Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra lý thuyết Nito - Photpho dễ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Phong
Ngày gửi: 09h:02' 08-11-2014
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 645
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG NI TƠ – PHOTPHO

Câu 1: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa. B. chỉ thể hiện tính khử.
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Câu 2: Cho các phát biểu sau :
(1) Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất NO.
(2) Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.
(3) Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ NH4NO2.
(4) Tính bazơ của NH3 do phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
(5) Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối (NH4)2CO3 làm bột nở
(6) Có thể dùng P2O5 để làm khô khí amoniac.
Số phát biểu đúng là :
A. 2. B. 3. C. 4 D. 5.
Câu 3: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu
A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
A. N2 nhẹ hơn không khí. B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy. D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Câu 5: Phát biểu không đúng là
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 6: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là
A. HCl, O2, CuO, Cl2, AlCl3. B. H2SO4, CuO, H2S, Na, NaOH.
C. HCl, FeCl3, Cl2, CuO, Na2CO3. D. HNO3, CuO, CuCl2, H2SO4, Na2O.
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
A. đẩy nước. B. chưng cất.
C. đẩy không khí với miệng bình ngửa. D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Câu 8: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3 B. NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
C. Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, to) tạo khí NO. D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X dung dịch XYXZT
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là
A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.
C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. D. NH3, N2, NH4NO3, N2O.
Câu 10. Ở điều kiện thường, không tồn tại hỗn hợp khí
A.N2,O2 B.NO,O2 C.NH3,O2 D.N2,H2
Câu 11. Axit nitric khi tác dụng với kim loại không tạo ra khí H2 vì :
A.HNO3 là axit mạnh B. HNO3 có tính oxi hoá mạnh
C. tác nhân oxi hoá là gốc NO3- D. ion H+ đã chuyển thành H2O
Câu 12. Hiện tượng quan sát được trong phương trình Cu + HNO3 đặc là :
A.dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
B.không có hiện tượng gì xảy ra vì Cu thụ động với HNO3 đặc.
C.dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.
D.dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
Câu 13. Cho phản ứng sau: Zn + HNO3(loãng)  Zn(NO3)2 + NO + H2O . Hệ số của HNO3 trong phản ứng trên là bao nhiêu?
A.5 B.6 C.8 D.10
Câu 14. Cho phản ứng : C + HNO3  CO2 + NO2 + H2O .
 
Gửi ý kiến