Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra Toán 10 học kỳ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Hồ Sỹ Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:50' 20-04-2008
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích: 0 người
Câu 1: Điều kiện của phương trình  là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A.  hoặc 
B. 
C.  hoặc 
D. 
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A. 
B.  hoặc 
C.  và 
D. 
Câu 6: Cho bất phương trình . Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình  là:
A.  hoặc 
B. 
C.  hoặc 
D. 
Câu 9: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm trái dấu:
A. 
B.  hoặc 
C.  và 
D.  hoặc 
Câu 10: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm dương phân biệt:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 11: Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp chiều cao của 40 học sinh của một lớp 10 như sau:

Các lớp chiều cao (cm)
Tần suất (%)

[118;128)
[128;138)
[138;148)
[148;158)
[158;168)
[168;178)
[178;188]
7,5
12,5
37,5
20
12,5
7,5
2,5

Cộng
100%

Chiều cao trung bình của 40 bạn học sinh trên là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 12: Điểm sinh Toán của 20 học sinh được cho bởi bảng sau:
1 2 8 6 10 10 9 7 3 2
7 6 5 2 3 5 4 5 5 8
Số trung vị của bảng trên là:
A. 5
B. 6
C. 5.5
D. 6.5
Câu 13: Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào một tấm bia. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:
8 9 10 9 9 10 8 7 6 8
10 7 10 9 8 10 8 9 8 6
10 9 7 9 9 9 6 8 6 8
Mốt của dấu hiệu thông kê là:
A. Mo = 9
B. Mo = 8
C. Mo = 10
D. Mo = 7
Câu 14: Điểm trong 20 lần bắn của một vận động viên được ghi lại như sau (theo thứ tự tăng dần).
7 8 8 8 8 8 9 9 9 9
9 9 9 9 9 9 10 10 10 10
Phương sai là:
A. 0.6275
B. 0.4725
C. 0.5265
D. 0.7265
Câu 15: Người ta đo chiều cao (đơn vị mét) của 50 cây lim trong một cánh rừng. Số liệu cho được trong bảng sau:


Chiều cao
9
10
11
12
13
14

Tần số
7
6
9
10
10
8

Phương sai là:
A. 2,66
B. 3,66
C. 4,66
D. 5,66
Câu 16: Bảng xếp loại lao động của lớp 10A năm học 2006 – 2007
Loại lao động
Tần số

A
B
C
D
10
16
16
7

Cộng
49


Số trung vị là:
A. Loại B
B. Loại C
C. Loại A
D. Loại D
Câu 17: Đổi 670 ra radian ta được xấp xỉ giá trị nào dưới đây:
A. 1,169
B. 1,170
C. 1,167
D. 1,166
Câu 18: Đổi rad ra độ (tính tới phút) ta được xấp xỉ giá trị nào dưới đây:
A. 1000
B. 99059’
C. 99058’
D. 10001’
Câu 19: Một đường tròn có bán kính bằng 20 cm. Độ dài (đơn vị cm) của cung tròn có số đo là 370 sẽ bằng:
A. 12,91
B. 12,80
C. 12,85
D. 12,92
Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai
A. sin((a) = sina
B. cos((a) = cosa
C. tan((a) = tana
D. cot((a) = cota
Câu 21: Giá trị của biểu thức  là:
A. 0
B. 1
C. (1
D. 2
Câu 22: Giá trị của biểu thức:  là:
A. 2
B. 1
C. 3
D. 0
Câu 23: Một đồng hồ có kim phút dài 9 cm. Hỏi từ 12 giờ đến 12 giờ 40 phút thì mũi kim phút đi được một độ dài bao nhiêu cm:
A. 37,68
B. 47,68
C. 57,68
D, 27,68
Câu 24: Cho . Giá trị là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 25: Cho tam giác ABC: A(-4;0), B(1;3), C(3;-3). Phương trình đường cao vẽ từ A của tam giác ABC là:
A. x – 3y + 4 = 0
B. 3x + y + 12 = 0
C. x + 3y + 4 = 0
D. 3x – y + 12 = 0
Câu 26: Cho hình thoi ABCD biết A(-3;5) và C(3;-5). Phương trình đường chéo BD là:
A. 3x – 5y = 0
B. 5x – 3y = 0
C. 3x – 5y + 1 = 0
D. 5x – 3y + 1 = 0
Câu 27 : Cho đường thẳng d : 2x – y + 3 = 0. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d :
A. x + 2y – 3 = 0
B. 2x – y + 4 = 0
C. 2x + y – 1 = 0
D. x – 2y + 5 = 0
Câu 28: Phương trình đường thẳng  đi qua giao điểm hai đường thẳng  với  và vuông góc với đường thẳng  là:
A. 3x + 6y ( 5 = 0
B. x + 2y + 10 = 0
C. 6x + 12y (5 = 0
D. 6x + 12y + 10 = 0
Câu 29 : Cho đường thẳng  có phương trình: -2x + 3y – 1 = 0. Những điểm nào sau đây thuộc .
A. (1;1)
B. (-1 ;-1)
C. (3;2)
D.(-2;-3)
Câu 30: Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B(3;1) có véc tơ chỉ phương là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 31 : Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0 ;-1) và song song với đường thẳng x + y = 0 là
A.
B. 
C. 
D.
Câu 32 : Cho tam giác ABC với các đỉnh là A(-1 ;1), B(4 ;7) và C(3 ;-2), M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Phương trình tham số của trung tuyến CM là :
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 33 : Cặp đường thẳng nào trong các cặp đường thẳng sau đây không song song với nhau:
A.  và 
B.  và 
C.  và 
D.  và 
Câu 34 : Cho đường thẳng d có phương trình tham số : . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
A. (d) có hệ số góc 
B. (d) có vectơ pháp tuyến 
C. (d) có vectơ chỉ phương là 
D. (d) song song với đường thẳng 3x + 5y = 0
Câu 35: Cho hai đường thẳng  và . Góc giữa  và  là:
A. 45o
B. 30o
C. 60o
D. 0o
Câu 36: Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
(d1): 3x + 4y – 5 = 0 và (d2): 3x – 4y + 2 = 0 là:
A. 6x = - 7 hoặc 8y = 7
B. 8x = -7 hoặc 6y = 7
C. 8x = 7 hoặc 6y = -7
D. 6x = 7 hoặc 8y = -7
Câu 37 : Cho (d1) : x + 2y + 4 = 0 và (d2) : 2x – y + 6 = 0. Số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là :
A. 90o
B 30o
C. 60o
D. 45o
Câu 38 : Bán kính của đường tròn tâm I(2 ;1) tiếp xúc với đường thẳng
x + y + 3 = 0 là :
A 
B. 
C. 
D. 
Câu 39: Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng  là:
A. 6
B. 
C. 
D. 
Câu 40 : Bán kính của đường tròn tâm I(0;-2) và tiếp xúc với đường thẳng  là:
A. 3
B. 15
C. 5
D. 3/5

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓