Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

kiểm tra học kì 1 hóa 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: chu bá quỳnh
Ngày gửi: 17h:16' 08-12-2019
Dung lượng: 85.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người

PHẦN TRẮC NGHIỆM(3đ). Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Bài1. Dãy các oxit nào dưới đây tác dụng được với H2SO4 loãng?
A. FeO,Na2O,NO2 B. CaO,MgO,P2O5 C. K2O, FeO, CaO D. SO2,BaO, Al2O3
Bài2. Trộn hai dung dịch nào sau đây với nhau sẽ có kết tủa xuất hiện?
A. Ba(NO3)2 và NaCl B. K2SO4 và AlCl3 C. KCl và AgNO3 D.CuCl2 và ZnSO4
Bài3. Nung 100g CaCO3 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 44,8g CaO. Hiệu suất phản ứng đạt bao nhiêu phần trăm?
A. 75% B. 80% C. 85% D. 90%
Bài4. Cho 5,4 gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là?
A. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít
Bài5. Muốn nhận biết dung dịch Na2SO4 người ta dùng chất nào dưới đây làm thuốc thử?
A. HCl B. NaCl C. K2SO4 D. Ba(OH)2
Bài6. Trộn 200ml dung dịch NaOH 1M với 300ml dung dịch NaOH 0,5M thì thu được dung dịch mới có nồng độ mol là?
A. 0,5 M B. 1,5M C. 1M D. 0,7M.
Câu 7. Dãy kim loại nào không có phản ứng với dung dịch muối CuSO4?
A. Fe; Zn; Na B. Ba; Mg; Zn
C. Cu; Ag; Au. D. Fe; Al; Pb
Câ. Tính chất hóa học của nhôm khác với sắt là:
A. Tác dụng với oxit axit ; B. Tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
C. Tác dụng với nước ; D. Tác dụng với dung dịch kiềm .
Câu 9 . Khí SO2 ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. BaSO4 ; NaOH; Cu(OH)2 B. NaOH ; KCl ; Zn(OH)2
C. Na2O ; Ca(OH)2; H2O C. Ca(OH)2 ; BaCl2 ; Zn(OH)2
Câu 10. Cho dây sắt vào lọ đựng khí clo, hiện tượng của phản ứng là :
A.Bọt khí xuất hiện, kim loại sắt tan dần tạo dung dịch không màu .
B.Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.
C. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu trắng .
D.Không có hiện tượng gì.
Câu 11 . Na2O ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. CO2; SO2 ; SO3; CO B. CO2; SO3: H2O; HCl
C. CO2 ; NO ; H2SO4; HCl D. SO2; H2O; CuO; NO
PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Bài1. Hoàn thành chuổi phương trình hóa học sau và ghi rõ điều kiện của phản ứng (nếu có)
(1) (2) (3) (4)
a. Fe3O4 Fe FeCl2 FeCl3 Fe(OH)3
b. Al2O3 Al  Al2(SO4)3 AlCl3

Bài2. Một hỗn hợp gồm bột hai kim loại sau: Fe và Cu . Bằng phương pháp hoá học hãy tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp. Viết phương trình hoá học xãy ra (nếu có)
Câu 3: Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ bị mất nhãn : NaOH; AgNO3; H2SO4; K2CO3 bằng phương pháp hóa học.
Bài3. tan hoàn toàn 8,8 g hỗn hợp gồm Mg và CuO vào dd HCl 25% có khối lượng riêng ( d = 1,12g/ml). Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí hyđrô (ở đktc)
1. Viết phương trình hóa học xảy ra.
2. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
3. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
( Cho Mg = 24 , Cu = 64 , O = 16 , H = 1 , Cl = 35,5 )
H ẾT


(HS chỉ được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
ĐÁP ÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu
1
2
3
4
5
6

Đáp án
C
C
B
B
D
D

PHẦN TỰ LUẬN
Bài7. viết đúng mỗi PTHH được 0,5đ
(1). Fe3O4 + 4CO  3 Fe + 4CO2
(2). Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
(3
 
Gửi ý kiến