Kiểm tra Đại số 11: Các quy tắc tính đạo hàm

- 0 / 0
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Dung
Ngày gửi: 21h:40' 22-04-2008
Dung lượng: 462.0 KB
Số lượt tải: 300
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Dung
Ngày gửi: 21h:40' 22-04-2008
Dung lượng: 462.0 KB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = sin(cosx). Tìm f`(x):
A). cosxcos(sinx) B). -cosxsin(sinx) C). sinxsin(cosx) D). -sinxcos(cosx)
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
4). Cho hàm số f(x) = xcosx + sinx. Tìm f`(x):
A). -2sinx - xcosx B). -xsinx + 2cosx C). xsinx D). xcosx
5). Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 + . Tính f`(2)?
A). B). C). D).
6). Cho hàm số f(x) = sin3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). 6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) B). -3cos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)(2x + 1)
C). -3cos2(x + 1)sin(x + 1) D). 6sin2(x + 1)2cos(x + 1)2(x + 1)
7). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
8). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
2). Cho hàm số f(x) = cosx - xsinx. Tìm f`(x):
A). -2sinx + xcosx B). xcosx C). xsinx D). -xsinx + 2cosx
3). Cho hàm số f(x) = sin3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). 6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) B). -3cos2(x + 1)sin(x + 1)
C). -3cos2(x2+x)sin(x2 + x)(2x + 1) D). 6sin2(x + 1)2cos(x + 1)2(x + 1)
4). Cho hàm số f(x) = sin(sinx). Tìm f`(x):
A). cosxcos(sinx) B). -cosxsin(sinx) C). -sinxcos(cosx) D). sinxsin(cosx)
5). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
6). Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 + . Tính f`(1)?
A). B). C). D).
7). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
8). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = cos3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). -3cos2(x2 + 1)sin(x2 + 1) B). -6cos2(x2+1)sin(x2 + 1)
C). 6sin2(x2 + 1)cos(x2 + 1)(2x + 1) D). -6xcos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)
2). Cho hàm số f(x) = cosx + xsinx. Tìm f`(x):
A). xsinx B). xcosx C). -xsinx + 2cosx D). -2sinx - xcosx
3). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
4). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B). C). D).
5). Cho hàm số f(x) = cos(cosx). Tìm f`(x):
A). -sinxcos(cosx) B). cosxcos(sinx) C). sinxsin(cosx) D). -cosxsin(sinx)
6). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
7). Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 + . Tính f`(-2)?
A). B). C). D).
8). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = cos3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). -3sin2(x2 + 1)sin(x2 + 1)(2x + 1) B). -6xcos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)
C). -3sin2(x + 1)sin(x + 1) D). 6sin2(x2 + 1)cos(x2 + 1)(2x + 1)
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Cho hàm số f(x) = -xcosx + sinx. Tìm f`(x):
A). -xsinx + 2cosx B). xsinx C). -2sinx - xcosx D). xcosx
4). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B). C). D).
5). Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 + . Tính f`(-1)?
A). B). C). D).
6). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
7). Cho hàm số f(x) = cos(sinx). Tìm f`(x):
A). sinxsin(cosx) B). -cosxsin(sinx) C). -sinxcos(cosx) D). cosxcos(sinx)
8). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = sin(2 + cosx). Tìm f`(x):
A). cosxcos(2 + sinx) B). -cosxsin(2 + sinx) C). -sinxsin(2 + cosx) D). -sinxcos(2 + cosx)
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
4). Cho hàm số f(x) =. Tìm f`(x):
A). B). C). D).
5). Cho hàm số : f(x) =3x4 – 4x3 + x2 + . Tính f`(2)?
A). 52 B). 2 C). -26 D). 148
6). Cho hàm số f(x) = sin3(x + 1)2. Tìm f`(x):
A). 6xsin2(x + 1)2cos(x + 1)2 B). -3cos2(x + 1)2sin(x + 1)2(x + 1)2
C). -3cos2(x + 1)2sin(x + 1)2 D). 6sin2(x + 1)2cos(x + 1)2(x + 1)
7). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
8). Cho hàm số : f(x) = Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
2). Cho hàm số f(x) =. Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Cho hàm số f(x) = sin3(2x + 1)2. Tìm f`(x):
A). 3sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2 B). 6sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2(2x + 1)
C). -6sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2 D). 12sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2(2x + 1)
4). Cho hàm số f(x) = sin(2 + sinx). Tìm f`(x):
A). cosxcos(2 + sinx) B). -cosxsin(2 + sinx) C). -sinxcos(2 + cosx) D). sinxsin(2 + cosx)
5). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 1:
A). B). C). D).
6). Cho hàm số : f(x) = 3x4 – 4x3 + x2 + Tính f`(1)?
A). 52 B). 2 C). -26 D). 148
7). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
8). Cho hàm số : f(x) =. Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = sin3x2. Tìm f`(x):
A). 6xsin2x2 cosx B). 6xsin2x2 cosx2
C). 6xsinx2 cosx2 D). -6xsin2x2 cosx2
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 1:
A). B). C). D).
4). Cho hàm số : f(x) =. Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
5). Cho hàm số f(x) = cos(2 + sinx). Tìm f`(x):
A). -sinxcos(2 + cosx) B). cosxcos(2 + sinx) C). sinxsin(2 + cosx) D). -cosxsin(2 + sinx)
6). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
7). Cho hàm số : f(x) = 3x4 – 4x3 + x2 + Tính f`(-1)?
A). 52 B). 2 C). -26 D). 148
8). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = sin3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). -6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) B). -6xcos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)
C). 6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) D). 6sin2(x2 + 1)cos(x2 + 1)(2x + 1)
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
4). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
5). Cho hàm số : f(x) = 3x4 – 4x3 + x2 + Tính f`(-2)?
A). 52 B). 2 C). -144 D). -148
6). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 1:
A). B). C). D).
7). Cho hàm số f(x) = cos(2 + cosx). Tìm f`(x):
A). sinxsin(2 + cosx) B). -sinxsin(2 + sinx) C). -sinxcos(2 + cosx) D). cosxcos(2 + sinx)
8). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = sin(cosx). Tìm f`(x):
A). cosxcos(sinx) B). -cosxsin(sinx) C). sinxsin(cosx) D). -sinxcos(cosx)
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
4). Cho hàm số f(x) = xcosx + sinx. Tìm f`(x):
A). -2sinx - xcosx B). -xsinx + 2cosx C). xsinx D). xcosx
5). Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 + . Tính f`(2)?
A). B). C). D).
6). Cho hàm số f(x) = sin3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). 6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) B). -3cos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)(2x + 1)
C). -3cos2(x + 1)sin(x + 1) D). 6sin2(x + 1)2cos(x + 1)2(x + 1)
7). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
8). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
2). Cho hàm số f(x) = cosx - xsinx. Tìm f`(x):
A). -2sinx + xcosx B). xcosx C). xsinx D). -xsinx + 2cosx
3). Cho hàm số f(x) = sin3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). 6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) B). -3cos2(x + 1)sin(x + 1)
C). -3cos2(x2+x)sin(x2 + x)(2x + 1) D). 6sin2(x + 1)2cos(x + 1)2(x + 1)
4). Cho hàm số f(x) = sin(sinx). Tìm f`(x):
A). cosxcos(sinx) B). -cosxsin(sinx) C). -sinxcos(cosx) D). sinxsin(cosx)
5). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
6). Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 + . Tính f`(1)?
A). B). C). D).
7). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
8). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = cos3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). -3cos2(x2 + 1)sin(x2 + 1) B). -6cos2(x2+1)sin(x2 + 1)
C). 6sin2(x2 + 1)cos(x2 + 1)(2x + 1) D). -6xcos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)
2). Cho hàm số f(x) = cosx + xsinx. Tìm f`(x):
A). xsinx B). xcosx C). -xsinx + 2cosx D). -2sinx - xcosx
3). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
4). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B). C). D).
5). Cho hàm số f(x) = cos(cosx). Tìm f`(x):
A). -sinxcos(cosx) B). cosxcos(sinx) C). sinxsin(cosx) D). -cosxsin(sinx)
6). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
7). Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 + . Tính f`(-2)?
A). B). C). D).
8). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = cos3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). -3sin2(x2 + 1)sin(x2 + 1)(2x + 1) B). -6xcos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)
C). -3sin2(x + 1)sin(x + 1) D). 6sin2(x2 + 1)cos(x2 + 1)(2x + 1)
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Cho hàm số f(x) = -xcosx + sinx. Tìm f`(x):
A). -xsinx + 2cosx B). xsinx C). -2sinx - xcosx D). xcosx
4). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B). C). D).
5). Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 + . Tính f`(-1)?
A). B). C). D).
6). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
7). Cho hàm số f(x) = cos(sinx). Tìm f`(x):
A). sinxsin(cosx) B). -cosxsin(sinx) C). -sinxcos(cosx) D). cosxcos(sinx)
8). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = sin(2 + cosx). Tìm f`(x):
A). cosxcos(2 + sinx) B). -cosxsin(2 + sinx) C). -sinxsin(2 + cosx) D). -sinxcos(2 + cosx)
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 2:
A). B). C). D).
4). Cho hàm số f(x) =. Tìm f`(x):
A). B). C). D).
5). Cho hàm số : f(x) =3x4 – 4x3 + x2 + . Tính f`(2)?
A). 52 B). 2 C). -26 D). 148
6). Cho hàm số f(x) = sin3(x + 1)2. Tìm f`(x):
A). 6xsin2(x + 1)2cos(x + 1)2 B). -3cos2(x + 1)2sin(x + 1)2(x + 1)2
C). -3cos2(x + 1)2sin(x + 1)2 D). 6sin2(x + 1)2cos(x + 1)2(x + 1)
7). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
8). Cho hàm số : f(x) = Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
2). Cho hàm số f(x) =. Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Cho hàm số f(x) = sin3(2x + 1)2. Tìm f`(x):
A). 3sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2 B). 6sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2(2x + 1)
C). -6sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2 D). 12sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2(2x + 1)
4). Cho hàm số f(x) = sin(2 + sinx). Tìm f`(x):
A). cosxcos(2 + sinx) B). -cosxsin(2 + sinx) C). -sinxcos(2 + cosx) D). sinxsin(2 + cosx)
5). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 1:
A). B). C). D).
6). Cho hàm số : f(x) = 3x4 – 4x3 + x2 + Tính f`(1)?
A). 52 B). 2 C). -26 D). 148
7). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
8). Cho hàm số : f(x) =. Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = sin3x2. Tìm f`(x):
A). 6xsin2x2 cosx B). 6xsin2x2 cosx2
C). 6xsinx2 cosx2 D). -6xsin2x2 cosx2
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 1:
A). B). C). D).
4). Cho hàm số : f(x) =. Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
5). Cho hàm số f(x) = cos(2 + sinx). Tìm f`(x):
A). -sinxcos(2 + cosx) B). cosxcos(2 + sinx) C). sinxsin(2 + cosx) D). -cosxsin(2 + sinx)
6). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
7). Cho hàm số : f(x) = 3x4 – 4x3 + x2 + Tính f`(-1)?
A). 52 B). 2 C). -26 D). 148
8). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B).
C). D).
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút
Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
ĐỀ:
1). Cho hàm số f(x) = sin3(x2 + 1). Tìm f`(x):
A). -6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) B). -6xcos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)
C). 6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) D). 6sin2(x2 + 1)cos(x2 + 1)(2x + 1)
2). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
3). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
4). Cho hàm số : f(x) = . Tìm f`(x) :
A). B).
C). D).
5). Cho hàm số : f(x) = 3x4 – 4x3 + x2 + Tính f`(-2)?
A). 52 B). 2 C). -144 D). -148
6). Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tại x0 = 1:
A). B). C). D).
7). Cho hàm số f(x) = cos(2 + cosx). Tìm f`(x):
A). sinxsin(2 + cosx) B). -sinxsin(2 + sinx) C). -sinxcos(2 + cosx) D). cosxcos(2 + sinx)
8). Cho hàm số f(x) = . Tìm f`(x):
A). B). C). D).
 








Các ý kiến mới nhất