KSCL lan 3- Sinh10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thúy Nga
Ngày gửi: 14h:03' 05-03-2012
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Lê Thúy Nga
Ngày gửi: 14h:03' 05-03-2012
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Môn: Sinh học
Đề thi: KSCL lần 3
Họ và tên người ra đề: Lê Thị Thúy Nga
Đơn vị: THPT Nguyễn Viết Xuân
Số điện thoại: 0973370740
Email: lenga92@gmail.com
Nội dung đề thi:
Câu 1: Khi cho TB hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xẩy ra:
A. To ra và bị vỡ
B. Co nguyên sinh
C. TB nhỏ đi
D. Không thay đổi
Câu 2: Tập hợp các bào quan chỉ có ở thực vật?
A. Lục lạp, thành xenlulôzơ và không bào.
B. Ti thể, lạp thể, ribôxôm và lưới nội chất.
C. Trung thê, thể gôngi và không bào.
D. Lạp thề, thể Gôngi và không bào.
Câu 3: Thành phần hóa học cơ bản của màng sinh chất là gì?
A. Phôtpholipit và prôtêin.
B. Axit nucleic và prôtêin.
C. Prôtêin và cacbonhidrat.
D. Cacbonhidrat và lipit
Câu 4: Vai trò của trung thể trong tế bào động vật?
A. Vận chuyển các chất trong tế bào.
B. Nơi tổng hợp prôtêin.
C. Dự trữ chất dinh dưỡng cho tế bào.
D. Tham gia vào quá trình phân bào (hình thành thoi vô sắc)
Câu 5: Thành phần cấu tạo nhân tế bào bao gồm những gì?
A.Màng nhân, dịch nhân, chất nhiễm sắc và nhân con.
B. Màng nhân, chất nhân và nhân con.
C. Màng nhân, nhiễm sắc thể và nhân con.
D. Màng nhân, chất nhân và dịch nhân.
Câu 6: Nguyên tố quan trọng tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là?
A. Cacbon
B. Hiđrô
C. Nitơ
D. Ôxy
Câu 7: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì?
A. Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.
B. Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống.
C. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho mọi hoạt động sống của tế bào.
D. Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
Câu 8: Đơn phân của prôtêin là?
A. Glucôzơ.
B. Axit amin.
C. Nucleôtit.
D. Axit béo.
Câu 9: Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là
A. Bậc 1.
B. Bậc 2.
C. Bậc 3.
D. Bậc 4.
Câu 10: Trong quá trình tự sao ADN, cần phải tổng hợp các đoạn mồi:
A. để tạo ra đầu 5’OH giúp ADN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.
B. để tạo ra đầu 3’OH giúp ADN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.
C. để tạo ra đầu 3’OH giúp ARN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.
D. để tạo ra đầu 5’OH giúp ARN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.
Câu 11: Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là
A. AND.
B. rARN.
C. mARN.
D. tARN
Câu 12: Một gen dài 4080Ao, có tỷ lệ A/G =3/2 .Tổng số liên kết hyđrô có trong gen là:
A. 3120 B. 2880 C. 3.000 D. 2800
Câu 13: Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi?
A. Số vòng xoắn.
B. Chiều xoắn.
C. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit.
D. Tỷ lệ A + T / G + X.
Câu 14: Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là
A. Cộng hoá trị. B. Hyđrô.
C. Ion. D. Vande – van.
Câu 15: Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiền nhân là?
A. Vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nuclêic và prôtêin.
B. Vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm.
C. Nó có vách tế bào.
D. Tế bào di động
Câu
Đề thi: KSCL lần 3
Họ và tên người ra đề: Lê Thị Thúy Nga
Đơn vị: THPT Nguyễn Viết Xuân
Số điện thoại: 0973370740
Email: lenga92@gmail.com
Nội dung đề thi:
Câu 1: Khi cho TB hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xẩy ra:
A. To ra và bị vỡ
B. Co nguyên sinh
C. TB nhỏ đi
D. Không thay đổi
Câu 2: Tập hợp các bào quan chỉ có ở thực vật?
A. Lục lạp, thành xenlulôzơ và không bào.
B. Ti thể, lạp thể, ribôxôm và lưới nội chất.
C. Trung thê, thể gôngi và không bào.
D. Lạp thề, thể Gôngi và không bào.
Câu 3: Thành phần hóa học cơ bản của màng sinh chất là gì?
A. Phôtpholipit và prôtêin.
B. Axit nucleic và prôtêin.
C. Prôtêin và cacbonhidrat.
D. Cacbonhidrat và lipit
Câu 4: Vai trò của trung thể trong tế bào động vật?
A. Vận chuyển các chất trong tế bào.
B. Nơi tổng hợp prôtêin.
C. Dự trữ chất dinh dưỡng cho tế bào.
D. Tham gia vào quá trình phân bào (hình thành thoi vô sắc)
Câu 5: Thành phần cấu tạo nhân tế bào bao gồm những gì?
A.Màng nhân, dịch nhân, chất nhiễm sắc và nhân con.
B. Màng nhân, chất nhân và nhân con.
C. Màng nhân, nhiễm sắc thể và nhân con.
D. Màng nhân, chất nhân và dịch nhân.
Câu 6: Nguyên tố quan trọng tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là?
A. Cacbon
B. Hiđrô
C. Nitơ
D. Ôxy
Câu 7: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì?
A. Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.
B. Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống.
C. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho mọi hoạt động sống của tế bào.
D. Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
Câu 8: Đơn phân của prôtêin là?
A. Glucôzơ.
B. Axit amin.
C. Nucleôtit.
D. Axit béo.
Câu 9: Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là
A. Bậc 1.
B. Bậc 2.
C. Bậc 3.
D. Bậc 4.
Câu 10: Trong quá trình tự sao ADN, cần phải tổng hợp các đoạn mồi:
A. để tạo ra đầu 5’OH giúp ADN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.
B. để tạo ra đầu 3’OH giúp ADN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.
C. để tạo ra đầu 3’OH giúp ARN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.
D. để tạo ra đầu 5’OH giúp ARN-polimeraza kéo dài sợi bổ sung.
Câu 11: Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là
A. AND.
B. rARN.
C. mARN.
D. tARN
Câu 12: Một gen dài 4080Ao, có tỷ lệ A/G =3/2 .Tổng số liên kết hyđrô có trong gen là:
A. 3120 B. 2880 C. 3.000 D. 2800
Câu 13: Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi?
A. Số vòng xoắn.
B. Chiều xoắn.
C. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit.
D. Tỷ lệ A + T / G + X.
Câu 14: Loại liên kết hoá học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là
A. Cộng hoá trị. B. Hyđrô.
C. Ion. D. Vande – van.
Câu 15: Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiền nhân là?
A. Vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nuclêic và prôtêin.
B. Vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm.
C. Nó có vách tế bào.
D. Tế bào di động
Câu
 









Các ý kiến mới nhất