2
(1;2) (2a;2b)
0,5
1,0
2,0
20%
1
(1a)
0,5
2
(3;4)
0,5
1
(3a)
1,0
2
(5;6)
0,5
3
(1b;3b
;3c)
1,5
1
(7)
0,5
2
(4a,b)
1,0
1
(7)
0,25
1
(8)
0,25
1
(9)
0,25
1
(10)
0,25
1,25
12,5
%
1
(5)
0,75
1
(6)
0,75
Một Phép thử nghiệm
số
– Sự kiện (Làm
2
yếu
quen với một số
5
(11;12)
tố
mô hình xác suất
0,5
xác
đơn giản).
suất
Tổng: Số câu
6
4
4
3
Điểm
1,5
2,5
1,0
2,0
Tỉ lệ %
40%
30%
Tỉ lệ chung
70%
4,0
40%
2,25
22,5%
0,5
5%
2
0,5
25%
4
2,0
30%
1
0,5
5%
24
10,0
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2024 - 2025
TT
Chương/Chủ đề
SỐ - ĐAI SỐ
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho
trước.
1
Phân
số
2
Mức độ đánh giá
Số
thập
phân
Phân số.
Tính chất
cơ bản
của phân
số. So
sánh phân
số.
Số thập
phân và
các phép
tính với
số thập
phân. Tỉ
số và tỉ số
phần
trăm.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với phân số
trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân
âm, số đối của một số thập phân.
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân
cho trước.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với số thập
phân trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví
dụ: các bài toán liên quan đến lãi
suất tín dụng, liên quan đến thành
phần các chất trong Hoá học,...).
– Tính được tỉ số và tỉ số phần
trăm của hai đại lượng.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
2TN
(TN1;2)
0,5
2TL
(TL2a;2b)
1,0
1TL
(TL1a)
0,5
2TN
(3;4)
0,5
1TL
(3a)
1,0
2TN
(5;6)
0,5
1TL
(1b)
1,5
1TL
(3c)
0,5
1TL
(3b)
0,5
1TL
(7)
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với các phép tính về
số thập phân, tỉ số và tỉ số phần
trăm.
3
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế
giới tự
nhiên
4
Các
hình
hình
học
cơ
bản
5
Một
số yếu
tố xác
suất
Hình có
trục đối
xứng.
Hình có
tâm đối
xứng.
Vai trò
của đối
xứng
trong thế
giới tự
nhiên.
Điểm,
đường
thẳng, tia.
0,5
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
– Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có trục đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh
2 chiều).
1TN
Nhận biết:
(7)
– Nhận biết được những hình
0,25
phẳng trong thế giới tự nhiên có
tâm đối xứng (khi quan sát trên
2TL
hình ảnh 2 chiều).
(4a,b)
Nhận biết:
1,0
– Nhận biết được tính đối xứng
trong Toán học, tự nhiên, nghệ
thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,...
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm điểm
nằm giữa hai điểm.
1TN
(8)
0,25
Đoạn
thẳng. Độ
dài đoạn
thẳng.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm đoạn
thẳng, trung điểm của đoạn
thẳng, độ dài đoạn thẳng.
1TN
(9)
0,25
Góc. Các
góc đặc
biệt. Số
đo góc.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc,
điểm trong của góc (không đề
cập đến góc lõm).
– Nhận biết được các góc đặc
biệt (góc vuông, góc nhọn, góc
tù, góc bẹt).
Làm
quen với
một số
mô hình
xác suất
đơn
giản.
Nhận biết:
–Làm quen với mô hình xác suất
trong một số trò chơi, thí nghiệm
đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung
đồng xu thì mô hình xác suất
gồm hai khả năng ứng với mặt
xuất hiện của đồng xu, ...).
1TL
(5)
0,75
1TN
(10)
0,25
1TL
(6)
0,75
2TN
(11;12)
0,5
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:……………………
Lớp: …………………………
KIỂM TRA CUỐI HKII - NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN- KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (TN - 30 phút; TL - 60 phút)
Điểm Trắc Nghiệm
Điểm Tự Luận
Tổng
Nhận Xét Của GV
ĐỀ I:
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.[TH] Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
−1
2
và
.
5
−10
B.
1
−2
và
.
5
10
C.
−1
2
và
.
−5
−10
D.
1
2
và
.
−5
10
Câu 2.[TH] Phân số lớn nhất trong các phân số
A.
−9
.
10
B.
3
.
10
C.
−7
.
10
D.
1
.
10
−9 3 −7 1
; ;
;
là :
10 10 10 10
Câu 3.[TH] Kết quả sắp xếp các số 2,22 ;−2,23 ; 2,24 ;−2,25 theo thứ tự tăng dần là:
A.2,22<−2,23<2,24 <−2,25 .
B. −2,25>2,24 >−2,23>2,22.
C. −2,25<−2,23< 2,22< 2,24.
D. 2,24> 2,22>−2,23>−2,25.
Câu 4.[TH] Chọn kết quả so sánh đúng:
A. −0,91>−0,83 .
B. 3,24←3,79 .
C. 0,04 >0,3.
D. 1,5<2,02 .
Câu 5.[VD] Tại một cửa hàng, một chú gấu bông có giá 300 000 đồng. Nhân ngày Quốc tế
Thiếu nhi, cửa hàng thực hiện giảm giá 25 % các mặt hàng. Hỏi giá bán của chú gấu bông sau
khi đã giảm là bao nhiêu?
A. 225 000 đồng.
B. 375 000 đồng.
C. 400 000 đồng.
D. 75 000 đồng.
Câu 6.[VD] Biết
A. 0,9 kg.
B. 2,5 kg.
C. 2,1 kg.
D. 0,4 kg.
quả sầu riêng có khối lượng là
1,5
kg. Khối lượng của quả sầu riêng đó là:
Câu 7.[NB] Hình có trục đối xứng trong các hình sau là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1.
B. Hình 1.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 8.[NB] Cách gọi khác của tia O y trên hình vẽ là:
A. Tia O x .
B. Tia OA .
C. Tia B y.
D. Tia OB .
Câu 9.[NB]Cho hình vẽ:
Số đo độ dài của đoạn thẳng AB là:
A. 3,7 cm.
B. 3,5 cm.
C. 3 cm.
D. 4 cm.
Câu 10.[NB] Số đo của góc xOy trong hình vẽ là:
Hình 4
A. 500.
B. 1300 .
C. 130.
D. 50 .
Câu 11.[NB] Hộp đựng dụng cụ học tập của bạn Nam có 1 bút bi, 1 bút chì và một thước kẻ.
An lấy ra hai dụng cụ từ hộp. “Sự kiện chắc chắn xảy ra” là:
A. Nam lấy được 1 bút bi và 1 thước kẻ.
B. Nam lấy được hai cây thước kẻ.
C. Nam lấy được ít nhất một cái bút.
D. Nam lấy được 1 bút bi và 1 bút chì.
Câu 12.[NB]Trong hộp có 1 bóng đỏ (Đ), 1 bóng xanh (X), 1 bóng vàng (V). Minh lấy ra lần
lượt từng bóng, ghi màu của quả bóng rồi trả nó lại vào hộp. Kết quả của 7 lần lấy bóng cho ở
bảng sau:
Lần lấy bóng
1
2
3
4
5
6
7
Màu bóng
X
V
Đ
X
V
X
X
Số lần lấy được bóng màu vàng là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:……………………
Lớp: …………………………
Điểm
thống nhất
Điểm
Giám khảo 1
KIỂM TRA CUỐI HKII - NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (TN - 30 phút; TL - 60 phút)
Điểm
Giám khảo 2
Nhận Xét Của GV
ĐỀ I:
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) [VD]Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a)
1
3
+
10 10
b) 20,25 . 21,3+ 20,25 .78,7−24
Bài 2. (1,0 điểm)
a) So sánh:
3
7
và
(0,5 điểm) [TH]
20
20
b) So sánh:
−7
−9
và
(0,5 điểm)[TH]
8
10
Bài 3. (2,0 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm gồm ba loại: Tốt,
khá, đạt (không có học sinh xếp loại chưa đạt). Số học sinh đạt loại khá chiếm 40% số học sinh
cả lớp. Số học sinh tốt bằng 35% số học sinh cả lớp. Còn lại là học sinh loại đạt.
a) Tính số học sinh xếp loại tốt, loại khá và loại đạt.
b) Sắp xếp số học sinh 3 loại tốt, khá, đạt theo thứ tự giảm dần.
c) Tính tỉ số phần trăm số học sinh loại đạt so với học sinh cả lớp.
Bài 4: (1,0 điểm) Trong các chữ cái của từ sau:
a) Hãy tìm các chữ cái có trục đối xứng?
b) Hãy tìm các chữ cái có tâm đối xứng?
Bài 5. (0,75 điểm) [NB] Cho hình vẽ có điểm M nằm giữa 2 điểm A và B.
M
A
3 cm
B
3 cm
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ.
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Bài 6. (0,75 điểm)[NB]Hãy viết tên góc nhọn, góc tù, góc vuông có trong các hình sau:
A
v
40
90
O
t
B
C
Bài 7. (0,5điểm) [VDC] Một xí nghiệp làm một số dụng cụ, giao cho 3 phân xưởng thực hiện.
Số dụng cụ phân xưởng I làm bằng 28% tổng số. Số dụng cụ phân xưởng II làm bằng số
dụng cụ phân xưởng I. Phân xưởng III làm ít hơn phân xưởng II là 72 chiếc. Tính số dụng cụ
mỗi phân xưởng đã làm.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC: 2024 - 2025
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A B C D A
B
B
D
A
B
C
C
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Chưa đạt
Đạt
Khá – giỏi
1a
(0,5đ)
1b
(0,5đ)
2a
(0,5đ)
2b
(0,5đ)
a)
Tính được:
Làm được mức trước:
=
=
1+ 3
10
0,25
4
2
=
10 5
0,5
b) 20 , 25 .21,3+ 20 ,25 . 78,7−24
Tính được:
Làm được mức
= 20,25. ( 21,3+78,7 )−24
trước:
= 20,25 .10 0−24
= 202 5−24
= 20 01
0,25
0,5
3
7
a) So sánh:
và
20
20
Viết được:
Vì 7¿ 3
Làm được mức trước:
0,25
0,5
Vậy:
0,5
0,5
7 3
>
20 20
b) So sánh:
Làm được:
Ta có:
−9 −36
=
10
40
3b
Làm được mức
trước;
0,5
−7 −35
=
8
40
3a
(0,5đ)
1
3
+
10 10
Tổng
điểm
−7
−9
và
8
10
0,5
0,5
Làm được mức
trước:
Vì
−35 −36
>
40
40
Nên
−7 −9
>
8 10
0,25
0,5
a) Tính số học sinh xếp loại tốt, loại khá và loại đạt
Số học sinh khá là:
Làm được mức trước:
Làm được mức
40.40% = 16
Tính được
trước.
(học sinh)
Số học sinh loại tốt là:
40.35% = 14 (học sinh)
Số học sinh loại đạt:
40 - (16 + 14) = 10 (học sinh)
0,5
0,25
0,5
0,5
b) Sắp xếp số học sinh 3 loại tốt, khá, đạt theo thứ tự giảm dần.
0,5
(1,0đ)
3c
(0,5đ)
Viết được
16 > 14 > 10
Làm được mức trước;
16 > 14 > 10
(học sinh khá, học sinh tốt,
học sinh đạt)
Làm được mức
trước;
0,75
1,0
1,0
c) Tính tỉ số phần trăm số học sinh loại đạt so với học sinh cả lớp
Tính được:
Làm được mức
Tỉ số phần trăm số học sinh
trước.
trung bình so với cả lớp là:
= 25%
4a
(0,5đ)
4b
(0, 5đ)
0,5
0,5
a) Hãy tìm các chữ cái có trục đối xứng trong các chữ cái sau: T,O,N,M
Chữ cái có trục đối
xứng là: T,O,M
0,5
0,5
0,5
b) Hãy tìm các chữ cái có tâm đối xứng trong các chữ cái sau: T,O,N,M
O, N
0,25
0,5
Cho hình vẽ có điểm M nằm giữa 2 điểm A và B.
M
A
3 cm
5a
(0,5đ)
0,5
1,0
0,5
0,5
0,5
B
3 cm
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ.
Ba đoạn thẳng trong
hình vẽ trên là:
AB , AM , MB .
(Nêu đúng tên 2
trong 3 đoạn thẳng
cho 0,25đ)
0,5
0,5
0,5
0,5
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
5b
Giải thích được: Điểm M là
(0,25đ)
trung điểm của đoạn thẳng
AB vì M nằm giữa hai điểm
A , B và MA=MB=¿ 3cm
0,25
0,25
0,25
6
Hãy viết tên các góc nhọn, góc tù, góc vuông có trong các hình:
(0,75đ) Góc nhọn: góc ABC
Góc tù: góc DEF
Góc vuông: góc vOt
0,75
0,75
0,75
0,75
7
Một xí nghiệp làm một số dụng cụ, giao cho 3 phân xưởng thực hiện. Số dụng cụ
(0,5đ)
phân xưởng I làm bằng 28% tổng số. Số dụng cụ phân xưởng II làm bằng số
dụng cụ phân xưởng I. Phân xưởng III làm ít hơn phân xưởng II là 72 chiếc.
Tính số dụng cụ mỗi phân xưởng đã làm.
So với tổng số, số
dụng cụ phân xưởng
2 làm chiếm số phần
là: 28%. = 42%
So với tổng số, số
dụng cụ phân xưởng
3 làm chiếm số phần
là:
100% - (42%+28%)
= 30%
So với tổng số, 72
chiếc chiếm số phần
là: 42% - 30% =
12%
Tống số sản phẩm
cả ba phân xưởng
làm là: 72:12% =
600 (dụng cụ)
Số sản phẩm phân
xưởng 1 làm là:
600.28% = 168
(dụng cụ)
Số sản phẩm phân
xưởng 2 làm là:
600.42% = 252
(dụng cụ)
Số sản phẩm phân
xưởng 3 làm là:
600.30% = 180
(dụng cụ).
Tổng
3,0 điểm
5,5 điểm
0,5
7,0 điểm
(Học sinh làm cách khác, nếu đúng vẫn cho đủ điểm câu đó)
…………………………HẾT………………………………
0,5
7,0
NĂM HỌC 2024 - 2025
TRẮC NGHIỆM 3 ĐIỂM + TỰ LUẬN 7 ĐIỂM
Mức độ đánh giá
TT
1
2
3
4
Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Phân số. Tính
chất cơ bản của
Phân phân số. So sánh
phân số.
số
Các phép tính với
phân số.
Số thập phân và
Số
các phép tính với
thập số thập phân. Tỉ
phân số và tỉ số phần
trăm.
Hình có trục đối
Hình xứng.
học
Hình có tâm đối
trực xứng.
quan Vai trò của đối
xứng trong thế
giới tự nhiên.
Điểm, đường
Các thẳng, tia.
hình
hình Đoạn thẳng. Độ
học
dài đoạn thẳng.
cơ
bản
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc.
Nhận biết
Thông hiểu
TN
KQ
TN
KQ
TL
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
Vận dụng
cao
TN
TL
KQ
Tổng
%
điểm
2
2
(1;2) (2a;2b)
0,5
1,0
2,0
20%
1
(1a)
0,5
2
(3;4)
0,5
1
(3a)
1,0
2
(5;6)
0,5
3
(1b;3b
;3c)
1,5
1
(7)
0,5
2
(4a,b)
1,0
1
(7)
0,25
1
(8)
0,25
1
(9)
0,25
1
(10)
0,25
1,25
12,5
%
1
(5)
0,75
1
(6)
0,75
Một Phép thử nghiệm
số
– Sự kiện (Làm
2
yếu
quen với một số
5
(11;12)
tố
mô hình xác suất
0,5
xác
đơn giản).
suất
Tổng: Số câu
6
4
4
3
Điểm
1,5
2,5
1,0
2,0
Tỉ lệ %
40%
30%
Tỉ lệ chung
70%
4,0
40%
2,25
22,5%
0,5
5%
2
0,5
25%
4
2,0
30%
1
0,5
5%
24
10,0
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2024 - 2025
TT
Chương/Chủ đề
SỐ - ĐAI SỐ
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho
trước.
1
Phân
số
2
Mức độ đánh giá
Số
thập
phân
Phân số.
Tính chất
cơ bản
của phân
số. So
sánh phân
số.
Số thập
phân và
các phép
tính với
số thập
phân. Tỉ
số và tỉ số
phần
trăm.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với phân số
trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân
âm, số đối của một số thập phân.
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân
cho trước.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với số thập
phân trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví
dụ: các bài toán liên quan đến lãi
suất tín dụng, liên quan đến thành
phần các chất trong Hoá học,...).
– Tính được tỉ số và tỉ số phần
trăm của hai đại lượng.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
2TN
(TN1;2)
0,5
2TL
(TL2a;2b)
1,0
1TL
(TL1a)
0,5
2TN
(3;4)
0,5
1TL
(3a)
1,0
2TN
(5;6)
0,5
1TL
(1b)
1,5
1TL
(3c)
0,5
1TL
(3b)
0,5
1TL
(7)
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với các phép tính về
số thập phân, tỉ số và tỉ số phần
trăm.
3
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế
giới tự
nhiên
4
Các
hình
hình
học
cơ
bản
5
Một
số yếu
tố xác
suất
Hình có
trục đối
xứng.
Hình có
tâm đối
xứng.
Vai trò
của đối
xứng
trong thế
giới tự
nhiên.
Điểm,
đường
thẳng, tia.
0,5
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
– Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có trục đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh
2 chiều).
1TN
Nhận biết:
(7)
– Nhận biết được những hình
0,25
phẳng trong thế giới tự nhiên có
tâm đối xứng (khi quan sát trên
2TL
hình ảnh 2 chiều).
(4a,b)
Nhận biết:
1,0
– Nhận biết được tính đối xứng
trong Toán học, tự nhiên, nghệ
thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,...
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm điểm
nằm giữa hai điểm.
1TN
(8)
0,25
Đoạn
thẳng. Độ
dài đoạn
thẳng.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm đoạn
thẳng, trung điểm của đoạn
thẳng, độ dài đoạn thẳng.
1TN
(9)
0,25
Góc. Các
góc đặc
biệt. Số
đo góc.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc,
điểm trong của góc (không đề
cập đến góc lõm).
– Nhận biết được các góc đặc
biệt (góc vuông, góc nhọn, góc
tù, góc bẹt).
Làm
quen với
một số
mô hình
xác suất
đơn
giản.
Nhận biết:
–Làm quen với mô hình xác suất
trong một số trò chơi, thí nghiệm
đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung
đồng xu thì mô hình xác suất
gồm hai khả năng ứng với mặt
xuất hiện của đồng xu, ...).
1TL
(5)
0,75
1TN
(10)
0,25
1TL
(6)
0,75
2TN
(11;12)
0,5
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:……………………
Lớp: …………………………
KIỂM TRA CUỐI HKII - NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN- KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (TN - 30 phút; TL - 60 phút)
Điểm Trắc Nghiệm
Điểm Tự Luận
Tổng
Nhận Xét Của GV
ĐỀ I:
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1.[TH] Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
−1
2
và
.
5
−10
B.
1
−2
và
.
5
10
C.
−1
2
và
.
−5
−10
D.
1
2
và
.
−5
10
Câu 2.[TH] Phân số lớn nhất trong các phân số
A.
−9
.
10
B.
3
.
10
C.
−7
.
10
D.
1
.
10
−9 3 −7 1
; ;
;
là :
10 10 10 10
Câu 3.[TH] Kết quả sắp xếp các số 2,22 ;−2,23 ; 2,24 ;−2,25 theo thứ tự tăng dần là:
A.2,22<−2,23<2,24 <−2,25 .
B. −2,25>2,24 >−2,23>2,22.
C. −2,25<−2,23< 2,22< 2,24.
D. 2,24> 2,22>−2,23>−2,25.
Câu 4.[TH] Chọn kết quả so sánh đúng:
A. −0,91>−0,83 .
B. 3,24←3,79 .
C. 0,04 >0,3.
D. 1,5<2,02 .
Câu 5.[VD] Tại một cửa hàng, một chú gấu bông có giá 300 000 đồng. Nhân ngày Quốc tế
Thiếu nhi, cửa hàng thực hiện giảm giá 25 % các mặt hàng. Hỏi giá bán của chú gấu bông sau
khi đã giảm là bao nhiêu?
A. 225 000 đồng.
B. 375 000 đồng.
C. 400 000 đồng.
D. 75 000 đồng.
Câu 6.[VD] Biết
A. 0,9 kg.
B. 2,5 kg.
C. 2,1 kg.
D. 0,4 kg.
quả sầu riêng có khối lượng là
1,5
kg. Khối lượng của quả sầu riêng đó là:
Câu 7.[NB] Hình có trục đối xứng trong các hình sau là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1.
B. Hình 1.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 8.[NB] Cách gọi khác của tia O y trên hình vẽ là:
A. Tia O x .
B. Tia OA .
C. Tia B y.
D. Tia OB .
Câu 9.[NB]Cho hình vẽ:
Số đo độ dài của đoạn thẳng AB là:
A. 3,7 cm.
B. 3,5 cm.
C. 3 cm.
D. 4 cm.
Câu 10.[NB] Số đo của góc xOy trong hình vẽ là:
Hình 4
A. 500.
B. 1300 .
C. 130.
D. 50 .
Câu 11.[NB] Hộp đựng dụng cụ học tập của bạn Nam có 1 bút bi, 1 bút chì và một thước kẻ.
An lấy ra hai dụng cụ từ hộp. “Sự kiện chắc chắn xảy ra” là:
A. Nam lấy được 1 bút bi và 1 thước kẻ.
B. Nam lấy được hai cây thước kẻ.
C. Nam lấy được ít nhất một cái bút.
D. Nam lấy được 1 bút bi và 1 bút chì.
Câu 12.[NB]Trong hộp có 1 bóng đỏ (Đ), 1 bóng xanh (X), 1 bóng vàng (V). Minh lấy ra lần
lượt từng bóng, ghi màu của quả bóng rồi trả nó lại vào hộp. Kết quả của 7 lần lấy bóng cho ở
bảng sau:
Lần lấy bóng
1
2
3
4
5
6
7
Màu bóng
X
V
Đ
X
V
X
X
Số lần lấy được bóng màu vàng là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:……………………
Lớp: …………………………
Điểm
thống nhất
Điểm
Giám khảo 1
KIỂM TRA CUỐI HKII - NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - KHỐI 6
Thời gian: 90 phút (TN - 30 phút; TL - 60 phút)
Điểm
Giám khảo 2
Nhận Xét Của GV
ĐỀ I:
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) [VD]Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a)
1
3
+
10 10
b) 20,25 . 21,3+ 20,25 .78,7−24
Bài 2. (1,0 điểm)
a) So sánh:
3
7
và
(0,5 điểm) [TH]
20
20
b) So sánh:
−7
−9
và
(0,5 điểm)[TH]
8
10
Bài 3. (2,0 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh. Kết quả xếp loại học lực cuối năm gồm ba loại: Tốt,
khá, đạt (không có học sinh xếp loại chưa đạt). Số học sinh đạt loại khá chiếm 40% số học sinh
cả lớp. Số học sinh tốt bằng 35% số học sinh cả lớp. Còn lại là học sinh loại đạt.
a) Tính số học sinh xếp loại tốt, loại khá và loại đạt.
b) Sắp xếp số học sinh 3 loại tốt, khá, đạt theo thứ tự giảm dần.
c) Tính tỉ số phần trăm số học sinh loại đạt so với học sinh cả lớp.
Bài 4: (1,0 điểm) Trong các chữ cái của từ sau:
a) Hãy tìm các chữ cái có trục đối xứng?
b) Hãy tìm các chữ cái có tâm đối xứng?
Bài 5. (0,75 điểm) [NB] Cho hình vẽ có điểm M nằm giữa 2 điểm A và B.
M
A
3 cm
B
3 cm
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ.
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Bài 6. (0,75 điểm)[NB]Hãy viết tên góc nhọn, góc tù, góc vuông có trong các hình sau:
A
v
40
90
O
t
B
C
Bài 7. (0,5điểm) [VDC] Một xí nghiệp làm một số dụng cụ, giao cho 3 phân xưởng thực hiện.
Số dụng cụ phân xưởng I làm bằng 28% tổng số. Số dụng cụ phân xưởng II làm bằng số
dụng cụ phân xưởng I. Phân xưởng III làm ít hơn phân xưởng II là 72 chiếc. Tính số dụng cụ
mỗi phân xưởng đã làm.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC: 2024 - 2025
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A B C D A
B
B
D
A
B
C
C
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Chưa đạt
Đạt
Khá – giỏi
1a
(0,5đ)
1b
(0,5đ)
2a
(0,5đ)
2b
(0,5đ)
a)
Tính được:
Làm được mức trước:
=
=
1+ 3
10
0,25
4
2
=
10 5
0,5
b) 20 , 25 .21,3+ 20 ,25 . 78,7−24
Tính được:
Làm được mức
= 20,25. ( 21,3+78,7 )−24
trước:
= 20,25 .10 0−24
= 202 5−24
= 20 01
0,25
0,5
3
7
a) So sánh:
và
20
20
Viết được:
Vì 7¿ 3
Làm được mức trước:
0,25
0,5
Vậy:
0,5
0,5
7 3
>
20 20
b) So sánh:
Làm được:
Ta có:
−9 −36
=
10
40
3b
Làm được mức
trước;
0,5
−7 −35
=
8
40
3a
(0,5đ)
1
3
+
10 10
Tổng
điểm
−7
−9
và
8
10
0,5
0,5
Làm được mức
trước:
Vì
−35 −36
>
40
40
Nên
−7 −9
>
8 10
0,25
0,5
a) Tính số học sinh xếp loại tốt, loại khá và loại đạt
Số học sinh khá là:
Làm được mức trước:
Làm được mức
40.40% = 16
Tính được
trước.
(học sinh)
Số học sinh loại tốt là:
40.35% = 14 (học sinh)
Số học sinh loại đạt:
40 - (16 + 14) = 10 (học sinh)
0,5
0,25
0,5
0,5
b) Sắp xếp số học sinh 3 loại tốt, khá, đạt theo thứ tự giảm dần.
0,5
(1,0đ)
3c
(0,5đ)
Viết được
16 > 14 > 10
Làm được mức trước;
16 > 14 > 10
(học sinh khá, học sinh tốt,
học sinh đạt)
Làm được mức
trước;
0,75
1,0
1,0
c) Tính tỉ số phần trăm số học sinh loại đạt so với học sinh cả lớp
Tính được:
Làm được mức
Tỉ số phần trăm số học sinh
trước.
trung bình so với cả lớp là:
= 25%
4a
(0,5đ)
4b
(0, 5đ)
0,5
0,5
a) Hãy tìm các chữ cái có trục đối xứng trong các chữ cái sau: T,O,N,M
Chữ cái có trục đối
xứng là: T,O,M
0,5
0,5
0,5
b) Hãy tìm các chữ cái có tâm đối xứng trong các chữ cái sau: T,O,N,M
O, N
0,25
0,5
Cho hình vẽ có điểm M nằm giữa 2 điểm A và B.
M
A
3 cm
5a
(0,5đ)
0,5
1,0
0,5
0,5
0,5
B
3 cm
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ.
Ba đoạn thẳng trong
hình vẽ trên là:
AB , AM , MB .
(Nêu đúng tên 2
trong 3 đoạn thẳng
cho 0,25đ)
0,5
0,5
0,5
0,5
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
5b
Giải thích được: Điểm M là
(0,25đ)
trung điểm của đoạn thẳng
AB vì M nằm giữa hai điểm
A , B và MA=MB=¿ 3cm
0,25
0,25
0,25
6
Hãy viết tên các góc nhọn, góc tù, góc vuông có trong các hình:
(0,75đ) Góc nhọn: góc ABC
Góc tù: góc DEF
Góc vuông: góc vOt
0,75
0,75
0,75
0,75
7
Một xí nghiệp làm một số dụng cụ, giao cho 3 phân xưởng thực hiện. Số dụng cụ
(0,5đ)
phân xưởng I làm bằng 28% tổng số. Số dụng cụ phân xưởng II làm bằng số
dụng cụ phân xưởng I. Phân xưởng III làm ít hơn phân xưởng II là 72 chiếc.
Tính số dụng cụ mỗi phân xưởng đã làm.
So với tổng số, số
dụng cụ phân xưởng
2 làm chiếm số phần
là: 28%. = 42%
So với tổng số, số
dụng cụ phân xưởng
3 làm chiếm số phần
là:
100% - (42%+28%)
= 30%
So với tổng số, 72
chiếc chiếm số phần
là: 42% - 30% =
12%
Tống số sản phẩm
cả ba phân xưởng
làm là: 72:12% =
600 (dụng cụ)
Số sản phẩm phân
xưởng 1 làm là:
600.28% = 168
(dụng cụ)
Số sản phẩm phân
xưởng 2 làm là:
600.42% = 252
(dụng cụ)
Số sản phẩm phân
xưởng 3 làm là:
600.30% = 180
(dụng cụ).
Tổng
3,0 điểm
5,5 điểm
0,5
7,0 điểm
(Học sinh làm cách khác, nếu đúng vẫn cho đủ điểm câu đó)
…………………………HẾT………………………………
0,5
7,0
 









Các ý kiến mới nhất