Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra Toán 10 học kỳ II

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Hồ Sỹ Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:50' 20-04-2008
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 379
Người gửi: Hồ Sỹ Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:50' 20-04-2008
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Điều kiện của phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. hoặc
B.
C. hoặc
D.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B. hoặc
C. và
D.
Câu 6: Cho bất phương trình . Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. hoặc
B.
C. hoặc
D.
Câu 9: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm trái dấu:
A.
B. hoặc
C. và
D. hoặc
Câu 10: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm dương phân biệt:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp chiều cao của 40 học sinh của một lớp 10 như sau:
Các lớp chiều cao (cm)
Tần suất (%)
[118;128)
[128;138)
[138;148)
[148;158)
[158;168)
[168;178)
[178;188]
7,5
12,5
37,5
20
12,5
7,5
2,5
Cộng
100%
Chiều cao trung bình của 40 bạn học sinh trên là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Điểm sinh Toán của 20 học sinh được cho bởi bảng sau:
1 2 8 6 10 10 9 7 3 2
7 6 5 2 3 5 4 5 5 8
Số trung vị của bảng trên là:
A. 5
B. 6
C. 5.5
D. 6.5
Câu 13: Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào một tấm bia. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:
8 9 10 9 9 10 8 7 6 8
10 7 10 9 8 10 8 9 8 6
10 9 7 9 9 9 6 8 6 8
Mốt của dấu hiệu thông kê là:
A. Mo = 9
B. Mo = 8
C. Mo = 10
D. Mo = 7
Câu 14: Điểm trong 20 lần bắn của một vận động viên được ghi lại như sau (theo thứ tự tăng dần).
7 8 8 8 8 8 9 9 9 9
9 9 9 9 9 9 10 10 10 10
Phương sai là:
A. 0.6275
B. 0.4725
C. 0.5265
D. 0.7265
Câu 15: Người ta đo chiều cao (đơn vị mét) của 50 cây lim trong một cánh rừng. Số liệu cho được trong bảng sau:
Chiều cao
9
10
11
12
13
14
Tần số
7
6
9
10
10
8
Phương sai là:
A. 2,66
B. 3,66
C. 4,66
D. 5,66
Câu 16: Bảng xếp loại lao động của lớp 10A năm học 2006 – 2007
Loại lao động
Tần số
A
B
C
D
10
16
16
7
Cộng
49
Số trung vị là:
A. Loại B
B. Loại C
C. Loại A
D. Loại D
Câu 17: Đổi 670 ra radian ta được xấp xỉ giá trị nào dưới đây:
A. 1,169
B. 1,170
C. 1,167
D. 1,166
Câu 18: Đổi rad ra độ (tính tới phút) ta được xấp xỉ giá trị nào dưới đây:
A. 1000
B. 99059’
C. 99058’
D. 10001’
Câu 19: Một đường tròn có bán kính bằng 20 cm. Độ dài (đơn vị cm) của cung tròn có số đo là 370 sẽ bằng:
A. 12,91
B. 12,80
C. 12,85
D. 12,92
Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai
A. sin((a) = sina
B. cos((a) = cosa
C. tan((a) = tana
D. cot((a) = cota
Câu 21: Giá trị của biểu thức là:
A. 0
B. 1
C. (1
D. 2
Câu 22: Giá trị của biểu thức: là:
A. 2
B. 1
C. 3
D. 0
Câu 23: Một đồng hồ có kim phút dài 9 cm. Hỏi từ 12 giờ đến 12 giờ 40 phút thì mũi kim phút đi được một độ dài bao nhiêu cm:
A. 37,68
B. 47,68
C. 57,68
D, 27,68
Câu 24: Cho . Giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Cho tam giác ABC: A(-4;0), B(1;3), C(3;-3). Phương trình đường cao vẽ từ A của tam giác ABC là:
A. x – 3y + 4 = 0
B. 3x + y + 12 = 0
C. x + 3y + 4 = 0
D. 3x – y + 12 = 0
Câu 26: Cho hình thoi ABCD biết A(-3;5) và C(3;-5). Phương trình đường chéo BD là:
A. 3x – 5y = 0
B. 5x – 3y = 0
C. 3x – 5y + 1 = 0
D. 5x – 3y + 1 = 0
Câu 27 : Cho đường thẳng d : 2x – y + 3 = 0. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d :
A. x + 2y – 3 = 0
B. 2x – y + 4 = 0
C. 2x + y – 1 = 0
D. x – 2y + 5 = 0
Câu 28: Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm hai đường thẳng với và vuông góc với đường thẳng là:
A. 3x + 6y ( 5 = 0
B. x + 2y + 10 = 0
C. 6x + 12y (5 = 0
D. 6x + 12y + 10 = 0
Câu 29 : Cho đường thẳng có phương trình: -2x + 3y – 1 = 0. Những điểm nào sau đây thuộc .
A. (1;1)
B. (-1 ;-1)
C. (3;2)
D.(-2;-3)
Câu 30: Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B(3;1) có véc tơ chỉ phương là:
A.
B.
C.
D.
Câu 31 : Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0 ;-1) và song song với đường thẳng x + y = 0 là
A.
B.
C.
D.
Câu 32 : Cho tam giác ABC với các đỉnh là A(-1 ;1), B(4 ;7) và C(3 ;-2), M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Phương trình tham số của trung tuyến CM là :
A.
B.
C.
D.
Câu 33 : Cặp đường thẳng nào trong các cặp đường thẳng sau đây không song song với nhau:
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 34 : Cho đường thẳng d có phương trình tham số : . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
A. (d) có hệ số góc
B. (d) có vectơ pháp tuyến
C. (d) có vectơ chỉ phương là
D. (d) song song với đường thẳng 3x + 5y = 0
Câu 35: Cho hai đường thẳng và . Góc giữa và là:
A. 45o
B. 30o
C. 60o
D. 0o
Câu 36: Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
(d1): 3x + 4y – 5 = 0 và (d2): 3x – 4y + 2 = 0 là:
A. 6x = - 7 hoặc 8y = 7
B. 8x = -7 hoặc 6y = 7
C. 8x = 7 hoặc 6y = -7
D. 6x = 7 hoặc 8y = -7
Câu 37 : Cho (d1) : x + 2y + 4 = 0 và (d2) : 2x – y + 6 = 0. Số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là :
A. 90o
B 30o
C. 60o
D. 45o
Câu 38 : Bán kính của đường tròn tâm I(2 ;1) tiếp xúc với đường thẳng
x + y + 3 = 0 là :
A
B.
C.
D.
Câu 39: Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng là:
A. 6
B.
C.
D.
Câu 40 : Bán kính của đường tròn tâm I(0;-2) và tiếp xúc với đường thẳng là:
A. 3
B. 15
C. 5
D. 3/5
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. hoặc
B.
C. hoặc
D.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B. hoặc
C. và
D.
Câu 6: Cho bất phương trình . Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. hoặc
B.
C. hoặc
D.
Câu 9: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm trái dấu:
A.
B. hoặc
C. và
D. hoặc
Câu 10: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm dương phân biệt:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp chiều cao của 40 học sinh của một lớp 10 như sau:
Các lớp chiều cao (cm)
Tần suất (%)
[118;128)
[128;138)
[138;148)
[148;158)
[158;168)
[168;178)
[178;188]
7,5
12,5
37,5
20
12,5
7,5
2,5
Cộng
100%
Chiều cao trung bình của 40 bạn học sinh trên là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Điểm sinh Toán của 20 học sinh được cho bởi bảng sau:
1 2 8 6 10 10 9 7 3 2
7 6 5 2 3 5 4 5 5 8
Số trung vị của bảng trên là:
A. 5
B. 6
C. 5.5
D. 6.5
Câu 13: Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào một tấm bia. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:
8 9 10 9 9 10 8 7 6 8
10 7 10 9 8 10 8 9 8 6
10 9 7 9 9 9 6 8 6 8
Mốt của dấu hiệu thông kê là:
A. Mo = 9
B. Mo = 8
C. Mo = 10
D. Mo = 7
Câu 14: Điểm trong 20 lần bắn của một vận động viên được ghi lại như sau (theo thứ tự tăng dần).
7 8 8 8 8 8 9 9 9 9
9 9 9 9 9 9 10 10 10 10
Phương sai là:
A. 0.6275
B. 0.4725
C. 0.5265
D. 0.7265
Câu 15: Người ta đo chiều cao (đơn vị mét) của 50 cây lim trong một cánh rừng. Số liệu cho được trong bảng sau:
Chiều cao
9
10
11
12
13
14
Tần số
7
6
9
10
10
8
Phương sai là:
A. 2,66
B. 3,66
C. 4,66
D. 5,66
Câu 16: Bảng xếp loại lao động của lớp 10A năm học 2006 – 2007
Loại lao động
Tần số
A
B
C
D
10
16
16
7
Cộng
49
Số trung vị là:
A. Loại B
B. Loại C
C. Loại A
D. Loại D
Câu 17: Đổi 670 ra radian ta được xấp xỉ giá trị nào dưới đây:
A. 1,169
B. 1,170
C. 1,167
D. 1,166
Câu 18: Đổi rad ra độ (tính tới phút) ta được xấp xỉ giá trị nào dưới đây:
A. 1000
B. 99059’
C. 99058’
D. 10001’
Câu 19: Một đường tròn có bán kính bằng 20 cm. Độ dài (đơn vị cm) của cung tròn có số đo là 370 sẽ bằng:
A. 12,91
B. 12,80
C. 12,85
D. 12,92
Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai
A. sin((a) = sina
B. cos((a) = cosa
C. tan((a) = tana
D. cot((a) = cota
Câu 21: Giá trị của biểu thức là:
A. 0
B. 1
C. (1
D. 2
Câu 22: Giá trị của biểu thức: là:
A. 2
B. 1
C. 3
D. 0
Câu 23: Một đồng hồ có kim phút dài 9 cm. Hỏi từ 12 giờ đến 12 giờ 40 phút thì mũi kim phút đi được một độ dài bao nhiêu cm:
A. 37,68
B. 47,68
C. 57,68
D, 27,68
Câu 24: Cho . Giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Cho tam giác ABC: A(-4;0), B(1;3), C(3;-3). Phương trình đường cao vẽ từ A của tam giác ABC là:
A. x – 3y + 4 = 0
B. 3x + y + 12 = 0
C. x + 3y + 4 = 0
D. 3x – y + 12 = 0
Câu 26: Cho hình thoi ABCD biết A(-3;5) và C(3;-5). Phương trình đường chéo BD là:
A. 3x – 5y = 0
B. 5x – 3y = 0
C. 3x – 5y + 1 = 0
D. 5x – 3y + 1 = 0
Câu 27 : Cho đường thẳng d : 2x – y + 3 = 0. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d :
A. x + 2y – 3 = 0
B. 2x – y + 4 = 0
C. 2x + y – 1 = 0
D. x – 2y + 5 = 0
Câu 28: Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm hai đường thẳng với và vuông góc với đường thẳng là:
A. 3x + 6y ( 5 = 0
B. x + 2y + 10 = 0
C. 6x + 12y (5 = 0
D. 6x + 12y + 10 = 0
Câu 29 : Cho đường thẳng có phương trình: -2x + 3y – 1 = 0. Những điểm nào sau đây thuộc .
A. (1;1)
B. (-1 ;-1)
C. (3;2)
D.(-2;-3)
Câu 30: Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B(3;1) có véc tơ chỉ phương là:
A.
B.
C.
D.
Câu 31 : Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0 ;-1) và song song với đường thẳng x + y = 0 là
A.
B.
C.
D.
Câu 32 : Cho tam giác ABC với các đỉnh là A(-1 ;1), B(4 ;7) và C(3 ;-2), M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Phương trình tham số của trung tuyến CM là :
A.
B.
C.
D.
Câu 33 : Cặp đường thẳng nào trong các cặp đường thẳng sau đây không song song với nhau:
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 34 : Cho đường thẳng d có phương trình tham số : . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
A. (d) có hệ số góc
B. (d) có vectơ pháp tuyến
C. (d) có vectơ chỉ phương là
D. (d) song song với đường thẳng 3x + 5y = 0
Câu 35: Cho hai đường thẳng và . Góc giữa và là:
A. 45o
B. 30o
C. 60o
D. 0o
Câu 36: Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
(d1): 3x + 4y – 5 = 0 và (d2): 3x – 4y + 2 = 0 là:
A. 6x = - 7 hoặc 8y = 7
B. 8x = -7 hoặc 6y = 7
C. 8x = 7 hoặc 6y = -7
D. 6x = 7 hoặc 8y = -7
Câu 37 : Cho (d1) : x + 2y + 4 = 0 và (d2) : 2x – y + 6 = 0. Số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là :
A. 90o
B 30o
C. 60o
D. 45o
Câu 38 : Bán kính của đường tròn tâm I(2 ;1) tiếp xúc với đường thẳng
x + y + 3 = 0 là :
A
B.
C.
D.
Câu 39: Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng là:
A. 6
B.
C.
D.
Câu 40 : Bán kính của đường tròn tâm I(0;-2) và tiếp xúc với đường thẳng là:
A. 3
B. 15
C. 5
D. 3/5
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất