Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT CUỐI KỲ 2 - TOÁN 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hải Yến
Ngày gửi: 19h:03' 28-04-2025
Dung lượng: 514.1 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Đề Kiểm Tra Cuối Kì II Lớp 10 - Đề Số 02
(Cấu Trúc Thi Mới)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh
chỉ chọn một phương án.
Câu 1.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm M  x0 ; y0  và đường thẳng Δ : ax  by  c  0 . Khoảng cách
từ điểm M đến đường thẳng Δ được tính theo công thức:

Câu 2.

A. d  M , Δ  

ax0  by0  c

C. d  M , Δ  

ax0  by0  c

a2  b2
a b
2

Câu 4.

.

2

B. d  M , Δ  

ax0  by0  c

D. d  M , Δ  

ax0  by0  c

a2  b2
a2 .b2

.
.

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol ( P ) ?
A.  P  : y 2  8 x 2 .

Câu 3.

.

B.  P  : y  8 x  1 .

C.  P  : y  8 x .

D.  P  : y 2  8 x .

 x  2  3t
Toạ độ vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 
là:
 y  2  4t



A. u   3; 4  .
B. u   4;3 .
C. u   4;3 .


D. u   3; 4  .

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip có phương trình chính tắc là

x2 y 2

 1 . Gọi F1 , F2 là hai
25 9

tiêu điểm của elip đã cho và M là một điểm bất kỳ trên elip đó. Chu vi tam giác MF1 F2 bằng
A. 10 .
Câu 5.

B. 20 .

D. 16 .

Số các tổ hợp chập k của n ( 0  k  n và k , n   ) được tính bằng công thức:
A. Cnk 

Câu 6.

C. 18 .

n!
.
 n  k  !k

B. Cnk 

n!
.
 n  k !

C. Cnk 

n!
.
 n  k !k !

D. Cnk 

n!
.
 n  k  !k !

Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A  3; 4  và B  3; 4  . Viết phương trình đường tròn  C  tâm
A và đi qua B .

A.  x  3   y  4   10 .

B.  x  3   y  4   100 .

C.  x  3   y  4   100 .

D.  x  3   y  4   10 .

2

2

Câu 7.

2

2

2

2

2

2

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để số chấm xuất hiện trên con xúc
xắc là số nguyên tố.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

1

Câu 8.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.  x  3  x 4  12 x 3  54 x 2  108 x  324 .
4

B.  x  3   C40 x 4  C41 x 3 .3  C42 x 2 .32  C43 x.33  C44 .34 .
4

C.  x  3   x 4  108 x 3  54 x 2  108 x  81 .
4

D.  x  3  x 4  12 x 3  54 x 2  12 x  81 .
4

Câu 9.

Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố
tần số sau đây:
Sản lượng

20

21

22

23

24

Tần số

6

10

11

8

5

Phương sai của mẫu số liệu trên là:
A. S 2  1,54 .
Câu 10.

B. S 2  1, 5 .

D. S 2  22,1 .

Hệ số chứa x 4 trong khai triển (2 x  3) 4 là:
A. 8.

Câu 11.

C. S 2  1, 24 .

B. 1.

C. 16.

D. 2.

x  5  t
Cho đường thẳng d có phương trình tham số 
. Phương trình tổng quát của đường thẳng
 y  9  t

d là:
A. x  y  4  0 .
Câu 12.

B. x  y  4  0 .

Cho hybebol  H  có phương trình chính tắc:
A.  H  có tiêu cự là 2 5 .
C.  H  có tiêu cự là 4 5 .

C. x  y  1  0 .

D. x  y  14  0 .

x2 y 2

 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
16 4


D.  H  có hai tiêu điểm là F  2

  5; 0 .
5; 0  , F  0; 2 5  .

B.  H  có hai tiêu điểm là F1  5; 0 , F2
1

2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I (2;1) và đường thẳng d1 : 5x 12y 11  0 ,
d 2 : x  2 y  3  0 . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) d1 và d 2 cắt nhau tại một điểm.
b) Đường tròn  C  có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d1 có phương trình (x  2) 2   y 1  9 .
2

c) Phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua I và song song với đường thẳng d 2 là:
x  2y  4  0 .

d) Cho b  1 điểm M  a;b  thuộc đường thẳng d 2 sao cho IM  1 . Khi đó a  b  3 .

2

Câu 2.

Hai xạ thủ A và B đã ghi lại kết quả từng lần bắn của mình ở bảng sau:
Xạ thủ A

8

9

10

4

7

6

10

6

7

9

8

Xạ thủ B 10

6

8

5

7

9

9

8

7

8

8

a) Khoảng biến thiên kết quả từng lần bắn của xạ thủ A là 6.
b)Trung vị mẫu số liệu của xạ thủ B là 7.
c) Phương sai mẫu số liệu của xạ thủ A là 2.
d) Kết quả xạ thủ A có độ phân tán cao hơn xạ thủ B. Do đó, xạ thủ B bắn ổn định hơn xạ thủ A.
Câu 3.

 x  1  2t
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng Δ : 
với t là tham số.
 y  5  3t
a) Đường thẳng Δ có phương trình tổng quát là 3 x  2 y  13  0 .

b) Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương u   2;3 .
c) Khoảng cách từ điểm M  5; 4  đến đường thẳng  bằng

10 13
.
13

d) Góc giữa đường thẳng d : 2 x  3 y  1  0 và đường thẳng  bằng 60 .
Câu 4.

x2 y2
Trong mặt phẳng Oxy , cho hypebol  H  : 
 1.
9 16
a) Hypebol có trục đối xứng là: Ox; Oy .
b)  H  có tiêu điểm là  4;0  và  4; 0  .
c)  H  có độ dài trục ảo là 6 .
d)  3;0  là một đỉnh của  H  .

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1.





Trong mặt phẳng tọa độ, phương trình chính tắc của elip đi qua một điểm M 5 ;3 3 và có tiêu
điểm F (8 ; 0) có dạng

x2 y2

 1 . Tính tích H  a.b bằng bao nhiêu?
a2 b2

3

Câu 2.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d: 4 x  3 y  7  0 và điểm M 1; 3 .Phương trình
tổng quát đường thẳng  đi qua điểm M và song song với đường thẳng d có dạng 4 x  3 y  c  0 .
Giá trị c bằng bao nhiêu?

Câu 3.

Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm I  2;3 ;Δ : 4 x  3 y  2  0 . Phương trình đường tròn tâm I và
tiếp xúc với đường thẳng ∆ có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 4.

Chiều cao của 5 thành viên trong một gia đình là: 110;145;158;162;172 (đơn vị cm). Tìm chiều cao

Câu 5.

trung bình của gia đình đó (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Có 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ và 2 thầy giáo xếp thành một hàng dọc tham gia một cuộc thi. Hỏi
có bao nhiêu cách xếp hàng sao cho nhóm 3 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau và nhóm hai thầy giáo
cũng đứng cạnh nhau?

Câu 6.

Một sân bóng có phần trồng cỏ có dạng hình elip với độ dài trục lớn là 140m , độ dài trục bé 80m .
Phần sân thi đấu là một hình chữ nhật có các đỉnh nằm trên đường elip và các cạnh song song với các
trục của elip(như hình vẽ). Biết hình chữ nhật có chiều rộng bằng

2
chiều dài. Tính chu vi phần sân
3

thi đấu (tính chính xác đến hàng đơn vị).

4
 
Gửi ý kiến