Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra từ vựng unit 3 lớp 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Ngân
Ngày gửi: 19h:33' 12-06-2020
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 520
Số lượt thích: 0 người
VOCABULARY TEST
UNIT 3 – GRADE 9 (NEW TEXTBOOK)
Họ tên:
Thứ………..ngày…..tháng…… năm……


STT
TỪ
TỪ LOẠI
NGHĨA

1

(n)
giai đoạn vị thành niên

2
adulthood
(n)


3
calm
(adj)


4


kĩ năng tư duy

5
concentrate
(v)


6

(adj)
tự tin

7

(adj)
vui sướng

8
depressed
(adj)


9

(adj)
xấu hổ

10
emergency
(n)


11

(adj)
Bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

12
helpline
(n)


13


kĩ năng làm việc nhà

14

(n)
sự độc lập, tự lập

15
informed decision
(n)


16

(adj)
cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

17


kĩ năng sống

18
relaxed
(adj)


19

(v)
giải quyết xung đột

20
risk taking
(n)


21

(adj)
tự nhận thức, ngộ ra

22
self-disciplined
(adj)


23

(adj)
căng thẳng, mệt mỏi

24
tense
(adj)


25
Worried
(adj)



Điểm:……/25


KEY
STT
TỪ
TỪ LOẠI
NGHĨA

1
adolescence
(n)
giai đoạn vị thành niên

2
adulthood
(n)
giai đoạn trưởng thành

3
calm
(adj)
bình tĩnh

4
cognitive skill

kĩ năng tư duy

5
concentrate
(v)
tập trung

6
confident
(adj)
tự tin

7
delighted
(adj)
vui sướng

8
depressed
(adj)
tuyệt vọng

9
embarrassed
(adj)
xấu hổ

10
emergency
(n)
tình huống khẩn cấp

11
frustrated
(adj)
Bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

12
helpline
(n)
đường dây nóng trợ giúp

13
house-keeping skill

kĩ năng làm việc nhà

14
independence
(n)
sự độc lập, tự lập

15
informed decision
(n)
quyết định có cân nhắc

16
left out
(adj)
cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

17
life skill

kĩ năng sống

18
relaxed
(adj)
thoải mái, thư giãn

19
resolve conflict
(v)
giải quyết xung đột

20
risk taking
(n)
liều lĩnh

21
self-aware
(adj)
tự nhận thức, ngộ ra

22
self-disciplined
(adj)
tự rèn luyện

23
stressed
(adj)
căng thẳng, mệt mỏi

24
tense
(adj)
căng thẳng

25
Worried
(adj)
lo lắng


 
Gửi ý kiến