Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra từ vựng unit 9 lớp 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Ngân
Ngày gửi: 22h:55' 13-06-2020
Dung lượng: 22.9 KB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích: 0 người
VOCABULARY TEST
UNIT 9 – GRADE 9 (NEW TEXTBOOK)
Họ tên:
Thứ………..ngày…..tháng…… năm……


STT
TỪ
TỪ LOẠI
NGHĨA

1
accent
(n)


2

(adj)
sử dụng được hai thứ tiếng

3

(n)
tiếng địa phương

4
dominance
(n)


5
establishment
(n)


6

(n)
yếu tố

7

(v)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

8
global
(adj)


9

(n)
tính linh hoạt

10
fluent
(adj)


11

(v)
bắt chước

12

(n)
trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

13
massive
(adj)


14

(n)
tiếng mẹ đẻ

15
multinational
(adj)


16

(adj)
(thuộc về) hành chính; chính thức

17

(n)
độ mở

18
operate
(v)


19

(v)
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh

20

(adj)
đúng giờ

21
rusty
(adj)


22
simplicity
(n)


23
variety
(n)



Điểm:……/23


KEY
STT
TỪ
TỪ LOẠI
NGHĨA

1
accent
(n)
giọng điệu

2
bilingual
(adj)
sử dụng được hai thứ tiếng

3
dialect
(n)
tiếng địa phương

4
dominance
(n)
chiếm ưu thế

5
establishment
(n)
việc thành lập, thiết lập

6
factor
(n)
yếu tố

7
get by in (a language)
(v)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

8
global
(adj)
toàn cầu

9
flexibility
(n)
tính linh hoạt

10
fluent
(adj)
trôi chảy

11
imitate
(v)
bắt chước

12
immersion school
(n)
trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

13
massive
(adj)
to lớn

14
mother tongue
(n)
tiếng mẹ đẻ

15
multinational
(adj)
đa quốc gia

16
official
(adj)
(thuộc về) hành chính; chính thức

17
openness
(n)
độ mở

18
operate
(v)
đóng vai trò

19
pick up (a language)
(v)
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh

20
punctual
(adj)
đúng giờ

21
rusty
(adj)
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng

22
simplicity
(n)
sự đơn giản

23
variety
(n)
thể loại


 
Gửi ý kiến