Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra giũa HKI Toán 7 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phước Bình
Ngày gửi: 20h:13' 26-10-2022
Dung lượng: 423.1 KB
Số lượt tải: 1693
Số lượt thích: 2 người (Trần Thảo Nhi, Cao Thị Lan, Ngô Đức Minh)
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN THẠNH     KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7

T
T

1

2

Chủ đề

Nội
dung/Đ
ơn vị
kiến
thức

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNK
Q

TL

Thông hiểu
TNK
Q

Nội
dung 1:
Số
Số
Số
câu:
3
bài:
Số hữu
câu: 1
1
tỉ và tập (Câu
(Câu
1,
2,
(Bài
hợp các
4)
3)
1)
số hữu
Điểm
tỉ. Thứ Điểm Điể
:
:
m:
tự trong
(0,25
Chủ đề tập hợp (0,75 (0,75
đ)
đ)
đ)
1: Số các số
hữu tỉ. hữu tỉ.
(18
tiết)
Nội
dung 2:
Các
phép
tính với
số hữu
tỉ.
Chủ đề
2:
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn. 
(14
tiết)

Nội
dung 1:
Hình
hộp chữ
nhật và
hình lập
phương.
Nội
dung 2:
Lăng trụ

Số
câu: 4
(Câu
5, 6,
7, 8)
Điểm
:
(1,0
đ)
Số
câu: 4
(Câu

TL

Số
câu:
2
(Bài
3a,
3b)
Điể
m:
(1,5
đ)
Số
câu:
1
(Bài
4)
Điể
m:
(1,0
đ)
Số
câu:
1

Vận dụng
TNK
Q

TL

Số
câu:
3
(Bài
2a,
2b,
2c)
Điể
m:
(1,5
đ)

Số
câu:
1

Vận dụng
cao
TNK
TL
Q

Tổng
%
điểm

5,75
Số
câu:
1
(Bài
7)
Điể
m:
(1,0
đ)
4,25

đứng
tam
giác,
lăng trụ
đứng tứ
giác.
Tổng:   Số câu
             Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

9, 10,
(Bài
11,
5)
12)
Điể
Điểm
m:
:
(0,75
(1,0
đ)
đ)
11
1
1
5
2,75 0,75 0,25 3,25
35%
35%
70%

(Bài
6)
Điể
m:
(0,5
đ)

20%

3
2,0
30%

10%

1
1,0

10
100
100

Chú ý: Tổng tiết: 32 tiết.
Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 14 tiết
(hết chương 3)).
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7

TT

1

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá
SỐ - ĐẠI SỐ
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và
lấy được ví dụ về số hữu tỉ.

Số hữu
tỉ.
Nội dung 1:
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các
số hữu tỉ.

Nội dung 2:
Các phép
tính với số
hữu tỉ.

– Nhận biết được tập hợp các
số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của
một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong
tập hợp các số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ
trên trục số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy
thừa trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với

Nhận
biết

Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu
dụng
cao

1TL
(Bài
1)
1 TN
(Câu
1)
1 TN
(Câu
2)
1 TN
(Câu
3)
1 TN
(Câu
4)
1 TL
(Bài
2a)
2 TL
(Bài
2b,
2c)

số hữu tỉ trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).

Thông hiểu:

2 TL
– Mô tả được thứ tự thực hiện
(Bài
các phép tính, quy tắc dấu
3a, 3b)
ngoặc, quy tắc chuyển vế
trong tập hợp số hữu tỉ.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính
về số hữu tỉ.  (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép
tính về số hữu tỉ.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ 4 TN
bản (đỉnh, cạnh, góc, đường (Câu
chéo, …) của hình hộp chữ 5, 6, 7,
nhật và hình lập phương.
8)

2

Các
hình
khối
trong
thực
tiễn.

Nội dung 1:
Hình hộp
chữ nhật và
hình lập
phương.

Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung
quanh, thể tích của hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh
của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ
Nội dung 2: đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
Lăng trụ
đáy là song song; các mặt bên
đứng tam
giác, lăng trụ đều là hình chữ nhật, ...).
đứng tứ
giác.
Thông hiểu:
– Tính được diện tích xung
quanh, thể tích của hình lăng

1 TL
(Bài 4)

4 TN
(Câu
9, 10,
11,
12)
1 TL
(Bài 5)

1 TL
(Bài
7)

trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh
của một lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác,...).

1 TL
(Bài
6)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

A. N;           B.N*;                       C. Q ;                      D. Z .
Câu 2. Số đối của -23   là:

A. 23;                          B. 32;                       C. -32 ;                      D. 2-3 .
Câu 3. Trong các số 0,5; -234; -7-15; 0; -139; 4514  có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A. 1
B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A. 52

B. 25

C. -3

D. -52

Câu 5. Số mặt của hình hộp chữ nhật ABCDA,B,C,D, là:

A. 3;                     B.4;                   C. 5 ;                         D. 6 .

Câu 6. Đường chéo của hình lập phương EFGH.MNPQ là: 

A. EG                    B.MP                 C. NQ                         D.  EP
Câu 7. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'có A'B'=7
cm.
Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A'D'=7 cm

B. BC=7 cm C. C'D'=7 cmD. B'C'=7 cm

Câu 8. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

A. 6  ;                  B.  8;                             C. 10;                           D. 12
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

A. Hình 1. B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 10. Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên AA'B'B là hình gì?
A. Tam giác.
C. Hình chữ nhật  

 

            B. Hình vuông.
  D. Hình bình hành.

Câu 11. Mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác ABCD.EFGH là:

A. EABF

B. ABCD

C. FBCG

D. EHDA

Câu 12. Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là:

A. 70 cm

B. 90 cm

C. 60 cm

D. 80 cm

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
1. Các số -17; -4, 5;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
2.
(1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a/. 76+1632;     
b/. 1115-1913+-7131115        
c/. 23+24+25+26152

3.  (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x, biết:

a. x-34=217                               
b. 85+25x=0,25
4. (1,0 điểm). (TH)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có AD = 6cm, EH = 7cm, BG =
9 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

5. (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông

ABC.DEF như hình vẽ. Biết AB = 5 cm,
AC = 4 cm, BE = 9 cm.  Tính thể tích của
hình lăng trụ đứng này.

Bài 6: Một ngôi nhà có cấu trúc và kích
thước như Hình 34. Tính thể tích phần
không gian được giới hạn bởi ngôi nhà
đó.

Bài 7:
Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng
một chiếc. Sau khi đã bán 70 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại
được bán với mức giá bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng lời
hay lỗ bao nhiêu tiền?

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

9 10

1
1

12

C A C D D D C B D C

B

A

1

2

3

4

5

6

7

8

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Đáp án
i
1 Bài 1 (0,75 điểm): Các số -17; -4,5;0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?

2

Điểm

Vì -17=-171;-4,5=-92;0=01

0.5

Nên 17; -4,5;0  là các số hữu tỉ

0.25

Bài 2a (0,5 điểm): 76+1632
=76+14
=2824+624
=1712

0.25
0.25

Bài 2b (0,5 điểm). 1115-1913+-7131115
=1115-1913+-713
=1115-2613
=-2215

0.25
0.25

Bài 2c (0,5 điểm). 23+24+25+26152
=23(1+2+22+23)152
=23.15152
=2315=815

0.25
0.25

3 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x, biết: x-34=217
x-34=157

0.25
x=157+34
x=6028+2128

0.25

x=8128

0.25

Bài 3b (0,75 điểm). 85+25x=0,25.
25x=14-85

0.25

25x=-2720

0.25

x=-2720:25
x=-278

0.25

Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH
4

như hình vẽ, có AD = 6cm, EH = 7cm, BG = 9 cm. Tính
diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật
này.

S = 2. (7+6). 9 = 234 (cm )
V = 6.7.9 = 378 (cm )
2

xq

3

0.5
0.5

Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác
5

vuông ABC.DEF như hình vẽ. Biết AB = 5 cm, AC = 4
cm, BE = 9 cm.  Tính thể tích của hình lăng trụ đứng
này.

s=4.52=10 (cm )

0.25

2

V = 10.9 = 90 (cm )
3

6

Thể tích phần không gian có dạng hình lăng trụ tam
giác là:
V  = (6.1,2:2).15= 54 (m )
Thể tích phần không gian có dạng hình hộp chữ nhật là:

             0.25

3

1

V  = 15.6.3,5 = 315 (m )
Thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà
2

0.5
            0.25

3

0.25

đó là:
V = V  + V  = 54 + 315 = 369 (m )
Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng điện máy nhập về 100
chiếc máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng một chiếc.
Sau khi đã bán 70 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn,
số máy còn lại được bán với mức giá bằng 65% giá bán
trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng lời hay lỗ bao
nhiêu tiền?
1

2

3

Tiền bán 100 chiếc máy tính:
70.8.130% + 30.8.130%.65% = 930,8 (triệu đồng)
Tiền lời sau khi bán hết 100 chiếc máy tính
930,8 – 100,8 = 130,8 (triệu đồng)
Vậy sau khi bán hết 100 chiếc máy thì lời 130,8 (triệu
đồng)
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
____HẾT____

0.5
0.5
 
Gửi ý kiến