Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra giữa kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Bửu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 31-10-2024
Dung lượng: 66.1 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
SỞ GDĐT BÌNH THUẬN
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH

KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: VẬT LÝ - KHỐI: 12
Năm học: 2024-2025
Thời gian làm bài: 50 phút

Họ tên học sinh: ………………………………….. Lớp: ………………………..
Chữ ký của giám thị coi thi: ………………………………………………………
ĐỀ

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Theo thuyết động học phân tử, các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp
dụng cho
A. chất khí.
B. chất rắn, lỏng và khí. C. chất lỏng.
D. chất rắn.
Câu 2. Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?
A. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
C. Chuyển động hoàn toàn tự do.
D. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Câu 3 Gọi

lần lượt là mật độ phân tử của một chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí. Thứ tự đúng là:

A.
B.
C.
D.
o
Câu 4: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 lít nước nguyên chất (m = 2kg) từ 20 C đến 80oC là bao nhiêu? Biết
nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 (J/kgK)
A. 504 (kJ)
B.50400 (J)
C.5040 (kJ)
D.504000 (kJ)
Câu 5: Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 27 0C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ
này là
A. 48,6oF.
B. 80,6oF.
C. 15oF.
D. 47oF.
o
Câu 6. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là
đúng?
A. 98,6K.
B. 37K.
C. 310K.
D. 236K.
Câu 7. Nhiệt độ của nước đang sôi là
A. 1000C.
B. 1500C.
C. 00C.
D. 370C.
0
0
Câu 8. Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 25 C đến 29 C. Nhiệt độ trên tương ứng
với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?
A. Nhiệt độ từ 302K đến 306K.
B. Nhiệt độ từ 298K đến 302K.
C. Nhiệt độ từ 295K đến 399K.
D. Nhiệt độ từ 290K đến 294K.
Câu 9. Nhiệt độ của nước nguyên chất đang sôi theo nhiệt giai Fahrenheit là:
A. 212oF.
B. 32oF.
C. 100oF.
D. 0oF.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
C. Nội năng là nhiệt lượng.
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
Câu 11. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của định luật I Nhiệt động lực học?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức U = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?
A. Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.
B. Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.
C. Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.
D. Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.
Câu 13. Khi cung cấp nhiệt lượng 2(J) cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển
đều đi được
Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10(N). Tính độ biến thiên nội năng (tính theo đơn
vị J)
A.U = 1,5J
B. .U = 0,5J
C. .U = -1,5J
D. .U = -0,5J
Câu 14. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

A. Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).
C. Jun (J).
Câu 15. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. J/g độ.
B. J/kg độ.
Câu 16. Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng

B. Jun trên kilôgam (J/ kg).
D. Jun trên độ (J/ độ).
C. kJ/kg.K.
nhiệt độ đầu và cuối là

D. cal/g độ.


Công thức

dùng để xác định
A. nội năng.
B. nhiệt năng.
C. nhiệt lượng.
D. năng lượng.
Câu 17. Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là 62,8.103 J/kg. Phát biểu đúng là
A. khối vàng sẽ toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn.
B. mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
C. khối vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103J để hoá lỏng.
D. mỗi kg vàng toả ra nhiệt lượng 62,8.103J khi hoá lỏng hoàn toàn.
Câu 18. Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 128 gam chứa 210 gam nước ở nhiệt độ
Người ta thả một miếng kim loại có khối lượng 192 gam đã đun nóng tới nhiệt độ 100 oC vào nhiệt lượng kế.
Biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 21,5oC và biết nhiệt dung riêng của đồng thau là 128 (J/kg.K) và của
nước là 4180 (J/kg.K). Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường xung quanh. Nhiệt dung riêng của miếng kim
loại có giá trị gần nhất:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI.
Câu 1. Một ấm nước bằng nhôm có khối lượng 250g chứa 2kg nước ở 20 oC được đun trên bếp đến nhiệt độ
Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là

. Bỏ qua hao
phí nhiệt ra môi trường. Cho biết công suất của bếp là P = 1500W.
a) [1] ấm nhôm tỏa nhiệt còn nước thu nhiệt
b) [2] Nhiệt lượng của nước thu vào là 504 (kJ)
c) [3] Nhiệt lượng cần cung cấp là 517800 (J)
d) [4] thời gian đun nước là 3 phút
Câu 2. Trong một ngày, một học sinh theo dõi nhiệt độ không khí tại trường và ghi lại số liệu như sau:
Thời gian
7 giờ
9 giờ
10 giờ
12 giờ
16 giờ
18 giờ
0
0
0
0
0
Nhiệt độ
25 C
27 C
29 C
31 C
30 C
290C
0
a) Nhiệt độ lúc 9 giờ là 27 C.
b) Nhiệt độ đạt 310C vào lúc 18 giờ.
c)Lúc nhiệt độ cao nhất đạt T= 304K
d) Chênh lệch nhiệt độ cao nhất trong khoảng thời gian thực hiện là 10oC
Câu 3. Khi cung cấp nhiệt lượng 20(J) cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển
đều đi được 4cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 15 (N)
a) [1] Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên Q>0
b. [2] Độ lớn của công chất khí thực hiện để pittông chuyển động đều là 5 (J)
c) [3]Quá trình trên khí thực hiện công nên A<0
d. [4 Độ biến thiên nội năng của khí là 15(J)
Câu 4; Để xác định gần đúng nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,0 (kg) nước hóa thành hơi khi sôi ở 100 oC một
em học sinh đã làm thí nghiệm sau: Cho lít nước (coi là 1,0 kg nước) ở 10 oC vào ấm rồi đặt lên bếp điện để
đun. Theo dõi thời gian đun, em học sinh đó ghi chép được các số liệu sau:
▪ Để đun nước nóng từ 10oC đến 100oC cần
phút.
▪ Để cho 200 (g) nước trong ấm hóa thành hơi khi sôi cần 23 phút.
▪ Bỏ qua nhiệt dung của ấm, nhiệt dung riêng của nước là 4200 (J/kg.K)
a. [1] Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng 1,0 (kg) nước từ 10oC lên 100oC là 378.000 (J).
b. [2]Công suất của bếp điện là 350 (W).
c. [3]Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi 0,2 (kg) nước là 483.000 (J).
d. [4]Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi 1,0 (kg) nước là: 2,415 (kJ).
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 480 (J/kg.K). Nhiệt lượng tỏa ra khi một miếng sắt có khối lượng
500(g) ở nhiệt độ 300oC hạ xuống còn 100oC là bao nhiêu? (tính theo đơn vị kJ)
Trả lời:
Đáp án: 48
Câu 2. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để 200g nước hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ 100 oC.Cho nhiệt hóa hơi
riêng của nước là L=2,3.106 (J/kg) và tính theo đơn vị (kJ)
Trả lời:
Đáp án: 460
Câu 3. Nhiệt độ của nước ở 80oC. Tính nhiệt độ trên theo thang nhiệt độ Farenheit
Trả lời:
Đáp án: 176
Câu 4. Người ta thực hiện cung cấp cho khối khí trong xy lanh một nhiệt lượng 200 (J), biết rằng khí giãn nở
thực hiện công 70 (J) đẩy pit tông. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu? Tính theo đơn vị Joule
(J)
Trả lời:
Đáp án: 130
Câu 5. Một động cơ nhiệt có nhiệt độ nguồn nóng là 227oC, biết hiệu suất của động cơ 41%. Nhiệt độ nguồn
lạnh có giá trị là bao nhiêu (tính theo nhiệt độ Celsius)?
Trả lời:
Đáp án: 22
Câu 6. Để xác định nhiệt hóa hơi của nước người ta làm thí nghiệm sau. Đưa 10 (g) hơi nước ở 100oC vào
một nhiệt lượng kế chứa 290 (g) nước ở 20oC Nhiệt độ cuối của hệ là 40oC biết nhiệt dung của nhiệt lượng
kế là 46 (J/K) nhiệt dung riêng của nước là 4180 (J/kg.K) Nhiệt hóa hơi của nước là bao nhiêu, tính theo đơn
vị (MJ/kg) và làm tròn đến 2 chữ số thập phân?
Trả lời:
Đáp án: 2,27

Bài
học
Sự
chuyển
thể

NB
TH
VD

Thang
nhiệt
độ,
nhiệt
kế

NB
TH

Nội
năng,
định
luật 1
của
nhiệt
động
lực học
Thực
hành
đo
nhiệt
dung
riêng,
nhiệt
nóng
chảy
riêng,
nhiệt
hoá hơi
riêng
TỔNG

NB
TH

Nhận biết
TN
ĐS
2[1,2]
1[19]

TLN

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng thấp
TN
ĐS
TLN
TN
ĐS
TLN
1[3]

1[20]
1[21]

3[5,6,7]
1[23]

1[8]

VD

1[24]

1 [9]

1[22
]

2[35,36]

1[25
]
1[26
]

1[37]

2[10,11]
1[27]

1[12]

1[28]

VD

NB
TH
VD

1[4]

Vận dụng cao
TN
ĐS
TLN

1[13]

1[29
]

2[38,39]

1[30
]

10

4

1[17]

4

1[32]
1[33]

1[18]

6

4

4

4

TN
2
1
1

ĐS
2
2

3
1

2

1

2

2
1

4

1

1[34
]

1[40]

3
1
1

2

2

18

3[14,15,16]
1[31]

Tổng số c

2
2

16
 
Gửi ý kiến