Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiêmr tra GKII Toán 8-CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Vu
Ngày gửi: 07h:35' 16-03-2024
Dung lượng: 215.9 KB
Số lượt tải: 944
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2023-2024

STT

Chương/

Nội dung/ đơn vị kiến

Chủ đề

thức

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ

Thông hiểu
TL

1

Hàm số
và đồ thị

1

đồ thị của hàm số

0,5đ

1,0đ

Hàm số bậc nhất

1

2

1

0,25đ

0,5đ

1,0đ

thẳng
Định lí Thales trong tam
Định lí

giác

Thales

Đường trung bình của

TL

TNKQ

TL

điểm

47,5%

1

1

1

0,25đ

0,5đ

0,5đ

1

1

0,25đ

1,0đ

tam giác

27,5%

1
0,25đ

Tính chất đường phân

TNKQ

Tổng %

0,25đ
2

Hệ số góc của đường

2

TL

Vận dụng cao

1

Khái niệm hàm số
Tọa độ của một điểm và

TNKQ

Vận dụng

1

1

giác của tam giác
Hình
3

đồng
dạng

0,25đ

1,0đ
2

Hai tam giác đồng dạng

0,5đ

Trường hợp đồng dạng
thứ nhất của hai tam giác

VH

2

0,25đ

1,75đ

40%

Tổng: Số câu

6

1

6

3

3

1

20

Điểm

1,5đ

1,0đ

1,5đ

3,25đ

2,25đ

0,5đ

10đ

Tỉ lệ
Tỉ lệ chung

25%

47,5%
72,5%

22,5%

5%
27,5%

100%
100%

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2023-2024
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung / Đơn vị
kiến thức

Hàm số
và đồ thị

Mức độ đánh giá

Nhận biết:

Nhận
biết
2TN

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

1TN

– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến 1TL
khái niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
Thông hiểu:
Hàm số và đồ thị

– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác
định bởi công thức.

1

– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt
phẳng toạ độ;
– Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ
khi biết toạ độ của nó.
Hàm số bậc

Nhận biết:

nhất

– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường

y = ax + b (a 

thẳng y = ax + b (a  0).

2TN

2TN
2TL

1TL

1TL

Thông hiểu:
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất
y = ax + b (a  0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để
nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc
song song của hai đường thẳng cho trước.
0) và đồ thị. Hệ

Vận dụng:

số góc của

– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b

đường thẳng y
= ax + b (a  0).

(a 0).
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào
giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động đều
trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào
giải quyết một số bài toán (phức hợp, không quen
thuộc) thuộc có nội dung thực tiễn.

2

Định lí
Thalès

Định lí Thalès
trong tam giác

Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường trung bình
của tam giác.

2TN

1TN
2TL

Thông hiểu:
- Giải thích được tính chất đường trung bình của
tam giác (đường trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam giác
(định lí thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác trong
của tam giác.
Vận dụng:
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng
định lí Thalès.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí
Thalès (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng
định lí Thalès
3

Hình
đồng
dạng

Tam giác đồng

Thông hiểu:

2TN

dạng

– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng

1VH

dạng.

2TL

– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến
thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài
đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa
đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai
cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp
chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí
trong đó có một vị trí không thể tới được,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng
kiến thức về hai tam giác đồng dạng.

PHÒNG GD & ĐT TRÀ ÔN
TRƯỜNG THCS TÍCH THIỆN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC : 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau :
Câu 1. Trong các hàm số sau đâu không phải là hàm số bậc nhất.
A.
.
B.
.
C.
Câu 2. Chọn câu sai. Cho hình vẽ với AB < AC.
A.

.

.

B.

D.

.

.

C.
.
D.
.
Câu 3. Cho tam giác ABC có I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8cm,
AC = 7cm. Ta có :
A. IK = 4 cm .
B. IK = 4,5cm .
C. IK = 3,5cm .
D. IK = 14cm .
Câu 4. Hệ số góc của đường thẳng y = 6x+ 2 là
A. 6 .

B. 3 .

C. 2 .

D. -6 .

Câu 5. Cho tam giác ABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn đáp án đúng

A.

.

B.

C.

.

D.

.

.

Câu 6. Cho hàm số bậc nhất f(x) = 4x + 1. Khi đó f(1) bằng
A. 4 .

B. 5

Câu 7. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là
A. M ( - 1; -2 ).
B. N ( 1; 2 ).
Câu 8. Cho

A.

^
^'
A C

=

.

đồng dạng với

B.

C. 6 .

D. 7

C. P ( 0 ; -2 ).

D. Q ( -1; 2 ).

Hãy chọn phát biểu sai

.

C.

.

Câu 9. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và
đo



A.

.

B.

.

C.

.

Câu 10. Cho hình vẽ bên . Đường thẳng OK là đồ thị của hàm số
A. y = - 2 x .

B. y = - 0,5x .

D.
;

^B

=

^
B'

. Số

;

D.

.

.

C. y =

x.

D. y = 2 x .

Câu 11. Xác định đường thẳng
có hệ số góc bằng -4 và đi qua điểm
A (3;-2)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ
điểm Q là
A. Q(0; -2).

B. Q(1; -2).

C. Q(0;2).

D. Q(-2;0).

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Cho hàm số

( có đồ thị là d)

a) Tính
b) Vẽ đồ thi

trên mặt phẳng tọa độ.

c) Tìm giá trị của

để đường thẳng

) song song với đường

thẳng
Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x, trong hình 1 và hình 2.

A
x

4

M

N

5

B

a // BC

a
10

C
Hình 2

Hình 1

Bài 3: (2,0 điểm)
Cho tam giác
cm.

vuông tại



cm,

cm. Trên cạnh

lấy

sao cho

a/ Tính BC và BD từ đó suy ra

;

b/ Chứng minh :
.
Bài 4: (0,5 điểm) Cho ba đường thẳng: d1: y = 3x; d2: y = x + 2; d3: y = (m – 3)x +2m +1.
Tìm m để ba đường thẳng trên cùng đi qua một điểm.

----------HẾT------------

PHÒNG GD & ĐT TRÀ ÔN
TRƯỜNG THCS TÍCH THIỆN

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN 8

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
C
7
D

2
D
8
A

3
A
9
B

4
A
10
B

5
B
11
A

6
B
12
A

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu

Nội dung
a)

1
(2,5đ
b) Tính đúng 2 điểm
)
Vẽ đúng đồ thị

Điể
m
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

c) tính được
Áp dụng định lý Thales ta có :

0,5
0,25
2
(2,0đ
b/ Với
và do
là đường phân giác trong của góc
)
nên theo tính chất đường phân giác ta có

0,25

0,5

.
0,25
0,25

0,25
3
(2,0đ
a/ Áp dụng định lý Py-ta-go tính được
)
Do đó

cm,

cm.

0,5
0,25
0,25

(c.c.c).

b/ Từ câu a) suy ra

(hai góc tương ứng).

Hoành độ giao của hai đường d1 và d2 là
3x = x +2  x =1
Tung độ giao của hai đường d1 và d2 là
y = 3x = x+2  y = 3

4
(0,5đ
Vậy tọa độ giao của hai đường d1 và d2 là
)
A ( 1; 3)
Để cho ba đường thẳng cùng đi qua 1 điểm thì d3 đi qua điểm A(1
;3) ta có
5

m – 3 +2m +1 = 3  m = 3
Lưu ý: HS làm theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.

0,75

0,25

0,25
 
Gửi ý kiến