Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KT GK I TOÁN 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 23h:22' 31-10-2022
Dung lượng: 691.8 KB
Số lượt tải: 1116
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN TOÁN – LỚP 6

TT
(1)

Chương/Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị kiến
thức

Nhận biết

(3)

TNKQ

Số tự nhiên và tập hợp 2
các số tự nhiên. Thứ tự C1,5
trong tập hợp các số tự
nhiên

1

Số tự nhiên

Thông hiểu

TL

hợp các số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước chung
và bội chung

TNKQ

TL

0.5

1

C1a

C2

5%

5%

Các phép tính với số tự 2
C3,7
nhiên. Phép tính luỹ
thừa với số mũ tự
nhiên
5%
Tính chia hết trong tập

Tổng %

Mức độ đánh giá
(4-11)

điểm
(12)

Vận dụng
TNKQ

TL

TNKQ

TL

3.5

10%

20

1

1

C2

C3
2.5%

0.5

1

C6

C1b

C4

5%

4

10%

1

2.5%

Vận dụng cao

17.5
2.5

10%
17.5

2

Các hình phẳng Tam giác đều, hình
trong thực tiễn vuông, lục giác đều

2

1

C8,10

C4
1

3

5%
Hình chữ nhật, hình 1
thoi, hình bình hành, C9
hình thang cân

2.5%
1

2

1

1

C5

C11,12

C6

C7

2.5%
Tổng

8

Tỉ lệ %

7.5

10%
2

5%
4

40%

30%

Tỉ lệ chung

70%

10%

6

10%

2

3

37.5
19

30%

100
30%

100

Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế
hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%;
Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu
khoảng 0,5 -1,0 điểm.

2

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN LỚP 6 (GIỮA KÌ I)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Chương/

Nội dung/Đơn

Chủ đề

vị kiến thức

Mức độ đánh giá
Nhận biêt

Thông

Vận

hiểu

dụng

2

1

Số tự nhiên

Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số tự
nhiên

Nhận biết:

(TN 1, 5)

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

0.5
(TL1a)
1

Thông hiểu:

(TL 2a)

– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập
phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30
bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.

2
(TN2)
(TL2b)

Vận dụng:

3

Vận
dụng
cao

– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử
thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được
cách cho tập hợp.
Các phép tính

Nhận biết:

2

với số tự nhiên. – Được thứ tự thực hiện các phép tính.
Phép tính luỹ
– Được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
thừa với số mũ
tự nhiên
Vận dụng:

(TN 3,7)

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính
(kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên)
để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)gắn với thực hiện các phép
tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã có, ...).
4

1
(TL C3)

Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)gắn với thực hiện các
phép tính.
Tính chia hết

Nhận biết :

trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm (TL1b)
ước và bội.

0.5

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về

1
(TN 6)

phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9,
3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2,
5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ
5

1
(TL4)

nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện
được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử
dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá
khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
Tam giác đều, Nhận biết:
2
hình vuông, lục – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, (TN 8,10)
giác đều
lục giác đều.
2

Các hình
phẳng trong
thực tiễn

Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví
dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông,
hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ:
6

1
(TN 4)

sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba
đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng
cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều.
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành,
hình thang cân

Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, 1 (TN 9)
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình 1(TL5)
bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ:
tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng
có dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng

7

2(TN
11,12)
1(TL6)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính chu vi và diện tích của các hình

1(TL7)

đặc biệt nói trên.
Tổng

10

6

3

Tỉ lệ %

40%

30%

30%

Tỉ lệ chung

70%

30%

Lưu ý: - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.

8

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HẬU
Lớp:….
Họ và tên:………………………………

KIỂM TRA GKI NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Ngày kiểm tra: ……………….

ĐỀ 2
Điểm

Nhận xét của giáo viên

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (NB) Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

A. A  [0;1;2; 3] .

B. A  (0;1;2; 3) .

C. A  1;2; 3 .

D. A  {0;1;2; 3} .

Câu 2.(TH) Số La Mã XIX có giá trị là :
A. 4

B. 6

C. 19

D. 16

Câu 3. (NB) Thứ tự thực hiện đúng của biểu thức chứa ngoặc:
A.

     

B.

     

C.

      

D.

    

Câu 4. (TH) Hình tam giác đều là hình có mấy cạnh bằng nhau?
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 5. (NB) Quan sát hình vẽ và chọn khẳng định đúng:

A. x  E
C. 5  E

B. 0  E
D. 1 E

Câu 6: (NB)Trong các phép tính sau, phép tính nào là phép chia hết?
A. 14 : 2

B. 22 : 3

C. 41 : 5
9

D. 213 : 9

Câu 7: (NB)Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
A. 1

B. 2

C. 6

D. 9

Câu 8: ( NB) Trong các hình sau đây, hình nào là hình thoi?

A. Hình a

B. Hình b

C. Hình e

D. Hình g

Câu 9: (NB)Cho hình chữ nhật ABCD , hai đường chéo là :

A. AD và BD

A

B

D

C

B. AC và BD

C.AB và CD

D.AC và CD

Câu 10: (NB) Đâu là hình thang cân trong các hình sau:

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 11: (TH) Hình chữ nhật ABCD có độ dài lần lượt là 10cm;5cm . Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:
A. 15cm

B. 20cm

C. 25cm

D. 30cm

Câu 12: (TH) Cho hình thoi ABCD biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm và 8cm . Diện tích hình thoi
ABCD là:
A. 48cm 2

C. 14cm 2

B. 24cm 2
10

D. 7cm 2

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (NB) (1 điểm).
a) Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
b) Trong các số sau: 230; 125; 534 số nào chia hết cho 5?
Bài 2. (TH) ( 1 điểm)
a) Biểu diễn số 4537 theo hệ thập phân.
b) Viết cácsố tự nhiên 19, 26 bằng cách sử sụng chữ số La Mã.
Bài 3. (VDT) (1 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 52 100: 5

b) 34 : 3  23 . 22

Bài 4. (VDT) (1 điểm). Tìm ƯCLN(24;30)
Bài 5. (NB) (1 điểm). Viết công thức tính chu vi và diện tích hình thang.
Bài 6. (TH) (1 điểm). Tính diện tích hình bình hành, biết độ dài cạnh là 24cm và chiều cao
tương ứng là 6cm
Bài 7. (VDT) (1 điểm). Cho một khu vườn với kích thước như hình vẽ:

Tính chu vi của khu vườn?
---HẾT--BÀI LÀM
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------11

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------12

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GKI NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN 6
I. PHẦN TRÁC NGHIỆM (3 điểm)
CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

ĐÁP ÁN

D

C

A

A

C

A

B

A

B

D

D

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
ĐÁP ÁN

BÀI
1
NB
2
TH
3
VD
4
VD
5
NB
6

BIỂU ĐIỂM

a) A  6;7;8;9

0.5

b) Tìm đúng 2 số chia hết cho 5 là 125; 230

0.5

a) 4537  4.1000  5.100  3.10  7

0.5

b) 19 : XIX

0.25

26 : XXVI

0.25

a) 52 100: 5 = 52  20  32

0.5

b) 34 : 3  23 . 22 = 33  25  27  32  59

0.5

3
- Phân tích: 24  2 .3

0.5

30  2.3.5

0.5

- Tính đúng ƯCLN(24;30)=2.3 = 6
Viết đúng công thức chu vi và diện tích

1.0

- Viết đúng công thức: S = a.h = 24.6  144(m2 )

1.0

Tính đúng số đo của từng cạnh

0.5

Chu vi: P = 7+5+6+8+1+13=40(cm)

0.5

TH
7
VD

Ghi chú: HS làm cách khác đúng,đạt điểm tương đương.
13

14
 
Gửi ý kiến