Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Ngọc Liên
Ngày gửi: 20h:46' 07-11-2025
Dung lượng: 138.5 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Ngọc Liên
Ngày gửi: 20h:46' 07-11-2025
Dung lượng: 138.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn:
1. Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là:
a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.
b. Cho viên nước đá khối lượng m(kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong
hỗn hợp nước đá.
c. Bật nguồn điện.
d. Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.
e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Thứ tự đúng các thao tác là
A.b, a, c, d, e.
B. b, d, e, c, a.
C. b, d, a, e, c.
D. b, d, a, c, e.
2.Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?
A.Chuyển động không ngừng. B.Giữa chúng có khoảng cách.
C.Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.
D. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
3.Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.
B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.
C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.
D.Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.
4.Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì
A.giữa chúng có khoảng cách.
B.chúng là các phân tử.
C.các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía. D.chúng là các thực thể sống.
5.Nhiệt độ là khái niệm dùng để xác định
A. mức độ cứng, dẻo của một vật.
B. mức độ nóng, lạnh của một vật.
C. mức độ nhanh, chậm của một vật.
D. mức độ nặng, nhẹ của một vật.
6.Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành:
A. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘C B. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘K.
C. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘F. D. 10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘C
7.Cho các nhiệt độ sau: 0∘C; 5∘C; 36, 5∘C; 327∘C. Đó là nhiệt độ có thể thích hợp cho mỗi trường hợp sau
A. Chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người, ly nước trà đá, nước đá.
B. Ly nước trà đá, nước đá, chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người.
C. Nước đá, ly nước trà đá, chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người.
D. Nước đá, ly nước trà đá, nhiệt độ cơ thể người, chì nóng chảy.
8.Nội năng của một vật
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
B. phụ thuộc thể tích của vật.
C. phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật
D. không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.
9.Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công:
A. Mài dao.
B. Đóng đinh.
C. Khuấy nước
D. Nung sắt trong lò.
10.Dùng tay nén pittong đồng thời nung nóng khí trong một xilanh. Xác định dấu của A và Q trong biểu thức của nguyên
lí I Nhiệt động lực học
A.
B.
C.
D.
11. Trong hệ thức biểu diễn định luật I nhiệt động lực học: ΔU = A + Q. Quy ước về dấu
của Q và A được diễn tả trên hình vẽ chưa đúng. Hãy sửa lại cho đúng.
A. Đổi chỗ (1) và (2) cho nhau.
B. Đổi chỗ (2) và (3) cho nhau.
C. Đổi chỗ (3) và (4) cho nhau.
D. Đổi chỗ (4) và (1) cho nhau.
12. Nếu chất A có nhiệt dung riêng lớn hơn chất B, thì chất nào sẽ cần nhiều nhiệt hơn để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên
1 độ K?
A. Chất A B. Chất B
C. Cả hai cần nhiệt như nhau.
D. Không so sánh được.
13. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg. 𝐾, điều này cho biết
A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.
B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.
C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.
D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 2∘C là 380 J.
14.Vào ban ngày và ban đêm hướng gió thổi thay đổi như thế nào?
A.
Ban ngày gió thổi tử Bắc tới Nam còn ban đêm gió thổi từ Nam tới Bắc.
B.
Ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền còn ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.
C.
Ban ngày gió thổi từ Nam tới Bắc còn ban đêm gió thổi từ Bắc tới Nam
D.
Ban ngày gió thổi từ đất liền ra biển còn ban đêm gió thổi tử biển vào đất liền.
15. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).
B. Jun trên kilôgam (J/kg). C. Jun (J).
D. Jun trên độ (J/ độ).
16. Một ca nhôm có khối lượng 0,300 kg chứa 2,00 kg nước. Cho nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là
và
nhất với giá trị nào sau đây ?
A.
. Nhiệt lượng cần để đun nóng nước từ
B.
17. Một vật được làm lạnh từ
A. 15 K
C.
xuống
B. 20 K
đến
có giá trị gần
D.
. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu Kelvin ?
C. 11 K.
D. 18 K
18. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy
nước đá ở
. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là
và nhiệt dung riêng của nước đá là
A.
B.
C.
D.
Trắc nghiệm đúng sai:
1.Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, sai ?
a) Một chất lỏng ở bất cứ nhiệt độ nào cũng chứa những phân tử có động năng đủ lớn để thắng lực hút của các phân tử
xung quanh, thoát ra khỏi mặt thoáng chất lỏng. (Đ)
b) Hiện tượng các phân tử chất lỏng thoát ra khỏi chất lỏng, tạo thành hơi được gọi là sự ngưng tụ. (S)
c) Đồng thời với sự bay hơi còn xảy ra hiện tượng ngưng tụ, một số phân tử hơi ở gần mặt thoáng đi ngược lại vào trong
lòng chất lỏng. Đ
d) Khác với sự bay hơi, sự đôi là sự chuyển từ thể lỏng sang hơi chỉ trong chất lỏng. (S)
2.Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pittong làm thể tích khối khí tăng
thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khí là
a) Áp suất khí lên pittong là
b) Công mà khối khí thực hiện là
và không đổi trong quá trình dãn nở
(Đ)
(S)
c) Nếu trong quá trình này nội năng của khí giảm đi
d) Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí tăng
thì
(Đ)
thì
(Đ)
3.Người ta nung nóng miếng đồng có khối lượng 100 g đến nhiệt độ
nhiệt độ
rồi thả vào cốc nước có thể tích 1 lít đang có
. Giả sử cốc nước được làm từ vật liệu cách nhiệt và bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa khối nước và môi
trường bên ngoài. Biết khối lượng riêng của nước là
và nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là
và
.
a) Đã có quá trình truyền nhiệt từ miếng đồng sang nước. (Đ)
b) Khi hệ đã cân bằng nhiệt, so với ban đầu thì nội năng của miếng đồng đã giảm xuống, còn của nước tăng lên (Đ)
c) Khi hệ đã cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong cốc là
(Đ)
d) Độ biến thiên nội năng của miếng đồng là
(S)
4.Cho đồ thi mô tả sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một khối nước đá khi đun
nóng
a) Giai đoạn AB hỗn hợp nước đá và nước ở trạng thái cân bằng nhiệt (Đ)
b) Tại B nước bắt đầu sôi (S)
c) Tại C toàn bộ nước chuyển thành hơi nước (S)
d) Từ C đến D biểu thị nước và hơi nước ở trạn thái cân bằng tại điểm sôi (Đ)
Trả lời ngắn
1.
Một bình đun nước siêu tốc có công suất định mức 1800 W được sử dụng để đun sôi 1,5 kg nước từ 27 °C. Nước
sôi trong khoảng thời gian 6 phút. Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4180 J/kg∙K. Bình đun hoạt động hoàn toàn bình
thường. Hiệu suất của bình đun bằng bao nhiêu %? Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy. (ĐS: 70,6%)
2.Thả một quả cầu nhôm = 0,15 kg được đun nóng tới
quả cầu và của nước đều bằng
vào một cốc nước ở
Sau một thời gian nhiệt độ của
Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau,
0,47 kg
3.Một người có khối lượng 60 kg nhảy ở độ cao 5 m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên nội
năng của nước trong bể bơi (theo đơn vị J). Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối
nước trong bể bơi. Lấy g = 10 m/s2 (ĐS: 3000 J)
4.Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900J làm nhiệt độ vật tăng thêm 50 0C. Bỏ qua sự
trao đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng của vật là 300g. Nhiệt dung riêng của chất làm vật là bao nhiêu? (Tính theo
đơn vị
) (ĐS: 460)
5.Một bình nấu nước chứa 10,0 kg nước và một khối lượng nước đá có khối lượng m. Tại thời điểm
trạng thái cân bằng
hỗn hợp ở
. Nhiệt độ của hỗ hợp được đo ở nhiều thời điểm khác nhau và kết quả được biểu thị trên hình.
Trong 50 phút đầu tiên, hỗn hợp duy trì ở
. Từ 50,0 phút đến 60,0 phút, nhiệt độ tăng lên
. Bỏ qua nhiệt
dung của bình. Khối lượng nước đá là bao nhiêu kg (Viết kết quả đến 1 chữ số sau dấy phẩy thập phân) (ĐS: 1,4)
1. Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là:
a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.
b. Cho viên nước đá khối lượng m(kg) và một ít nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong
hỗn hợp nước đá.
c. Bật nguồn điện.
d. Cắm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng kế.
e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
Thứ tự đúng các thao tác là
A.b, a, c, d, e.
B. b, d, e, c, a.
C. b, d, a, e, c.
D. b, d, a, c, e.
2.Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?
A.Chuyển động không ngừng. B.Giữa chúng có khoảng cách.
C.Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.
D. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
3.Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.
B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.
C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.
D.Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.
4.Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì
A.giữa chúng có khoảng cách.
B.chúng là các phân tử.
C.các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía. D.chúng là các thực thể sống.
5.Nhiệt độ là khái niệm dùng để xác định
A. mức độ cứng, dẻo của một vật.
B. mức độ nóng, lạnh của một vật.
C. mức độ nhanh, chậm của một vật.
D. mức độ nặng, nhẹ của một vật.
6.Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành:
A. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘C B. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘K.
C. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘F. D. 10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘C
7.Cho các nhiệt độ sau: 0∘C; 5∘C; 36, 5∘C; 327∘C. Đó là nhiệt độ có thể thích hợp cho mỗi trường hợp sau
A. Chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người, ly nước trà đá, nước đá.
B. Ly nước trà đá, nước đá, chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người.
C. Nước đá, ly nước trà đá, chì nóng chảy, nhiệt độ cơ thể người.
D. Nước đá, ly nước trà đá, nhiệt độ cơ thể người, chì nóng chảy.
8.Nội năng của một vật
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
B. phụ thuộc thể tích của vật.
C. phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật
D. không phụ thuộc thể tích và nhiệt độ của vật.
9.Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công:
A. Mài dao.
B. Đóng đinh.
C. Khuấy nước
D. Nung sắt trong lò.
10.Dùng tay nén pittong đồng thời nung nóng khí trong một xilanh. Xác định dấu của A và Q trong biểu thức của nguyên
lí I Nhiệt động lực học
A.
B.
C.
D.
11. Trong hệ thức biểu diễn định luật I nhiệt động lực học: ΔU = A + Q. Quy ước về dấu
của Q và A được diễn tả trên hình vẽ chưa đúng. Hãy sửa lại cho đúng.
A. Đổi chỗ (1) và (2) cho nhau.
B. Đổi chỗ (2) và (3) cho nhau.
C. Đổi chỗ (3) và (4) cho nhau.
D. Đổi chỗ (4) và (1) cho nhau.
12. Nếu chất A có nhiệt dung riêng lớn hơn chất B, thì chất nào sẽ cần nhiều nhiệt hơn để tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên
1 độ K?
A. Chất A B. Chất B
C. Cả hai cần nhiệt như nhau.
D. Không so sánh được.
13. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg. 𝐾, điều này cho biết
A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.
B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.
C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1∘C là 380 J.
D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 2∘C là 380 J.
14.Vào ban ngày và ban đêm hướng gió thổi thay đổi như thế nào?
A.
Ban ngày gió thổi tử Bắc tới Nam còn ban đêm gió thổi từ Nam tới Bắc.
B.
Ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền còn ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.
C.
Ban ngày gió thổi từ Nam tới Bắc còn ban đêm gió thổi từ Bắc tới Nam
D.
Ban ngày gió thổi từ đất liền ra biển còn ban đêm gió thổi tử biển vào đất liền.
15. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).
B. Jun trên kilôgam (J/kg). C. Jun (J).
D. Jun trên độ (J/ độ).
16. Một ca nhôm có khối lượng 0,300 kg chứa 2,00 kg nước. Cho nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là
và
nhất với giá trị nào sau đây ?
A.
. Nhiệt lượng cần để đun nóng nước từ
B.
17. Một vật được làm lạnh từ
A. 15 K
C.
xuống
B. 20 K
đến
có giá trị gần
D.
. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu Kelvin ?
C. 11 K.
D. 18 K
18. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy
nước đá ở
. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là
và nhiệt dung riêng của nước đá là
A.
B.
C.
D.
Trắc nghiệm đúng sai:
1.Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, sai ?
a) Một chất lỏng ở bất cứ nhiệt độ nào cũng chứa những phân tử có động năng đủ lớn để thắng lực hút của các phân tử
xung quanh, thoát ra khỏi mặt thoáng chất lỏng. (Đ)
b) Hiện tượng các phân tử chất lỏng thoát ra khỏi chất lỏng, tạo thành hơi được gọi là sự ngưng tụ. (S)
c) Đồng thời với sự bay hơi còn xảy ra hiện tượng ngưng tụ, một số phân tử hơi ở gần mặt thoáng đi ngược lại vào trong
lòng chất lỏng. Đ
d) Khác với sự bay hơi, sự đôi là sự chuyển từ thể lỏng sang hơi chỉ trong chất lỏng. (S)
2.Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pittong làm thể tích khối khí tăng
thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khí là
a) Áp suất khí lên pittong là
b) Công mà khối khí thực hiện là
và không đổi trong quá trình dãn nở
(Đ)
(S)
c) Nếu trong quá trình này nội năng của khí giảm đi
d) Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí tăng
thì
(Đ)
thì
(Đ)
3.Người ta nung nóng miếng đồng có khối lượng 100 g đến nhiệt độ
nhiệt độ
rồi thả vào cốc nước có thể tích 1 lít đang có
. Giả sử cốc nước được làm từ vật liệu cách nhiệt và bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa khối nước và môi
trường bên ngoài. Biết khối lượng riêng của nước là
và nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là
và
.
a) Đã có quá trình truyền nhiệt từ miếng đồng sang nước. (Đ)
b) Khi hệ đã cân bằng nhiệt, so với ban đầu thì nội năng của miếng đồng đã giảm xuống, còn của nước tăng lên (Đ)
c) Khi hệ đã cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong cốc là
(Đ)
d) Độ biến thiên nội năng của miếng đồng là
(S)
4.Cho đồ thi mô tả sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một khối nước đá khi đun
nóng
a) Giai đoạn AB hỗn hợp nước đá và nước ở trạng thái cân bằng nhiệt (Đ)
b) Tại B nước bắt đầu sôi (S)
c) Tại C toàn bộ nước chuyển thành hơi nước (S)
d) Từ C đến D biểu thị nước và hơi nước ở trạn thái cân bằng tại điểm sôi (Đ)
Trả lời ngắn
1.
Một bình đun nước siêu tốc có công suất định mức 1800 W được sử dụng để đun sôi 1,5 kg nước từ 27 °C. Nước
sôi trong khoảng thời gian 6 phút. Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4180 J/kg∙K. Bình đun hoạt động hoàn toàn bình
thường. Hiệu suất của bình đun bằng bao nhiêu %? Kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy. (ĐS: 70,6%)
2.Thả một quả cầu nhôm = 0,15 kg được đun nóng tới
quả cầu và của nước đều bằng
vào một cốc nước ở
Sau một thời gian nhiệt độ của
Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau,
0,47 kg
3.Một người có khối lượng 60 kg nhảy ở độ cao 5 m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên nội
năng của nước trong bể bơi (theo đơn vị J). Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối
nước trong bể bơi. Lấy g = 10 m/s2 (ĐS: 3000 J)
4.Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900J làm nhiệt độ vật tăng thêm 50 0C. Bỏ qua sự
trao đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng của vật là 300g. Nhiệt dung riêng của chất làm vật là bao nhiêu? (Tính theo
đơn vị
) (ĐS: 460)
5.Một bình nấu nước chứa 10,0 kg nước và một khối lượng nước đá có khối lượng m. Tại thời điểm
trạng thái cân bằng
hỗn hợp ở
. Nhiệt độ của hỗ hợp được đo ở nhiều thời điểm khác nhau và kết quả được biểu thị trên hình.
Trong 50 phút đầu tiên, hỗn hợp duy trì ở
. Từ 50,0 phút đến 60,0 phút, nhiệt độ tăng lên
. Bỏ qua nhiệt
dung của bình. Khối lượng nước đá là bao nhiêu kg (Viết kết quả đến 1 chữ số sau dấy phẩy thập phân) (ĐS: 1,4)
 









Các ý kiến mới nhất