kiem tra hk1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Hùng
Ngày gửi: 09h:38' 22-06-2008
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Thái Hùng
Ngày gửi: 09h:38' 22-06-2008
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Sở giáo dục & đào tạo nghệ An
Trường thpt cờ đỏ
------------------------OOO------------------------
đề kiểm tra học kì I
Môn địa lí – khối 11
Mã đề: 01
Câu 1
Phần lớn lãnh thổ chính của Hoa Kì nằm trong vành đai khí hậu nào?
A. Khí hậu nhiệt đới B. Khí hậu cận xích đạo và ôn đới.
C. Khí hậu cận nhiệt đới D. Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới.
Câu 2
Hoa kì có nhiều khoáng sản kim loại màu như: vàng, đồng, chì, bô xít, uranium, tập trung chủ yếu ở vùng:
A. Miền đông B. Phía nam ven mê hy cô
C. hệ thống núi coóc-đi-e D. Miền trung tâm
Câu 3
Chủ nhân đâu của lãnh thổ Hoa Kì là người anh điêng có nguồn gốc từ:
A. Châu Mĩ La Tinh B. Đông bắc châu á
C. Châu âu D. châu phi
Câu 4
Dân số Hoa Kì đông và tăng nhanh nhất trong giai đoạn nào?
A.Đầu thế kỷ XIX B. Cuối thế kỷ XIX C. Đầu thế kỷ XX D. Trong suốt thế kỷ XX
Câu 5
ở Hoa kỳ hoạt động kinh tế xã hội dựa trên cơ sở quan trọng nhất là:
A. Nguồn laqo động có chuyên môn kỷ thuật B. Sự đa dạng của tài nguyên C. Mỗi quan hệ cung-cầu D. Số người nhập cư ngày càng tăng
Câu 6
Các nông sản bông, mía, lúa, gạo, thuốc lá, đậu tương được phân bố ở vùng nào của Hoa Kì:
A.Miền nam B. Vùng tây bắc C. Vùng đông bắc D. phía nam hồ lớn
Câu 7
Miền tây Hoa kì đang trở thành trung tâm kinh tế mạnh và là cữa ngõ sang các nước và các khu vực nào?
A. Châu âu B. Châu phi C. Châu á-thái bình dương D. Châu âu & Mĩ la tinh
Câu 8
Năm 2001, tổng giá trị xuất nhập khẩu của EU là: 4625 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu là +43 tỉ USD. Vậy giá trị xuất khẩu là: A. 3260 tỉ USD B. 2535 tỉ USD C. 2620 Tỉ USD D. 2355 tỉ USD
Câu 9
Những quốc gia nào sau đây đá sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt ở châu âu? A. Phần lan và áo B. Đức, Pháp & anh C. Hà lan, Tây ban nha, Pháp. D. Bỉ, Bồ đào nha, I ta li a.
Câu 10
Việc chuyển đổi sang đồng tiền Euro có thể gây nên tình trạng khó khăn nào?
A. Thu hút đầu tư nước ngoài B. giá trị tiêu dùng tăng cao và dẫn đến lạm phát C. Tỉ lệ thất nghiệp cao D. Chậm chuyển đổi cơ cấu nghành kinh tế.
Câu 11
Đường hầm giao thông dưới biển nối nước anh với lục địa châu âu có chiều dài là: A. 38 km B. 42 km C. 64 km D. 50 km
Câu 12
Một thành tựu tuyệt vời mà hãng Airbus của liên minh châu âu vừa cho ra đời là: A. Máy bay bô ing 777 B. May bay A-380 C. Người máy tự động D. Máy bay A-340
Câu 13
Quốc hội châu âu có chức năng gì? A. Dự thảo nghị quyết và dự luật B. Tham vấn và ban hành các quyết định và luật lệ C. Cơ quan quyền lực cao nhất EU D. Đưa ra các quyết định, đường lối chỉ đạo.
Câu 14
Eu là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới thể hiện qua: A. Một số nước của EU đứng đầu thế giới về GDP B. Chiếm 31,4% tổng giá trị kinh tế của thế giới. C. Tiêu thụ 19% năng lượng của thế giới D. Chiếm 37,7% xuất khẩu thế giới
Câu 15
Liên kết vùng Ma-sơ-rai-nơ được hình thành ở biên giới của ba nước nào sau đây? A. Đức, Ba lan, Séc B. Man ta, Italia& hà lan C. Hà lan, Đức, Bỉ D. Tây ban nha, bồ đào nha, pháp.
Câu 16
Nằm ở trung tâm châu âu, nước đức tiếp giáp với Biển nào? A. Biển bắc và biển ban tích B. Biển ban tích C. Biển Đỏ và Biển Đen D. Biển ban tích và Biển đen
Câu 17
Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng đáng kể nhất nước đức? A. Đồng, chì, kẽm B. Than nâu, than đá, muối mỏ C. Than đá, vàng, dầu mỏ D. sắt và khí đốt
Câu 18
Trong các lĩnh vực công nghiệp, thì ngành sản xuất nào là quan trọng nhất của CHLB Đức? A. Sản xuất vũ khí B. Sản xuất ô tô C. Sản xuất phân hoá học D. Sản xuất máy bay
Câu 19
Trong sản xuất nông nghiệp thì nông sản CHLB Đức chủ yếu là: A. Lúa Gạo, Thịt cừu B. Lúa mì, lúa gạo & sữa C. Lúa mì, sữa, củ cải đường& thịt bò-lợn D. Lúa mì, ngô, thịt bò
Câu 20
Với dân số là 82,5 triệu người, diện tích là 357 nghìn km2(2005), vậy mật độ trung bình ở Đức là: A. 227 người/km2 B. 231 người/km2 C. 235 người/km2 D. 239 người/km2
Câu 21
GDP của toàn thế giới là 40887,8 tỉ $, trong đó GDP của Hoa kì Là 11667,5 tỉ $. Vậy Hoa kì chiếm mấy % của thế giới: A.18,5% B. 48% C. 28,5% D. 38,5%
Câu 22
Hình miền cũng là dạng thể hiện cơ cấu qua các năm.Vậy hình miền thể hiện mấy năm trở lên là phù hợp nhất: A. 2 năm B. 1 năm C. 3 năm D. 4 năm
Câu 23
Dân số nước Đức tăng nhanh chủ yếu là do: A. Tỉ suất sinh thô B. tỉ suất gia tăng tự nhiên C. Gia tăng do nhập cư D. Các ý trên đúng.
Câu 24
Năm 2004, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Đức là: 1632,3 tỉ $, cán cân thương mại: + 197.3 tỉ $. Vậy giá trị xuất khẩu là: A. 756,5 tỉ $ B. 914,8 tỉ $ C. 856,7 tỉ $ D. 841,6 tỉ $
Câu 25
Hiện tại, ở Đức có 9% dân cư là nước ngoài, trong đó nhiều nhất là: A. Người thổ nhĩ kì, I-ta-ly- a B. người anh & áo C. Tây ban nha& hà lan D. người dân phần lan và áo
Câu 26
Trung tâm công nghiệp: cô- lô- nhơ nằm ở vị trí nào trên lãnh thổ Đức: A. Miền nam B. Miền Tây C. đông nam D. Miền bắc
Câu 27
Đặc điểm tự nhiên như: khí hậu, đất trồng, thuỷ văn, vv…ở Đức ảnh hưởng trực tiếp đến: A. Lựa chọn công nghệ cao cho từng ngành công nghiệp B. Phân bố cây trồng và vật nuôi C. chính sách phân bố dân cư phạm vi cả nước D. các ý trên đều đúng
Câu 28
Năm 2004, EU có 25 nước, với dân số 453,5 triệu người, tổng giá trị xuất khẩu là:3699,0 tỉ $. Vậy giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là: A. 8516,5 USD/người B. 9732,0 USD/người C. 8156,5 USD/người D. 7923,0 USD/người
Câu 29
Hiện nay, giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì: A.áp dụng khoa học kỷ thuật trong sản xuất B. EU trợ cấp cho hàng nông sản C. sản xuất đa dạng nông sản D. Mở rộng thị trường tiêu thụ
Câu 30
Công hoà LB Đức là nước có: A. cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp nhất châu âu
B. cơ cấu dân số già, tỉ suất vào loại thấp C. cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp nhất thế giới D. cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh vào loại thấp nhất châu âu
Câu 31
Liên kết EU chỉ có ở bên trong một nước EU A. Đúng B. Sai
Câu 32
Kinh tế EU phụ thuộc vào nhiều A. việc đi lại tự do giữa các thành viên B. Tự do buôn bán giữa các nước thành viên C. Hoạt động ngoại thương xuất, nhập khẩu D. hoạt động của hội đồng bộ trưởng.
Câu 33
Phân bố sản xuất nông nghiệp: cây lúa mì của CHLB Đức chủ yếu tập trung ở: A. Tây bắc B. miền đông C. Miền nam D. đông bắc
Câu34
Tháp dân số của CHLB Đức năm 2000 là loại tháp: A. kiểu dân số trẻ B. kiểu dân số già C. kiểu chuyển tiếp D. Kiểu ổn định
Câu35
Giao thông hàng hải phát triển mạnh nhất ở khu nào của hoa kì? A. Miền duyên hải đại tây dương B. vịnh mê hy cô C. miền duyên hải phía đông D. ven thái bình dương
Câu 36
Hoa kì là một quốc gia rộng lớn nằm ở trung tâm bắc mĩ có diện tích là: A. 9364 000 km2 B. 9629 000 km2 C. 9463 000 km2 D. 9564 000 km2
Câu 37
Bán đảo Alaxca và bang tếch dat tập trung nhiều nhất là loại khoáng sản gì? A. Than đá, đồng B. quặng sắt & vàng C. Bô xít và chì D. dầu mỏ và khí đốt
Câu 38
Hai sông chính của miền tây hoa kì là: A. Sông cô-lum-bi-a và cô-lô-ra-đô B. sông cô-lô-ra-đô và ô hai ô C. Sông mít-xi-xi-pi và mit-xu-ri D.sông ac-can-dát và ri-ô-gan-đa
Câu 39
tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số Hoa kì năm 2005: A. 0,4 % B. 0,6 % C. 1,0 % D. 1,3 %
Trong quá trình làm bài học sinh không được hỏi gì thêm
Sở giáo dục & đào tạo nghệ An
Trường thpt cờ đỏ
------------------------OOO------------------------
đề kiểm tra học kì I
Môn địa lí – khối 11
Mã đề: 02
Câu 1
Với dân số là 82,5 triệu người, diện tích là 357 nghìn km2(2005), vậy mật độ trung bình ở Đức là: A. 227 người/km2 B. 231 người/km2
C. 239 người/km2 D 235 người/km2
Câu 2
Hình miền cũng là dạng thể hiện cơ cấu qua các năm.Vậy hình miền thể hiện mấy năm trở lên là phù hợp nhất: A. 2 năm B. 1 năm C. 3 năm D. 4 năm
Câu 3
Năm 2004, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Đức là: 1632,3 tỉ $, cán cân thương mại: + 197.3 tỉ $. Vậy giá trị xuất khẩu là: A. 756,5 tỉ $ B. 914,8 tỉ $ C. 856,7 tỉ $ D. 841,6 tỉ $
Câu 4
Trung tâm công nghiệp: cô- lô- nhơ nằm ở vị trí nào trên lãnh thổ Đức: A. Miền nam B. Miền Tây C. đông nam D. Miền bắc
Câu 5
Năm 2004, EU có 25 nước, với dân số 453,5 triệu người, tổng giá trị xuất khẩu là:3699,0 tỉ $. Vậy giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là: A. 8516,5 USD/người B. 9732,0 USD/người C. 8156,5 USD/người D. 7923,0 USD/người
Câu 6
Hai sông chính của miền tây hoa kì là: A. Sông cô-lum-bi-a và cô-lô-ra-đô B. sông cô-lô-ra-đô và ô hai ô C. Sông mít-xi-xi-pi và mit-xu-ri D.sông ac-can-dát và ri-ô-gan-đa
Câu 7
Hoa kì là một quốc gia rộng lớn nằm ở trung tâm bắc mĩ có diện tích là: A. 9364 000 km2 B. 9629 000 km2 C. 9463 000 km2 D. 9564 000 km2
Câu8
Tháp dân số của CHLB Đức năm 2000 là loại tháp: A. kiểu dân số trẻ B. ki
Trường thpt cờ đỏ
------------------------OOO------------------------
đề kiểm tra học kì I
Môn địa lí – khối 11
Mã đề: 01
Câu 1
Phần lớn lãnh thổ chính của Hoa Kì nằm trong vành đai khí hậu nào?
A. Khí hậu nhiệt đới B. Khí hậu cận xích đạo và ôn đới.
C. Khí hậu cận nhiệt đới D. Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới.
Câu 2
Hoa kì có nhiều khoáng sản kim loại màu như: vàng, đồng, chì, bô xít, uranium, tập trung chủ yếu ở vùng:
A. Miền đông B. Phía nam ven mê hy cô
C. hệ thống núi coóc-đi-e D. Miền trung tâm
Câu 3
Chủ nhân đâu của lãnh thổ Hoa Kì là người anh điêng có nguồn gốc từ:
A. Châu Mĩ La Tinh B. Đông bắc châu á
C. Châu âu D. châu phi
Câu 4
Dân số Hoa Kì đông và tăng nhanh nhất trong giai đoạn nào?
A.Đầu thế kỷ XIX B. Cuối thế kỷ XIX C. Đầu thế kỷ XX D. Trong suốt thế kỷ XX
Câu 5
ở Hoa kỳ hoạt động kinh tế xã hội dựa trên cơ sở quan trọng nhất là:
A. Nguồn laqo động có chuyên môn kỷ thuật B. Sự đa dạng của tài nguyên C. Mỗi quan hệ cung-cầu D. Số người nhập cư ngày càng tăng
Câu 6
Các nông sản bông, mía, lúa, gạo, thuốc lá, đậu tương được phân bố ở vùng nào của Hoa Kì:
A.Miền nam B. Vùng tây bắc C. Vùng đông bắc D. phía nam hồ lớn
Câu 7
Miền tây Hoa kì đang trở thành trung tâm kinh tế mạnh và là cữa ngõ sang các nước và các khu vực nào?
A. Châu âu B. Châu phi C. Châu á-thái bình dương D. Châu âu & Mĩ la tinh
Câu 8
Năm 2001, tổng giá trị xuất nhập khẩu của EU là: 4625 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu là +43 tỉ USD. Vậy giá trị xuất khẩu là: A. 3260 tỉ USD B. 2535 tỉ USD C. 2620 Tỉ USD D. 2355 tỉ USD
Câu 9
Những quốc gia nào sau đây đá sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt ở châu âu? A. Phần lan và áo B. Đức, Pháp & anh C. Hà lan, Tây ban nha, Pháp. D. Bỉ, Bồ đào nha, I ta li a.
Câu 10
Việc chuyển đổi sang đồng tiền Euro có thể gây nên tình trạng khó khăn nào?
A. Thu hút đầu tư nước ngoài B. giá trị tiêu dùng tăng cao và dẫn đến lạm phát C. Tỉ lệ thất nghiệp cao D. Chậm chuyển đổi cơ cấu nghành kinh tế.
Câu 11
Đường hầm giao thông dưới biển nối nước anh với lục địa châu âu có chiều dài là: A. 38 km B. 42 km C. 64 km D. 50 km
Câu 12
Một thành tựu tuyệt vời mà hãng Airbus của liên minh châu âu vừa cho ra đời là: A. Máy bay bô ing 777 B. May bay A-380 C. Người máy tự động D. Máy bay A-340
Câu 13
Quốc hội châu âu có chức năng gì? A. Dự thảo nghị quyết và dự luật B. Tham vấn và ban hành các quyết định và luật lệ C. Cơ quan quyền lực cao nhất EU D. Đưa ra các quyết định, đường lối chỉ đạo.
Câu 14
Eu là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới thể hiện qua: A. Một số nước của EU đứng đầu thế giới về GDP B. Chiếm 31,4% tổng giá trị kinh tế của thế giới. C. Tiêu thụ 19% năng lượng của thế giới D. Chiếm 37,7% xuất khẩu thế giới
Câu 15
Liên kết vùng Ma-sơ-rai-nơ được hình thành ở biên giới của ba nước nào sau đây? A. Đức, Ba lan, Séc B. Man ta, Italia& hà lan C. Hà lan, Đức, Bỉ D. Tây ban nha, bồ đào nha, pháp.
Câu 16
Nằm ở trung tâm châu âu, nước đức tiếp giáp với Biển nào? A. Biển bắc và biển ban tích B. Biển ban tích C. Biển Đỏ và Biển Đen D. Biển ban tích và Biển đen
Câu 17
Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng đáng kể nhất nước đức? A. Đồng, chì, kẽm B. Than nâu, than đá, muối mỏ C. Than đá, vàng, dầu mỏ D. sắt và khí đốt
Câu 18
Trong các lĩnh vực công nghiệp, thì ngành sản xuất nào là quan trọng nhất của CHLB Đức? A. Sản xuất vũ khí B. Sản xuất ô tô C. Sản xuất phân hoá học D. Sản xuất máy bay
Câu 19
Trong sản xuất nông nghiệp thì nông sản CHLB Đức chủ yếu là: A. Lúa Gạo, Thịt cừu B. Lúa mì, lúa gạo & sữa C. Lúa mì, sữa, củ cải đường& thịt bò-lợn D. Lúa mì, ngô, thịt bò
Câu 20
Với dân số là 82,5 triệu người, diện tích là 357 nghìn km2(2005), vậy mật độ trung bình ở Đức là: A. 227 người/km2 B. 231 người/km2 C. 235 người/km2 D. 239 người/km2
Câu 21
GDP của toàn thế giới là 40887,8 tỉ $, trong đó GDP của Hoa kì Là 11667,5 tỉ $. Vậy Hoa kì chiếm mấy % của thế giới: A.18,5% B. 48% C. 28,5% D. 38,5%
Câu 22
Hình miền cũng là dạng thể hiện cơ cấu qua các năm.Vậy hình miền thể hiện mấy năm trở lên là phù hợp nhất: A. 2 năm B. 1 năm C. 3 năm D. 4 năm
Câu 23
Dân số nước Đức tăng nhanh chủ yếu là do: A. Tỉ suất sinh thô B. tỉ suất gia tăng tự nhiên C. Gia tăng do nhập cư D. Các ý trên đúng.
Câu 24
Năm 2004, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Đức là: 1632,3 tỉ $, cán cân thương mại: + 197.3 tỉ $. Vậy giá trị xuất khẩu là: A. 756,5 tỉ $ B. 914,8 tỉ $ C. 856,7 tỉ $ D. 841,6 tỉ $
Câu 25
Hiện tại, ở Đức có 9% dân cư là nước ngoài, trong đó nhiều nhất là: A. Người thổ nhĩ kì, I-ta-ly- a B. người anh & áo C. Tây ban nha& hà lan D. người dân phần lan và áo
Câu 26
Trung tâm công nghiệp: cô- lô- nhơ nằm ở vị trí nào trên lãnh thổ Đức: A. Miền nam B. Miền Tây C. đông nam D. Miền bắc
Câu 27
Đặc điểm tự nhiên như: khí hậu, đất trồng, thuỷ văn, vv…ở Đức ảnh hưởng trực tiếp đến: A. Lựa chọn công nghệ cao cho từng ngành công nghiệp B. Phân bố cây trồng và vật nuôi C. chính sách phân bố dân cư phạm vi cả nước D. các ý trên đều đúng
Câu 28
Năm 2004, EU có 25 nước, với dân số 453,5 triệu người, tổng giá trị xuất khẩu là:3699,0 tỉ $. Vậy giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là: A. 8516,5 USD/người B. 9732,0 USD/người C. 8156,5 USD/người D. 7923,0 USD/người
Câu 29
Hiện nay, giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì: A.áp dụng khoa học kỷ thuật trong sản xuất B. EU trợ cấp cho hàng nông sản C. sản xuất đa dạng nông sản D. Mở rộng thị trường tiêu thụ
Câu 30
Công hoà LB Đức là nước có: A. cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp nhất châu âu
B. cơ cấu dân số già, tỉ suất vào loại thấp C. cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp nhất thế giới D. cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh vào loại thấp nhất châu âu
Câu 31
Liên kết EU chỉ có ở bên trong một nước EU A. Đúng B. Sai
Câu 32
Kinh tế EU phụ thuộc vào nhiều A. việc đi lại tự do giữa các thành viên B. Tự do buôn bán giữa các nước thành viên C. Hoạt động ngoại thương xuất, nhập khẩu D. hoạt động của hội đồng bộ trưởng.
Câu 33
Phân bố sản xuất nông nghiệp: cây lúa mì của CHLB Đức chủ yếu tập trung ở: A. Tây bắc B. miền đông C. Miền nam D. đông bắc
Câu34
Tháp dân số của CHLB Đức năm 2000 là loại tháp: A. kiểu dân số trẻ B. kiểu dân số già C. kiểu chuyển tiếp D. Kiểu ổn định
Câu35
Giao thông hàng hải phát triển mạnh nhất ở khu nào của hoa kì? A. Miền duyên hải đại tây dương B. vịnh mê hy cô C. miền duyên hải phía đông D. ven thái bình dương
Câu 36
Hoa kì là một quốc gia rộng lớn nằm ở trung tâm bắc mĩ có diện tích là: A. 9364 000 km2 B. 9629 000 km2 C. 9463 000 km2 D. 9564 000 km2
Câu 37
Bán đảo Alaxca và bang tếch dat tập trung nhiều nhất là loại khoáng sản gì? A. Than đá, đồng B. quặng sắt & vàng C. Bô xít và chì D. dầu mỏ và khí đốt
Câu 38
Hai sông chính của miền tây hoa kì là: A. Sông cô-lum-bi-a và cô-lô-ra-đô B. sông cô-lô-ra-đô và ô hai ô C. Sông mít-xi-xi-pi và mit-xu-ri D.sông ac-can-dát và ri-ô-gan-đa
Câu 39
tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số Hoa kì năm 2005: A. 0,4 % B. 0,6 % C. 1,0 % D. 1,3 %
Trong quá trình làm bài học sinh không được hỏi gì thêm
Sở giáo dục & đào tạo nghệ An
Trường thpt cờ đỏ
------------------------OOO------------------------
đề kiểm tra học kì I
Môn địa lí – khối 11
Mã đề: 02
Câu 1
Với dân số là 82,5 triệu người, diện tích là 357 nghìn km2(2005), vậy mật độ trung bình ở Đức là: A. 227 người/km2 B. 231 người/km2
C. 239 người/km2 D 235 người/km2
Câu 2
Hình miền cũng là dạng thể hiện cơ cấu qua các năm.Vậy hình miền thể hiện mấy năm trở lên là phù hợp nhất: A. 2 năm B. 1 năm C. 3 năm D. 4 năm
Câu 3
Năm 2004, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Đức là: 1632,3 tỉ $, cán cân thương mại: + 197.3 tỉ $. Vậy giá trị xuất khẩu là: A. 756,5 tỉ $ B. 914,8 tỉ $ C. 856,7 tỉ $ D. 841,6 tỉ $
Câu 4
Trung tâm công nghiệp: cô- lô- nhơ nằm ở vị trí nào trên lãnh thổ Đức: A. Miền nam B. Miền Tây C. đông nam D. Miền bắc
Câu 5
Năm 2004, EU có 25 nước, với dân số 453,5 triệu người, tổng giá trị xuất khẩu là:3699,0 tỉ $. Vậy giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là: A. 8516,5 USD/người B. 9732,0 USD/người C. 8156,5 USD/người D. 7923,0 USD/người
Câu 6
Hai sông chính của miền tây hoa kì là: A. Sông cô-lum-bi-a và cô-lô-ra-đô B. sông cô-lô-ra-đô và ô hai ô C. Sông mít-xi-xi-pi và mit-xu-ri D.sông ac-can-dát và ri-ô-gan-đa
Câu 7
Hoa kì là một quốc gia rộng lớn nằm ở trung tâm bắc mĩ có diện tích là: A. 9364 000 km2 B. 9629 000 km2 C. 9463 000 km2 D. 9564 000 km2
Câu8
Tháp dân số của CHLB Đức năm 2000 là loại tháp: A. kiểu dân số trẻ B. ki
 









Các ý kiến mới nhất