Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIỂM TRA HÌNH HỌC 6- TIẾT 28- HOÀNG LÂM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Lâm
Ngày gửi: 23h:53' 12-04-2016
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 844
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT TP HUẾ KIỂM TRA TIẾT 28 - NĂM HỌC 2015-2016
TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT MÔN: HÌNH HỌC LỚP 6
Thời gian làm bài : 45 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

NỘI DUNG
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ


TỔNG SỐ



Nhận biết

Thông hiểu
VẬN DỤNG





Cấp độ thấp
Cấp độ cao



Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm
Câu
Điểm

Góc- Số đo góc.
Cộng hai góc.
Vẽ góc cho biết số đo
1
2a
1,0
1,0
2b
2,0





4,0

Tia phân giác của một góc.


3
1,0
2
2,0



3,0

Tam giác- Đường tròn
1
1,0
2c
1,0


3
1,0

3,0

TỔNG SỐ:

3

4

2

1

10,0






PHÒNG GD & ĐT TP HUẾ TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT

KIỂM TRA TIẾT 28 - NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: HÌNH HỌC LỚP 6
Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ KIỂM TRA SỐ………..
Bài 1: (2đ) Vẽ tam giác MNP biết MN = 3cm; MP = 5cm; NP = 4cm. Lấy điểm A nằm trong tam giác, vẽ tia MA, đường thẳng NA và đoạn thẳng PA.
Bài 2: (6đ) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
= 300; = 1100
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính .
c) Vẽ Ot là tia phân giác của Tính góc, ?
Bài 3: (2.0đ) Vẽ 2 góc kề bù xÔy và yÔx’ , biết = 700. Gọi Ot là tia phân giác của xÔy, Ot’ là tia phân giác của x’Ôy. Tính yÔx’; tÔt’; xÔt’








PHÒNG GD & ĐT TP HUẾ KIỂM TRA TIẾT 28 - NĂM HỌC 2015-2016
TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 6
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA SỐ: ………….
( Đáp án này gồm 04 trang )

BÀI
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM

1



2.0




*Vẽ đoạn thẳng MP= 5cm.
- Vẽ cung tròn tâm M,bán kính 3cm.
- Vẽ cung tròn tâm P,bán kính 4 cm.
- Lấy một giao điểm của hai cung tròn trên, gọi giao điểm đó là N.
- Vẽ các đoạn thẳng MN, PN. Ta được tam giác MNP là tam giác phải vẽ.
0,5

















0,5















1,0

2


6,0




0.5


a

Hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox.
Ta lại có: < (
Nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.

1,5


b
Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz( do chứng minh trên )
Suy ra: + =
+ =
=
= 
0,5
0,5
0,5
0,5


c
Vì Ot là tia phân giác của
Nên= = = =
Hai tia Ot, Ox cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oz.
Ta lại có: < (
Nên tia Ot nằm giữa hai tia Oz và Ox.
Suy ra :

= - 
= 
Vậy: = = 

0,5


0,5


0,5


0,5

3


2,0




Ta có: + ( Kề bù )
+ =
= -
=
Vì Ot’ là tia phân giác của nên= =
=
=
Mặt khác: + = (
No_avatar

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

35. denominator (n) : mẫu số1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

35. denominator (n) : mẫu số1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

35. denominator (n) : mẫu số

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

 

35. denominator (n) : mẫu số

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution /

No_avatar

rãnh không thằng trên kia 

 

Avatar

thắng comment đầu tiên bị động kinh àh

đừng có rãnhLỡ lời

No_avatar

Xấu hổhay

 
Gửi ý kiến