Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIEM TRA TIN8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Thiện
Ngày gửi: 20h:37' 10-02-2025
Dung lượng: 110.8 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên: …………………………………… NĂM HỌC 2024-2025 - MÔN TIN 8
Lớp: 8/…, STT/SBD:…………/……….
Thời gian 45 phút (không kể giao đề)
Chữ ký của giám thị:………………………

Điểm
I.
PHẦN
TRẮC

Ngày kiểm tra: … /… /202...

NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7.0 điểm)
Hãy lựa chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1. Thế hệ máy tính thứ nhất ra đời trong khoảng thời gian nào?
A. 1955-1965
B. 1965-1974
C. 1945-1955
D. 1974-1989
Câu 2. Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?
A. Nguyên lý ControlUnit
B. Nguyên lý năng lượng mặt trời
C. Nguyên lý Archimedes
D. Nguyên lý Von Neumann
Câu 3. Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ ba là gì?
A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)
B. Ống chân không, van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ, băng giấy; kết quả in ra giấy.
C. Mạch tích hợp (IC)
D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất
Câu 4. Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn
Câu 5. Người chế tạo thành công máy tính cơ học thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia là
A. Charles Xavier Thomas
B. John Mauchly 
C. Blaise Pascal
D. J. Presper Eckert
Câu 6. Dấu mốc quan trọng của thế hệ máy tính thứ 5 là gì?
A. Sự ra đời của điện thoại thông minh
B. Sự ra đời máy tính xách tay
C. Sự ra đời của máy tính cá nhân
D. Sự ra đời của máy tính cầm tay
Câu 7. Ở thế hệ máy tính thứ nhất, công nghệ được sử dụng là gì?
A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)
B. Mạch tích hợp (IC)
C. Ống chân không, van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ, băng giấy; kết quả in ra giấy.
D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất
Câu 8. Sự kiện điện thoại Iphone của hãng Apple được bán tại Mỹ vào thời gian nào?
A. Tháng 7 năm 2007 B. Tháng 6 năm 2006
C. Tháng 6 năm 2007
D. Tháng 7 năm 2006
Câu 9. Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng
thông tin từ nguồn nào sau đây?
A. Từ kết quả tìm kiếm trên Internet B. Từ các trang web bí mật
C. Từ những tổ chức bí mật
D. Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó
Câu 10. Thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định cho các cơ quan, doanh nghiệp phải là những thông
tin như thế nào?
A. có giá trị thấp
B. chưa xác thực
C. mới lạ
D. thông tin đáng tin cậy
Câu 11. Dữ liệu số hóa là tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dạng gì?
A. Dãy số thập phân
B. Dãy số nguyên
C. Dãy bit
D. Dãy být
Câu 12. Thông tin số được thể hiện dưới dạng nào sau đây?
A. đĩa CD
B. ổ cứng
C. Văn bản, âm thanh, hình ảnh
D. USB
Câu 13. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải thiết bị thu nhận thông tin tự động?
A. Camera hành trình B. Máy chiếu
C. Cảm biến đo độ ẩm
D. Cảm biến bức xạ
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của thông tin số
A. Có độ tin cậy cao
B. Rất đa dạng
C. Có tính bản quyền
D. Chiếm tỉ lệ rất lớn
Câu 15. Tệp tin sau thuộc kiểu tệp dữ liệu dạng nào?
Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm
1

A. âm thanh
B. video
C. văn bản
D. hình ảnh
Câu 16. Thiết bị số thường ghi lại lịch sử làm việc thành các tệp có đuôi mở rộng là:
A. *.log
B. *.docx
C. *.txt
D. *.bmp
Câu 17. Khi thực hiện đăng tải lại một tập phim truyền hình yêu thích lên Youtube bằng tài khoản cá nhân,
Hoàng đã bị Youtube nhắc nhở và yêu cầu gỡ bài đăng. Vì sao?
A. Video không hay
B. Độ phân giải không cao C. Không có âm thanh
D. Vi phạm bản quyền
Câu 18. Hãy chọn câu đúng: “Lén ghi âm lại cuộc tranh cãi của nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội”
A. là hành vi đáng tuyên dương
B. là hành vi cần được nhân rộng
C. là hành vi vi phạm đạo đức, văn hóa
D. là hành vi vi phạm pháp luật
Câu 19. Nhà bạn Nghi bắt camera, bác hàng xóm yêu cầu không quay camera sang sân nhà bác. Câu nào
sau đây KHÔNG ĐÚNG trong trường hợp này?
A. Đảm bảo sự riêng tư của gia đình bác hàng xóm
B. Yêu cầu của bác hàng xóm là yêu cầu chính đáng
C. Nhà bạn Nghi không nên quay camera sang nhà bác hàng xóm
D. Nghi có thể lén quay camera sang nhà bác bất kì lúc nào
Câu 20. Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức, văn hóa, pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số
A. Đăng tải hình ảnh của cá nhân lên mạng xã hội
B. Chỉnh sửa, cắt ghép hình ảnh bạn bè gửi lên nhóm Zalo của lớp
C. Chụp ảnh cho gia đình ở nơi công cộng
D. Đăng tải lại hình ảnh của bạn khi được sự đồng ý của bạn
Câu 21. Để không vi phạm đạo đức, pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em KHÔNG nên
A. Tìm hiểu thông tin, trang bị kiến thức cần thiết B. Sử dụng sản phẩm số khi có bản quyền sử dụng
C. Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền D. Sử dụng sản phẩm số không cần xin phép
Câu 22. Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Chia sẻ poster bộ phim mà em yêu thích
B. Đăng tải hình ảnh một hoạt động em có tham gia tại trường học
C. Lén quay phim, chụp ảnh ở nơi có biển cấm quay phim, chụp ảnh
D. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội
Câu 23. Trong các hành vi sau đây, những hành vi nào vi phạm pháp luật?
A. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội
B. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội
C. Lén quay phim, chụp ảnh ở nơi có biển cấm quay phim, chụp ảnh
D. Cắt ghép hình ảnh của bạn và đăng lên nhóm trò chuyện
Câu 24. Theo em, khi tạo ra một sản phẩm số như bài viết, video, tranh quảng cáo,... cần phải tránh gì?
A. Sao chép tác phẩm của người khác
B. Tạo ra các sản phẩm của riêng mình
C. Chịu trách nhiệm với sản phẩm của mình
D. Tự sáng tác và sáng tạo dựa trên hiểu biết bản thân
Câu 25. Trong hình 1, công thức trong ô E7 là gì
sau khi thực hiện sao chép công thức trong ô E3?
A. =D3-C3 B. =D7-C7 C. =D3-C7 D. =D7-C3
Câu 26. Trong hình 1, nếu sao chép công thức trong
ô F3 là =E3*E8 vào ô F6 thì kết quả trong ô F6 là
A. 200.000
B. 0
C. 400.000
D. 600.000
Câu 27. Trong hình 1, kết quả ô F4 sau khi sao chép công thức sử dụng địa chỉ tuyệt đối từ ô F3 là
A. 2.000.000
B. 1.000.000
C. 4.000.000
D. 3.000.000
Câu 28. Công thức sử dụng địa chỉ tuyệt đối trong ô F3 hình 1 là:
A. =E3*$E$8
B. =$E$3*E8
C. =E3*$F$3
D. =$E$3*F3
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3.0 điểm) HS trình bày phần trả lời bên dưới đề.
Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm

2

Câu 29. (2đ) Kể tên các loại địa chỉ ô tính trong phần mềm bảng tính? Nêu đặc điểm khác nhau giữa
địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối? Cách nhận biết địa chỉ tuyệt đối?
Câu 30: (1đ) Trong phần mềm trình chiếu soạn thảo văn bản, em hãy trình bày các bước tạo tiêu đề
đầu trang, chân trang cho văn bản.
BÀI LÀM:
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………..
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm

3

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm

4
 
Gửi ý kiến