Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Tín
Ngày gửi: 16h:06' 01-04-2022
Dung lượng: 60.3 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
Mã phách

TRƯỜNG PTDTNT THCS&THPT AN LÃO
NĂM HỌC 2020 – 2021


Họ và tên:..........................................
 Môn: Sinh học – Lớp: 12


Lớp: .................SBD:........................
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)


..........................................................................................................................................


Điểm
Giám thị 1
Giám thị 2
Giám khảo
Mã phách





PHẦN TRẮC NGHIÊM (7 điểm)
Câu 1: Có các loại môi trường phổ biến là:
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
Câu 2: Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa
A. sự phân bố các cá thể hợp lí hơn
B. đảm bảo nguồn thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn
C. đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thái tối ưu nguồn sống của môi trường
D. số lượng các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
Câu 3: Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là
A. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng
B. sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
C. cấu trúc giới tính, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
D. độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
Câu 4:Tuổi sinh lí là:
A. thời điểm có thể sinh sản.
B. thời gian sống thực tế của cá thể.
C. tuổi bình quân của quần thể.
D. thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
Câu 5: Quần xã sinh vật là
A.một tập hợp nhiều quần thể sinh vật cùng một loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.
B. một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
C. một tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau.
D. một tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.
Câu 6: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là
A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
B. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã.
C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
D. thành phần loài và sự phân bố các cá thể trong không gian của quần xã.
Câu 7: “Hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài tròng quần xã” gọi là:
A.cân bằng sinh học. B.cân bằng quần thể.
C.khống chế sinh học. D.giới hạn sinh thái.





(Thí sinh không được viết ở phần gạch chéo này)


Câu 8: Hệ sinh thái bao gồm:
A. Quần xã sinh vật và sinh cảnh.
B. Tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài.
C. Các loài quần tụ với nhau tại một không gian xác định.
D. Các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau.
Câu 9: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:
A. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải .
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
C. Sinh vật ăn động vật, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.
D. Sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.
Câu 10: Về nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu.
A. hệ sinh thái
 
Gửi ý kiến