Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIEM TRA HK I 2017 - 2018

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:57' 27-12-2017
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích: 0 người
Tiết 17: KIỂM TRA HỌC KỲ I Ngày soạn : 20/12/2017
Ngày kiểm tra :03/01/2018
I. MỤC TIÊU :
- Kiểm tra lại các kiến thức đã học.
- Rèn luyện kỹ năng giải Bài tập Vật lý
- Rèn luyện tính cẩn thận , trung thực và nghiêm túc trong khi làm bài
II. NỘI DUNG :
1. Lập ma trận :
- Xác định hình thức kiểm tra : Kết hợp TNKQ và TL ( 30%Trắc nghiệm ; 70% tự luận )
- Lập ma trận :


Nội dung
Tổng số tiết
Lý thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số




LT
VD
LT
VD

Đo lường
3
3
0,9
2,1
5,3
12,3

Khối lượng và lực
10
8
2,4
7,6
14,2
44,7

Máy cơ đơn giản
4
2
0,6
3,4
3,5
20

TỔNG
17
13
3,9
13,1
23
77



CẤP ĐỘ
NỘI DUNG
TRỌNG SỐ
SỐ LƯỢNG CÂU
ĐIỂM SỐ




TS
TN
TL
TN
TL
ĐIỂM

1,2
Đo lường
5,3
1
0
1
0
2
2


Khối lượng và lực
14,2
1
1
0
0,5

0,5


Máy cơ đơn giản
20
2
1
1
0,5
2
2,5

3,4
Đo lường
12,3
1
1
0
0,5

0,5


Khối lượng và lực
44,7
4
2
2
1
3
4


Máy cơ đơn giản
3,5
1
1
0
0,5

0,5


TỔNG
100
10
6
4
3
7
10


2. Đề ra :






















Họ và tên :................................. KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2017– 2018 )
Lớp : 6 Môn : Vật lý 6 ( 45 phút ) Không kể phát đề .

ĐIỂM:



NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN :






I . Trắc nghiệm : ( 3 điểm ). Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà Em cho là đúng
Câu 1: Trong các số liệu dưới đây, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hoá?
A. Trên nhãn của chai nước khoáng có ghi: 330ml.
B. Trên vỏ của hộp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén.
C. ở một số của hàng vàng bạc có ghi: vàng 99,99.
D. Trên vỏi túi xà phòng bột có ghi: Khối lượng tịnh 1kg
Câu 2: Lực có đơn vị đo là
A. Kilôgam B. Mét vuông C. Niutơn D. Lực kế
Câu 3: Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một vật lên cao, so với cách kéo trực tiếp vật lên thì khi sử dụng mặt phẳng nghiêng ta có thể
A. Kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật.
B. Làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật.
B. Làm giảm trọng lượng của vật.
D. Kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật.
Câu 4: Một vật có khối lượng 450g thì trọng lượng của nó là
A. 0,45N B. 4,5N C. 45N D. 4500N
Câu 5: Một vật đặc ở mặt đất có khối lượng là 8000g và thể tích là 2dm3. Trọng lượng riêng của chất làm vật này là
A. 40N/m3. B. 400N/m3. C. 4000N/m3. D. 40000N/m3.
Câu 6: Để kéo một xô nước có khối lượng 15 kg từ dưới giếng lên theo phương thảng dứng ,người ta phải dùng lực nào trong số các lực sau đây :
F < 15N ; B. F = 15N .; C. 15N < F < 150N ; D. F = 150N
II . Tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1:( 2 điểm ) Nêu một số dụng cụ đo độ dài? Giới hạn đo của thước là gì? Độ chia nhỏ nhất của thước là gì?
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2: ( 2 điểm )Hãy nêu các máy cơ
 
Gửi ý kiến