Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra từ vựng unit 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Ngân
Ngày gửi: 13h:56' 07-06-2020
Dung lượng: 22.1 KB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích: 0 người
VOCABULARY TEST
UNIT 3 – GRADE 7 (NEW TEXTBOOK)
Họ tên:
Thứ………..ngày…..tháng…… năm……


STT
TỪ
TỪ LOẠI
NGHĨA

1
Benefit
(n)


2

(n)
Chăn

3

(adj)
Mang tính từ thiện

4
Clean up
(n,v)


5

(n)
Cộng đồng

6
Disabled
(adj)


7

(v)
Hiến tặng, đóng góp

8
Elderly
(adj)


9
Graffity
(n)


10

(adj)
Vô gia cư

11

(n, v)
Cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

12
Make a difference

Làm thay đổi (tốt đẹp hơn)

13
Mentor
(n)


14
Mural
(n)


15
Non-profit
(adj)


16
Nursing home
(n)


17

(n)
Tổ chức

18
Service
(n)


19

(n)
Dịch vụ cộng đồng

20
Shelter
(n)


21
Sort
(n)


22
Street children
(n)


23


Bị ép buộc

24

(n)
Ùn tắc giao thông

25

(n, v)
Gia sư, dạy kèm

26

(n)
Phương tiện công cộng

27
Punish
(v)


28
Awareness
(n)



Điểm:……/28

KEY
STT
TỪ
TỪ LOẠI
NGHĨA

1
Benefit
(n)
Lợi ích

2
Blanket
(n)
Chăn

3
Charitable
(adj)
Mang tính từ thiện

4
Clean up
(n,v)
Dọn sạch

5
Community
(n)
Cộng đồng

6
Disabled
(adj)
Khiếm khuyết, khuyết tật

7
Donate
(v)
Hiến tặng, đóng góp

8
Elderly
(adj)
Cao tuổi

9
Graffity
(n)
Hình hoặc chữ vẽ trên tường

10
Homeless
(adj)
Vô gia cư

11
Interview
(n, v)
Cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

12
Make a difference

Làm thay đổi (tốt đẹp hơn)

13
Mentor
(n)
Người hướng dẫn

14
Mural
(n)
Tranh khổ lớn

15
Non-profit
(adj)
Phi lợi nhuận

16
Nursing home
(n)
Trại dưỡng lão

17
Organization
(n)
Tổ chức

18
Service
(n)
Dịch vụ

19
Community service
(n)
Dịch vụ cộng đồng

20
Shelter
(n)
Nhà cứu trợ, nhà tình thương

21
Sort
(n)
Thứ, loại, hạng

22
Street children
(n)
Trẻ em lang thang

23
To be forced

Bị ép buộc

24
Traffic jam
(n)
Ùn tắc giao thông

25
Tutor
(n, v)
Gia sư, dạy kèm

26
Public transport
(n)
Phương tiện công cộng

27
Punish
(v)
Phạt

28
Awareness
(n)
Nhận thức, ý thức


 
Gửi ý kiến