Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 20h:58' 02-09-2024
Dung lượng: 669.0 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ

CHỮ KÝ GT 1: . . . . . . . . . . . . . . ..
CHỮ KÝ GT 2: . . . . . . . . . . . . . . .

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 (ĐỀ 1)
Môn : CÔNG NGHỆ
Lớp: 8
Ngày kiểm tra ....../....../2023
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Điền chữ cái đầu câu trả lời đúng nhấtvào ô tương ứng:
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án:
1./ Cách ghi chữ số kích thước ở trường hợp nào trong hình vẽ sau la đúng ?

8

A. Hình a
B. Hình b
C. Hinh c
D.Hinh a và c
2./Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác.
C.Hình đa giác . D. Hình bình hành.
3./Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?
A. Trên xuống
B. Trước tới. C. Trái sang.
D. Phải sang.
4./Trong bản vẽ kĩ thuật có bao nhiêu loại hình chiếu?
A. Hai loại
B. Ba loại
C. Bốn loại
D. Năm loại
5./Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình gì?
A. Hình bình hành.
B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác cân. D. Hình thang cân.
6./ Hình chiếu của vật thể là
A. Phần thấy của vật đối với người quan sát. B. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.
C. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu D. Phần phía sau vật thể.
7./ Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác B. Tam giác đều
C. Đa giác đều
D. Đáp án khác
8./ Bản vẽ kĩ thuật không trình bày thông tin nào của sản phẩm?
A. Hình dạng.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Công dụng.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
9./ (1,0 điểm ) Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng thiết kế trên bản vẽ kĩ
thuật như thế nào?

Học sinh không được viết bài ở phần gạch chéo này

 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------10./ (1,0 điểm )Cho vật thể có các kích thước: chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm và chiều cao 50
mm. Hình biểu diễn của vật thể có tỉ lệ là 1:2. Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình
biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?
11./ (2,0 điểm ) Hãy vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể sau

12./ (2,0 điểm )
Bản vẽ kĩ thuật là gì? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì?
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................

PHÒNG GD&ĐT TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ
MA TRẬN, HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn :
CÔNG NGHỆ
LỚP: 8
TT

1

A. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN
Nội dung
kiến thức

CHƯƠNG
I:
VẼ KĨ
THUẬT

Đơn vị
kiến
thức

Mức độ kiến thức, kỹ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Nhận biết:
- Nhận biết cách ghi chỉ số kích thước
trên hinh vẽ theo tiêu chuẩn.
- Nhận biết qui định vê tiêu chuẩn bản
vẽ kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Mô tả được các kích thước khổ giấy
1. Tiêu
vẽ theo tiêu chuẩn.
chuẩn
- Mô tả được các loại đường nét
trình
thường dùng trong vẽ kĩ thuật.
bày
- Mô tả được các loại tỉ lệ thường dùng
bản vẽ
trong vẽ kĩ thuật.
kĩ thuật
- Mô tả được cách ghi kích thước
thường dùng trong vẽ kĩ thuật.
Vận dụng:
- So sánh quy tắc ghi kích thước đường
kính với ghi kích thước bán kính.
Vận dụng cao:
- Xác định kích thước khi biết tỉ lệ vẽ.
Nhận biết:
- Nhận biết các khối đa diện , các khối
tròn xoay thường gặp được bao bọc bởi
những hình nào
- Nhận biết các loại hình chiếu trong

phép chiếu vuông góc.

- Nhận biết vật thể khi biết hình chiếu
vuông góc.
Thông hiểu:
2. Hình
- Phân biệt được các mặt phẳng chiếu
chiếu
chiếu của khối đa diện, khối tròn xoay.
vuông
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu
góc
vuông góc của một số khối đa diện
thường gặp trên bản vẽ kĩ thuật.
- Hiểu được hướng hiếu của các loại
hình chiếu
Vận dụng:
- Vẽ 3 hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản
Vận dụng cao:
- Liên hệ thực tế.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
TN-C1
1
TL-C9

1
TL-C10

1
TN-C2
1
TN-C7
1
TN-C4
1
TN-C6
1
TN – C7

1
TN-C3

1
TLC11

3. Bản Nhận biết:
vẽ kĩ - Nhận biết các thông tin trên bản vẽ kĩ
thuật
thuật .
- Chỉ ra nội dung chính của bản vẽ chi
tiết.
Thông hiểu:
-Hiểu khái niệm về BVKT và công
dụng của nó
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản
vẽ chi tiết, bản vẽ lắp đơn giản
Vận dụng:
- Giải thích vì sao trên bản vẽ lắp
không ghi kích thước của tất cả các chi
tiết.
Vận dụng cao:
- Đọc được bản vẽ chi tiết ,bản vẽ lắp
một sản phẩm cơ khí đơn giản
B. MA TRẬN:
TT
Nội dung
Đơn vị kiến
kiến thức
thức

1

CHƯƠNG
I:
VẼ KĨ
THUẬT

Nhận biết
Số CH
TN
TL

Số CH
TN
TL

1

2. Hình
chiếu vuông
góc (4t)

4

3. Bản vẽ kĩ
thuật
(2t)

1

Tỉ lệ (%)

C. HƯỚNG DẪN CHẤM: ĐỀ 1

1
TL-C12

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận
dụng

1. Tiêu
chuẩn trình
bày bản vẽ
kĩ thuật
(2t)

Tổng

1
TN-C8

Số CH
T TL
N

Tổng
Vận
dụng cao
Số CH
T TL
N

1

1

2

1

1

6
(3đ)

1
(1đ)
40

2
(1đ)

1
(2đ)
30

1
(2đ)
20

%
tổng
điểm

1
(1đ)
10

Số CH
TN
TL

1

2

25

6

1

50

1

1

25

8
(4đ)

4
(6đ)

100
(10đ)
100

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
A
A
A
C. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
9

10

4
B

5
B

6
B

7
C

Đáp án

Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng thiết kế trên
bản vẽ kĩ thuật một cách chính xác, đúng quy định bằng việc tuân thủ theo tiêu
chuẩn về bản vẽ kĩ thuật
Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là:
- Chiều dài: 30 mm
- Chiều rộng: 20 mm
- Chiêu cao 25mm
Vẽ hinh

8
D

Điểm
1,0 điểm
1,0 điểm

2,0 điểm

11

15

- Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới
dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
- Bản vẽ kĩ thuật dùng để chế tạo, thi công, kiểm tra đánh giá sản phẩm hoặc
để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm.

---------------------- HẾT ---------------------------------------

Quy Nhơn, ngày 23 tháng 10 năm 2023
GVBM:

NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆP

1,0 điểm
1,0 điểm

PHÒNG GD&ĐT TP. QUY NHƠN
TRƯỜNG THCS NGÔ VĂN SỞ

CHỮ KÝ GT 1: . . . . . . . . . . . . . . ..
CHỮ KÝ GT 2: . . . . . . . . . . . . . . .

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 (ĐỀ 2)
Môn : CÔNG NGHỆ
Lớp: 8
Ngày kiểm tra ....../....../2023
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Điền chữ cái đầu câu trả lời đúng nhấtvào ô tương ứng:
Câu hỏi:
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án:
1./ Tên gọi chi tiết ở nội dung nào trong bản vẽ chi tiết?
A. Kích thước.
B. Tên gọi chi tiết.
C. Khung tên.
D. Hình biểu diễn.
2./ Khi đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu bằng có
hình dạng gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình tam giác
C. Hình tròn.
D. Hình vuông.
3./ Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác B. Tam giác đều
C. Đa giác đều
D. Đáp án khác
4./ Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ đâu tới?
A. Trên xuống
B. Trước tới. C. Trái sang.
D. Phải sang.
5./ Khi tia nắng vuông góc với mặt sân thì hình chiếu của quả bóng đá lên mặt sân có dạng hình
gì?
A. Hình elip. B. Hình tròn.
C. Hình bầu dục.
D. Hình đa giác đều.
6./ Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền đậm được dùng để:
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy.
B. Đường kích thước và đường gióng.
C. Cạnh khuất, đường bao khuất.
D. Đường tâm, đường trục đối xứng.
7./ Hình lăng trụ đều được bao bởi những hình gì?
A. Hình đa giác phẳng
B. Hình tam giác.
C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành.
8./ Quy tắc ghi kích thước đường kính khác gì quy tắc ghi kích thước bán kính?
A. Đường kính có kí hiệu trước con số kích thước, bán kính có kí hiệu R trước con số kích thước.
B. Đường kính chỉ có con số kích thước, bán kính có kí hiệu trước con số kích thước.
C. Đường kính có kí hiệu trước con số kích thước, bán kính chỉ có con số kích thước.
D. Đường kính có kí hiệu R trước con số kích thước, bán kính có kí hiệu trước con số kích thước.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
9./ (1,0 điểm) Kể tên một số lĩnh vực sử dụng bản vẽ kĩ thuật mà em biết?
10./ (1,0 điểm ) Cho vật thể có các kích thước: chiều dài 40 mm, chiều rộng 30 mm và chiều cao 20
mm. Hình biểu diễn của vật thể có tỉ lệ là 2:1. Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình
biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?

Học sinh không được viết bài ở phần gạch chéo này

 ------------------------------------------------------------------------------------------------------------11./ (2,0 điểm ) Hãy vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể sau

12./ (2,0 điểm ) Bản vẽ chi tiết cho ta biết được những thông tin nào? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................

B. HƯỚNG DẪN CHẤM:ĐÊ 2

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
C
C
C
A. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
9
10

4
B

5
B

6
A

7
A

Đáp án

Một số lĩnh vực sử dụng bản vẽ kĩ thuật mà em biết là: xây dựng, cơ khí, y tế,
giáo dục, giao thông, …
Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là:
- Chiều dài: 80 mm
- Chiều rộng: 60 mm
- Chiêu cao: 40mm
Vẽ hinh

8
A

Điểm
1,0 điểm
1,0 điểm

2,0 điểm

11

15

-Bản vẽ chi tiết thể hiện hinh dạng , kích thước , vật liệu và các yêu cầu kĩ 1,0 điểm
thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy .
-Trình tự đọc bản vẽ chi tiết :
1,0 điểm
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn.
3. Kích thước
4. Yêu cầu kĩ thuật

---------------------- HẾT ---------------------------------------
 
Gửi ý kiến