Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1- CD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nam Trang
Ngày gửi: 10h:18' 03-10-2024
Dung lượng: 393.9 KB
Số lượt tải: 807
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 29/10/2023

Ngày dạy: 02/11/2023 Dạy lớp 7C
03/11/2023 Dạy lớp 7A
03/11/2023 Dạy lớp 7B
03/11/2023 Dạy lớp 7D
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức :
- Nắm được kiến thức cơ bản đã học, hiểu được kiến thức trọng tâm, vận dụng giải
quyết được những bài tập và tình huống cụ thể.
2. Năng lực :
2.1. Năng lực chung :
- Năng lực tự học tự chủ: Áp dụng các nội dung kiến thức đã học để làm bài
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm được các bài tập tự luận và trắc
nghiệm.
2.2. Năng lực KHTN :
– Năng lực phát triển liên quan đến sử dụng kiến thức toán học
– Năng lực phát triển về phương pháp
– Năng lực so sánh, tổng hợp.
3. Phẩm chất :
- Gương mẫu
- Có trách nhiệm với bản thân
- Trung thực trong khi làm bài.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Kiểm tra viết kết hợp Đại số và Hình học
III. THIẾT LẬP MA TRẬN

1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
TT

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức
Số hữu tỉ và tập hợp các số
hữu tỉ.

1

3

4

Tổng:

Số hữu tỉ
(18 tiết)
(7TN+3,75TL
)

Các hình khối
trong thực tiễn
(7 tiết)
2TN+1,5TL

Các hình hình
học cơ bản
(8 tiết)
3TN+1,75TL
Số câu
Điểm

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận biết
TNKQ
TL
3
1
TN1,2,6
TL1
0,75đ
0,75đ

Các phép tính với số hữu tỉ

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL

1
TN4
0,25đ

1
TL2


Vận dụng cao
TNKQ
TL

2
TN3,7
0,5đ

1
TL6


Biểu diễn thập phân của số
hữu tỉ

1
TN5
0,25đ

Hình hộp chữ nhật và hình
lập phương

1
TN8
0,25đ

½
TL5
0,5đ

Lăng trụ đứng tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác

1TN
TN9
0,25đ

½
TL5


Góc ở vị trí đặc biệt.
Hai đường thẳng song song

1
1
TN10
TL3
0,25đ

2
TN11.12
0,5đ
9
2
2,25
1,75
40%
70%

1
TL4
0,75đ
1
2
0,25
2,75
30%

Tổng %
điểm

5,5

2

2,5

2
0,5

20%

1
1,5

0
0,0
30%

10%

1
1,0

18
10,0
100%
100%

2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7
TT

1

Chương/Chủ đề

Số hữu
tỉ

Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ. Thứ
tự trong tập
hợp các số
hữu tỉ
Các phép tính
với số hữu tỉ

Mức độ đánh giá

SỐ - ĐAI SỐ

Nhận
biết

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Thông
Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng cao

Nhận biết:
3TN
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. (TN1,2,6)
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
0,5TL
(TL1)
Nhận biết:
- Nhận biết được tích và thương của lũy thừa cùng cơ số
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ.
– Mô tả được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất lũy thừa để rút gọn phép tính
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề phức hợp, không quen
thuộc gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

0,5TL
(TL1)

1TN
(TN4)
1TL
(TL2)

2TN
(TN3,7)

1TL
(TL6)

2

3

4

Các
hình
khối
trong
thực
tiễn

Các
hình
hình
học cơ
bản

Biểu diễn
Nhận biết:
1TN
thập phân của - Nhận biết được biểu diễn thập phân của số hữu tỉ
(TN5)
số hữu tỉ
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Hình hộp chữ Nhận biết
1TN
nhật và hình
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
(TN8)
lập phương
chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật,
hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung
quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp
chữ nhật, hình lập phương,...).
Lăng trụ đứng Nhận biết
1TN
tam giác, lăng – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
(TN9)
trụ đứng tứ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt
giác
bên đều là hình chữ nhật, ...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
Góc ở vị trí
Nhận biết :
1TN
đặc biệt. Tia
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù,
(TN10)
phân giác của hai góc đối đỉnh) và tính được số đo góc
1TL
một góc
(TL3)
Hai đường
Nhận biết:
2TN
thẳng song
- Nhận biết được các góc ở vị trí so le trong, đồng vị
(TN11,12)
song
- Nhận biết được tiên đề Euclid về hai đường thẳng song
song
Thông hiểu:
- Mô tả được DHNB về hai đường thẳng song song

0,5TL
(TL5)

0,5TL
(TL5)

1TL
(TL4)

THCS PHIÊNG KHOÀI
(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1. Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?
A.
B. 0,5
Câu 2. Khẳng định nào dưới đây sai?

C.

A. Số đối của

C. Số đối của 12 là -12

D.

B. Số đối của
D. Số đối của



là:

Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
B.
Câu 4. Tính



C.

( −24 )

3

D.

A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 5. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A.

B.
C.
Câu 6. Số nào sau đây là số hữu tỉ dương ?

D.

A.

D.

B.

C.

Câu 7. Kết quả của phép tính 

?

A.
B.
C.
D.
Câu 8. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo
B.
Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.
C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.
D. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.
Câu 9. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là:
A. Hình tam giác. B. Hình vuông
C. Hình tròn.
D. Hình chữ nhật.
Câu 10. Chọn câu sai: Hai góc xOy và yOz có trong hình là:
A. Hai góc kề bù.

B. Hai góc bù nhau

.

B. Hai góc kề nhau

D. Hai góc đối đỉnh

a

Câu 11. Trong hình sau: góc C 1 và góc D 1là hai góc:

A. So le trong;
C. Đồng vị;

b

B. Kề bù;
D. đối đỉnh

2
3

2
3

C

1
4

1

D

4

Câu 12. Qua điểm M  a , vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng a :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1. (NB) ( 0,75 điểm)

a, Tìm số nghịch đảo của

b, Tìm số đối của

và



c, So sánh 0,5 và

Câu 2 . (TH)(2 điểm) Thực hiện phép tính
11
9
æ
ö
æ
ö
1
1
÷
÷
ç
÷
÷

ç
ç
÷
÷
ç
ç
÷
÷
3
3
è
ø
è
ø
a)
b)
2
2 1
x  
5
3 4
c)
d) Tìm x, biết :
xOz = 450
Câu 3. ( NB ) ( 1 điểm ). Cho đường thẳng xy cắt đường thẳng zt tại O. Biết ^
a. Tính góc ^
xOt ?
b. Tính ^
yOt ?
c
Câu 4.(TH) (0,75 điểm)

Cho hình vẽ sau. Có
.
Hai đường thẳng aa' và bb' có song song
với nhau không?Vì sao?

a

A

b

1

1
2

Câu 5. [ VD ] (1,5 điểm)

B

Tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng trong hình 10.33.

Câu 6:[VDC] (1 điểm) Tìm số tự nhiên n, biết: 8 < 2n ≤ 64

THCS PHIÊNG KHOÀI
(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1. Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?
A.
B. 0,5
Câu 2. Khẳng định nào dưới đây sai?

C.

A. Số đối của

C. Số đối của 12 là -12

D.

B. Số đối của



D. Số đối của
Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
B.
Câu 4. Tính



viết dưới dạng lũy thừa là:
C.

( −24 )

3

D.

A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 5. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A.

B.
C.
Câu 6. Số nào sau đây là số hữu tỉ dương ?

D.

A.

D. - 2,5

B.

C.

Câu 7. Để làm một cái bánh trung thu Hồng cần

cốc bột. Hồng đã có
bột. Hỏi Hồng cần bao nhiêu cốc bột nữa để làm một cái bánh.

.

cốc

A.
cốc bột
B.
cốc bột
C.
cốc bột
D.
cốc bột
Câu 8. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo
B.
Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.
C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.
D. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.
Câu 9. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là:
A. Hình tam giác. B. Hình vuông
C. Hình tròn.
D. Hình chữ nhật
Câu 10. Chọn câu sai: Hai góc xOy và yOz có trong hình là:
A. Hai góc kề bù.
B. Hai góc bù nhau

C. Hai góc kề nhau

D. Hai góc đối đỉnh

a

Câu 11. Trong hình sau: góc C 1 và góc D 1là hai góc:
A. So le trong;
C. Đồng vị;

B. Kề bù;
D. đối đỉnh

2
3

b

2
3

D

C

1
4

1
4

Câu 12. Qua điểm M  a ,vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng a
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1. (NB) ( 0,75 điểm)

a, Tìm số nghịch đảo của

và



trên trục số

c, Biểu diễn số hữu tỉ

Câu 2 . (TH)(2 điểm) Thực hiện phép tính
11
9
æ
æ
- 1ö
- 1ö
÷
÷
ç
ç
:ç ÷
ç ÷
÷
÷
÷ è
÷
ç
ç3ø

è
a)
b)
2
2 1
x  
3 4
c)
d) Tìm x, biết : 5
Câu 3. ( NB ) ( 1 điểm ). Cho đường thẳng xy cắt đường thẳng zt tại O.
Biết ^
xOz = 550
a..Tính góc ^
xOt ?
^
b. Tính yOt ?

Câu 4.(TH) (0,75 điểm) Cho hình vẽ sau. Có
Hai đường thẳng aa' và bb' có song song với nhau không?
a
Vì sao?

b

.

c
A

2

1

1
B

Câu 5. [ VD ] (1,5 điểm)
Tính thể tích phần bên trong ngôi nhà có kích thước như sau( Biết độ dày tường nhà là
không đáng kể):

Câu 6:[VDC] (1 điểm) Tìm số tự nhiên n, biết: 8 < 2n ≤64

Giáo viên: Vì Nam Trang

UBND HUYỆN YÊN CHÂU
TRƯỜNG THCS PHIÊNG KHOÀI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I – MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC: 2023-2024
ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu
ĐA

1
A

2
A

3
B

4
C

5
B

6
B

7
A

8
C

9
D

10
D

11
C

12
A

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Câu 1

Biểu
điểm
0,25

Đáp án
a, Số nghịch đảo của của
b, Tìm số đối của



lần lượt là

và



và

0,25


0,25

c, Ta có 0,5

Câu 2



Nên

0,5

a,

0,5

b,

0,5

c,

Câu 3

0,5

b,
xOz và ^
xOt là hai góc kề bù, nên
a, ^

0,5

xOz và ^
yOt là hai góc đối đỉnh nên ^
yOt = ^
xOz = 450
b, ^

0,5

12

Giáo viên: Vì Nam Trang

Câu 4

Ta có

0,75

(Hai góc đối đỉnh)

Nên
mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là:
(6 + 8 + 10).15 = 360 (
)
Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:

Câu 5

(

Câu 6

0,5
1

)



Nên
ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu
ĐA

1
A

2
A

3
B

4
C

5
B

6
B

7
A

8
C

9
D

10
D

11
C

12
A

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Câu 1

Biểu
điểm
0,25

Đáp án
a, Số nghịch đảo của của
b,

và

lần lượt là

và

0,5

0

Câu 2

0,5
a,

0,5

b,

0,5

c,

13

Giáo viên: Vì Nam Trang

0,5

Câu 3
Câu 4

d,
xOz và ^
xOt là hai góc kề bù, nên
a, ^
xOz và ^
yOt là hai góc đối đỉnh nên ^
yOt = ^
xOz = 550
b, ^

Ta



Suy ra
Câu 5

Câu 6

0,5



hai

góc

kề



nên

0,5
0,75

mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên

Thể tích phần hình lăng trụ đứng tam giác là:
( )
Thể tích của phần hình hộp chữ nhật là:
( )
Thể tích phần bên trong ngôi nhà là
1050+2400 =3450 ( )

0,5
0,5
0,5


Nên
Chú ý:
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa,
điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cở sở điểm thành phần của
đáp án.
RÚT KINH NGHIỆM
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

14

Giáo viên: Vì Nam Trang

……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………

15
 
Gửi ý kiến