Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra giữa kì 1 KHTN 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thượng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:26' 27-05-2021
Dung lượng: 893.9 KB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích: 0 người
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 5 ĐIỂM
Câu 1: Nguyênsinhvậtlà
A. Sinhvậtcócơthểcấutạobởi1tếbào
B. Sinhvậtcócấutạobởinhiềutếbào
C. Sinhvậtxuấthiệnmuộnnhấttrongcácsinhvật
D. Sinhvậtsốngtrongnước
Câu 2: Vậttrunggiantruyềntrùngsốtrétchoconngườilà
A. Ruồi B. MuỗiAnôphen C. Chuột D. Gián
Câu 3: Độngvậtkhôngxươngsốnglà
A. Ốcsên B. Lươn C. Trạch D. Ếch
Câu 4: Độngvậtkhôngxươngsốnggồm
A. Ruộtkhoang,giun,thânmềm,chânkhớp B. Giun,chânkhớp,thânmềm,cá
C. Ruộtkhoang,chânkhớp,lưỡngcư D. Giun,chânkhớp,bòsát
Câu 5: Đặcđiểmchungcủađộngvậtkhôngcóxươngsốnglà.
A. Cơthểkhôngcóxươngsườn B. Cơthểkhôngcóxươngsống
C. Khôngcóxươngchi D. Cóbộxươngtrong
Câu 6: Vaitròcủađộngvậtkhôngxươngsống.
A. Làmthựcphẩm,dượcliệu,làmthứcănchođộngvậtkhác…
B. Làmthựcphẩm,dượcliệu,làmônhiễmmôitrường
C. Làvậtchủtrunggiantruyềnbệnh
D. Gâyhạichođộngvậtvàconngười
Câu 7: Độngvậtcóxươngsốngcóbaonhiêulớp?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 8: Độngvậtcólợiíchgìđốivớiconngười?
A. Độngvậtcungcấpnguyênliệuchoconngườithựcphẩm,lông,da.
B. Độngvậtdùnglàmthínghiệmtronghọctập,thínghiệm,thửnghiệmthuốc
C. Độngvậthỗtrợconngườitronglaođộng,giảitrí,thểthao.
D. Cảa,bvàcđúng
Câu 9: Hiệnnay,nguyênnhânchínhdẫnđếnsựtuyệtchủngcủanhiềuloàiđộngvậtlà
A. dosựphuntràonúilửa.
B. dothiêntai,dịchbệnhbấtthường.
C. dokhảnăngthíchnghicủasinhvậtbịsuygiảmdần.
D. dohoạtđộngcủaconngười.
Câu 10: Nguyênnhânlàmsuygiảmsốlượngcácloàithú.
A. Dosănbắtquámức,cháyrừng,doconngườithànhlậpcáckhubảotồnthiênnhiên
B. Dosănbắtquámức,cháyrừng,lũlụt,ônhiễmmôitrường
C. DoSănbắtđộngvậtlàmthựcphẩm,doconngườithànhlậpcáckhubảotồnthiênnhiên
D. Dothànhlậpcácvươngquốcgia
Câu 11: Nguồngốccủavậtnuôixuấtpháttừ.
A. Độngvậtnguyênsinh
B. Độngvậthoanggiã
C. Độngvậtkhôngxươngsống
D. Độngvậtcóxươngsống
Câu 12: Lợiíchcủavậtnuôiđốivớiconngười
A. Cungcấpthịt,trứnglàmthựcphẩm,cungcấpsứckéo.
B. Cungcấplươngthựcchoconngười
C. Cungcấpnguyênliệuđểlàmthuốclàchủyếu
D. Cungcấpsứckéolàquantrọngnhất
Câu 13: Nhữnghoạtđộngnàocủaconngườigâytáchạiđếnmôitrườngsốngcủacácloàisinhvật
A. Đốtrừng,chặtphárừng,phunthuốctrừsâu,làmônhiễmnguồnnước
B. Đốtrừng,làmônhiễmnguồnnước,xâydựngkhunuôidưỡngđộngvậthoangdã
C. Đôthịhóa,sănbắtđộngvật,làmsạchmôitrườngnước
D. Vậnđộngmọingườibảovệđộngvật,chỉsănbắtđộngvậtquýhiếm
Câu 14: Mộtsốbiệnphápbảovệđộngvậtsốngtrongmôitrườngtựnhiênlà
A. Cấmsănbắtđộngvậthoang,xâydựngcáckhubảotồnthiênnhiên,xâydựngmôitrườngsốngchođộngvậthoangdã,bảovệrừng
B. Đượcphépkhaithácđộngvậtsốngtrongrừng,độngvậthoangdã
C. Cấmkhaithácđộngvậtbiển,độngvậtquýhiếm
D. Xâydựngcáckhubảotồnthiênnhiên,nuôivàbánđộngvậthoangdã
Câu 15: Nhómđộngvậtgâyhạichoconngười
A. Ruồi,muối,bọgậy,gián
B. Mèo,muỗi,châuchấu
C. Ốcsên,giunđất,ruồi
D. Lợn,hổ,voi
Câu 16: Nhómgồmđộngvậtquýhiếmlà
A. Têtê,Nhím,Hượuxạ
B. Cávoi,Nhím,cáchéphồng
C. Ốcsàcừ,càcuống,chimbồcâu
D. Voi,khỉvàng,mèorừng
Câu 17: Đadạngsinhhọclàgì?
A. Làsựphongphúcủasinhvậtvàmôitrườngsốngcủachúng. Cósốlượngloàivàsốlượngcáthểcủamỗiloàinhiều.
B. Làsựphongphúvềmôitrườngsốngnhưngsốlượngcáthểcủamỗiloàiít
C. Làsựphongphúvềnguồnthứcăncótrongkhuvựcsốngcủasinhvật
D. Làsựphongphúvềsốlượngcácloàiđộngvậtquýhiếm
Câu 18: Ýnghĩacủađadạngsinhhọc.
A. Làmchomôitrườngsốngcủasinhvậtcónhiềuthứcăn
B. Làmchocuộcsốngcủaconngườicóđủthựcphẩmđểăn
C. Làmchomôitrườngsốngcủasinhvậtvàconngườiổnđịnh
D. Làmchosinhvậtvàconngườicónhiềunơiđểsinhsống
Câu 19: Rừngmưanhiệtđớicóđộđadạng:
A. Thấp B. Cao C. Trungbình D. ít
Câu 20: Rạn san hô có ý nghĩa gì với môi trường biển
A. Tạo vẻ đẹp, môi trường sống cho nhiều sinh vật
B. Làm đồ trang sức, tạo vẻ đẹp tự nhiên
C. Là môi trường sống của tất cả sinh vật biển
D. Cung cấp đồ trang trí cho con người, cung cấp thức ăn cho các sinh vật biể

PHẦN TỰ LUẬN: 5 ĐIỂM
Câu 1.(0,5đ): Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi, nông thôn và vùng sông nước ?
Câu 2.(1,5đ): Quan sát hình vẽ. Em hãy mô tả vòng đời của giun qua các giai đoạn từ 1 đến 4.
/

Câu 3.(1,5đ)
Động vật có xương sống có vai trò gì ? Cho ví dụ.
Tại sao một số loài động vật có xương sống đang trên đà suy giảm ?
Câu 4.(1đ): Nêu và giải thích các tác động của con người vào môi trường tự nhiên làm ảnh hưởng đến môi trường sống của sinh vật.
Câu 5.(0,5đ): Nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học.

ĐÁP ÁN:
Câu 1: (0,5đ) 
+ Bệnh sốt rét thường hay xảy ra ở miền núi và vùng sông nước vì có nước tù đọng nơi sinh đẻ của muỗi Anôphen.
+ Đời sống còn thiếu thốn, trình độ văn hóa thấp nên vệ sinh kém và y thức phòng chống bệnh sốt rét còn ít.
Câu 2: (1,5đ) 
(1) Giun trưởng thành kí sinh trong ruột non người và đẻ nhiều trúng
(2)-(3) Trứng theo phân ra ngoài môi trường và phát triển thành ấu trùng trứng bám vào rau, quả sống.
(4) Ấu trùng trứng theo rau, quả sống và đi vào ruột non người và phát triển thành giun, qua máu, tim, gan và về lại ruột non kí sinh chính thức ở ruột non.
Câu 3. (1,5đ)
a. Vai trò của ĐVCXS
- Cung cấp thực phẩm: Trâu, bò, lợn,...
- Sức kéo: Trâu, bò, ngựa,...
- Cung cấp nguồn dược liệu
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓