Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra học kỳ II hóa học 8-NT72

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:03' 10-04-2012
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Xi Măng Họ và tên: ………………………………………………Lớp
Kiểm tra học kỳ II – Môn Hóa học - Đề A
Điểm
Lời phê của cô giáo


 I- Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Chọn câu đúng trong các câu sau :
1. Dãy chất làm đổi màu quỳ tím là :
A) KOH ; NaCl ; CaCO3 C) MgO ; Cu(OH)2 ; KOH
B) KOH ; Ca(OH)2 ; HCl D) KOH, Cu(OH)2 ; HCl
2. Độ tan của muối ăn trong nước ở 25 oC là 36 g. Dung dịch muối ăn ở 25 oC là dung dịch bão hoà :
A) có khối lượng là 136g B) có khối lượng là 126g
C) có khối lượng là 146g D) có khối lượng là 156g
Câu 2: (2 điểm)
Nối các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I)
Khái niệm (I)
Thí dụ (II)

A. Oxit
B. Bazơ
C. Axit
D. Kiềm
1. MgO ; CaO ; H2SO4
2. SO3 ; CuO ; CO
3. Ba(OH)2 ; Cu(OH)2 ; NaOH
4. Ba(OH)2 ; NaOH ; KOH
5. H2SO4 ; HNO3 ; HCl
6. NaCl ; HCl ; H2CO3










II- Phần tự luận (6 điểm).
Câu 3: (2 điểm)
Viết phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau :
a) KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2
b) Fe + HCl  FeCl2 + ?
c) Cu + O2  ?
d) H2 + O2  ?
Câu 4: (4 điểm)
Cho a g kim loại sắt phản ứng vừa đủ với 200 g dung dịch HCl 14,6%.
a) Viết phương trình hoá học.
b) Tính a.
c) Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc.
( H = 1, Cl = 35,5 , Fe = 56)


Trường THCS Xi Măng Họ và tên: ………………………………………………Lớp
Kiểm tra học kỳ II – Môn Hóa học - Đề B
Điểm
Lời phê của cô giáo


 I- Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Nối các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I).
Khái niệm (I)
Thí dụ (II)

A) Phản ứng phân huỷ

B) Phản ứng hoá hợp

C) Phản ứng oxi hoá – khử
1.CaO + H2O  Ca(OH)2
2.CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O
3.2SO2 + O2  2SO3
4.2Zn + O2  2ZnO
5.KOH + HCl  KCl + H2O
6. 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

 Câu 2: (2 điểm)
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
1. Dãy công thức hoá học biểu diễn các axit là :
A) H2SO4 ; Ca3(PO4)2 ; Mg(OH)2 B) HNO3 ; HCl ; CaCl2
C) HCl ; H2SO4 ; HNO3 D) HNO3 ; NaCO3 ; Al2O3
2. Dãy công thức hoá học biểu diễn các muối là :
A) CaCl2 ; Ca3(PO4)2 ; KOH B) Ca3(PO4)2 ; Mg(OH)2 ; Ba(OH)2
C) Na2CO3 ; CaCl2 ; SO3 D) CaCl2 ; Na2CO3 ; Ca3(PO4)2
3. Dãy các công thức hoá học biểu diễn kiềm là:
A) NaOH ; KOH ; Ba(OH)2 B) Mg(OH)2 ; NaOH ; KOH
C) KOH ; CaCl2 ; HCl D) NaOH ; Ba(OH)2 ; HNO3
II- Phần tự luận (6 điểm)
Câu 3: (2 điểm)
Chọn các chất thích hợp điền vào chỗ trống và viết phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau :
KClO3  + …….
H2O + .............  H2SO4
H2O + ..............  Ca(OH)2
Na + ..............  NaOH + H2
Câu 4: (4 điểm)
Cho 20 g SO3 hoà tan vào nước thu được 500 ml dung dịch axit H2SO4.
a) Tính nồng độ mol của dung dịch.
b
 
Gửi ý kiến