Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT-GKII-CN7-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Bình Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:44' 01-03-2023
Dung lượng: 231.1 KB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích: 0 người
VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Ma trận đề giữa kì II, Công nghệ 7, CHân trời sáng tạo
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng

Tổng

cao
Nghề chăn Biết vai trò, Định hướng Giải thích
nuôi ở Việt triển vọng

nghề nghiệp sự phù hợp

Nam

trong chăn

trong chăn

trong lĩnh

nuôi

nuôi

vực chăn
nuôi

Số câu:4

Số câu: 4

Số câu: 1

Số câu:

Số câu: 9

Số điểm: 1

Số điểm: 1

Số điểm: 2

Số điểm:

Số điểm: 4

Tỉ lệ:10%

Tỉ lệ: 10%

Tỉ lệ: 20%

Tỉ lệ:

Tỉ lệ: 40%

Một số

Biết một số

Nắm được

phương

loại vật

các phương

thức chăn

nuôi phổ

thức chăn

nuôi ở Việt biến

nuôi ở Việt

Nam

Nam
Số câu: 4

Số câu:4

Số câu:

Số câu:

Số câu: 8

Số điểm: 1

Số điểm:1

Số điểm:

Số điểm:

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 10%

Tỉ lệ:10%

Tỉ lệ:

Tỉ lệ:

Tỉ lệ: 20%

Kĩ thuật

Trình bày

Vận dụng

nuôi dưỡng

được các

nuôi dưỡng,

và chăm

công việc

chăm sóc

sóc vật

cơ bản

vật nuôi tại

nuôi

trong nuôi

nhà

dưỡng,
chăm sóc
vật nuôi
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Tổng

Facebook: Học Cùng VietJack

Số câu:

Số câu: 4

Số câu:

Số câu: 1

Số câu: 5

Số điểm:

Số điểm: 1

Số điểm:

Số điểm: 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ:

Tỉ lệ: 10%

Tỉ lệ:

Tỉ lệ: 20%

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 8

Số câu: 16

Số câu: 1

Số câu: 1

Số câu: 26

Số điểm: 2

Số điểm: 4

Số điểm: 2

Số điểm: 2

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 20%

Tỉ lệ: 40%

Tỉ lệ: 20%

Tỉ lệ: 20%

Tỉ lệ: 100%

Đề 1
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Ngành chăn nuôi cung cấp thực phẩm là:
Thịt
Trứng
Sữa
Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Ngành chăn nuôi cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ:
Lông
Sừng
Da
Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Hình ảnh thể hiện chăn nuôi công nghiệp là:

A.

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

B.

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

C.

Facebook: Học Cùng VietJack

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Vai trò của chăn nuôi:
A. Cung cấp phân bón cho nông nghiệp
B. Tăng thu nhập cho nông dân
C. Giải quyết việc làm cho lao động
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Có mấy nghề phổ biến trong chăn nuôi được đề cập?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6. Nghề nào nghiên cứu về giống vật nuôi?
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Nghề nào hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh
cho thủy sản?
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Nghề nào chăm sóc, theo dõi sức khỏe vật nuôi?
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Vật nuôi phổ biến ở nước ta là:
A. Gia súc ăn cỏ
B. Lợn
C. Gia cầm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Giống lợn được nuôi ở Việt Nam:
A. Lợn Móng Cái
B. Lợn Landrace
C. Lợn Yorkshire
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Đặc điểm Bò vàng Việt Nam:
A. Lông vàng và mịn, da mỏng
B. Lông loang trắng đen
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
D. Lông, da màu đen xám
Câu 12. Đặc điểm Bò lai Sind:
A. Lông vàng và mịn, da mỏng
B. Lông loang trắng đen
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
D. Lông, da màu đen xám
Câu 13. Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 14. Phương thức chăn nuôi chăn thả áp dụng với:
A. Trâu
B. Bò
C. Dê
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Đặc điểm phương thức chăn thả:
A. Mức đầu tư thấp
B. Kĩ thuật chăn nuôi đầu tư cao
C. Đầu tư chuồng trại
D. Đầu tư thức ăn
Câu 16. Chăn nuôi chăn thả sử dụng loại thức ăn nào?
A. Thức ăn tự kiếm
B. Thức ăn do con người cung cấp
C. Tự kiếm và con người cung cấp
D. Đáp án khác
Câu 17. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là lợn?
A. Sinh sản đúng chu kì
B. Đủ sữa nuôi con
C. Thành phần dinh dưỡng tốt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là gà?
A. Tăng trọng tốt
B. Có đủ lượng calcium
C. Có đủ chất dinh dưỡng cần thiết
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn mang thai cần cung cấp:
A. Protein
B. Chất khoáng
C. Vitamin
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống là gà:
A. Cơ thể to
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

B. Mạnh mẽ
C. Không quá béo
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Chọn gà giống gồm mấy bước?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 22. Giai đoạn con từ 1 ngày đến 4 tuần tuổi:
A. Ăn tự do cám chế biến phù hợp khả năng tiêu hóa của gà.
B. Trộn thêm lúa, gạo và rau xanh.
C. Gia tăng lượng thức ăn, nước uống bổ sung thêm thức ăn giàu đạm, rau xanh.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Giai đoạn gà thịt:
A. Ăn tự do cám chế biến phù hợp khả năng tiêu hóa của gà.
B. Trộn thêm lúa, gạo và rau xanh.
C. Gia tăng lượng thức ăn, nước uống bổ sung thêm thức ăn giàu đạm, rau xanh.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Gà xuất chuồng khi nuôi được:
A. 1 tháng
B. 2 tháng
C. 3,5 – 4,5 tháng
D. 5 tháng
II. Tự luận
Câu 1:Bản thân em phù hợp với lĩnh vực chăn nuôi không? Vì sao?
Câu 2:Trình bày nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non ?
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II-NH:2022-2023
MÔN:CÔNG NGHỆ -LỚP:7
I. Trắc nghiệm: ( 6điểm)
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

D

C

D

C

A

B

C

D

D

A

C

Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

C

D

A

A

D

D

D

D

B

A

C

C

II. Tự luận
Câu 1:
Em nhận thấy bản thân không phù hợp với các nghề trong lĩnh vực chăn nuôi. Mặc dù
em rất yêu động vật nhưng em thấy mình chưa có đủ kiến thức để nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi; có kĩ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi. Em cũng chưa am hiểu để vận hành
sử dụng cụ thiết bị, dụng cụ chăn nuôi
Câu 2: Trình bày nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống?
Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi cái sinh sản:
- Nuôi dưỡng:
+ Cung cấp đầy đủ năng lượng và các chất dinh dưỡng.
+ Thêm thức ăn như rau tươi, củ, quả, … cung cấp cho giai đoạn nuôi con.
- Chăm sóc:
+ Cho vật nuôi vận động phù hợp để cơ thể vật nuôi tăng cường trao đổi chất. Tắm, chải,
vệ sinh chuồng trại và dụng cụ cho ăn giúp vật nuôi tránh nhiễm bệnh.
+ Theo dõi và chăm sóc kịp thời khi vật nuôi đẻ để bảo vệ đàn vật nuôi sơ sinh.
+ Tiêm vaccine định kì cho vât nuôi cái sinh sản.

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

+ Thường xuyên theo dõi nhằm phát hiện và điều trị bệnh kịp thời. Cách li vật nuôi cái
nhiễm bệnh để tránh lây lan cho đàn vật nuôi con.
Câu 3:Trình bày nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống?
& Nuôi dưỡng:



Cho bú ngay sữa đầu.
Tập cho ăn sớm,Cần chọn thức ăn dễ tiêu hóa.

& Chăm sóc:
+ Cần giữ ấm.
+ Cho vật nuôi non vận động, tiếp xúc nhiều với nắng sớm .
+Giữ vệ sinh chuồng sạch sẽ, khô ráo; cho uống hoặc tiêm vaccine phòng bệnh đầy đủ.
+Thường xuyên theo dõi để phát hiện và điều trị bệnh kịp thời.
+ Nhanh chóng cách li vật nuôi non nhiễm bệnh để tránh lây lan.
Câu 4.: Trình bày nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống?
& Nuôi dưỡng:
- Cung cấp thức ăn đủ năng lượng, protein, vitamin và những chất khoáng có vai trò
quan trọng trong quá trình phát triển tính dục của vật nuôi đực giống.
& Chăm sóc:
+ Cho vật nuôi đực giống vận động hằng ngày để cơ thể săn chắc, nhanh nhẹn, trao đổi
chất tốt.
+ Giữ vệ sinh chuồng trại và tắ, chải cho vật nuôi.
+ Tiêm vaccine định kì cho vật nuôi đực giống.
+ Thường xuyên theo dõi để phát hiện bệnh kịp thời. Nhanh chóng cách li và điều trị các
vật nuôi đực giống nhiễm bệnh.
+ Kiểm tra định kì thể trọng và tinh dịch của vật nuôi đực giống.

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Đề 2
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Ngành chăn nuôi cung cấp thức ăn cho:
Gia súc
Gia cầm
Vật nuôi
Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Hình ảnh thể hiện chăn nuôi trang trại là:

A.

B.

C.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Hình ảnh thể hiện quản lí vật nuôi bằng gắn chíp điện tử là:

A.
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

B.
Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

C.

Facebook: Học Cùng VietJack

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Vai trò của chăn nuôi:
A. Cung cấp phân bón cho nông nghiệp
B. Tăng thu nhập cho nông dân
C. Giải quyết việc làm cho lao động
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Nghề phổ biến trong chăn nuôi :
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Nghề nào nghiên cứu về kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi?
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Nghề nào phát triển các chính sách quản lí nuôi trồng thủy sản?
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Nghề nào điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi?
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Gia súc ăn cỏ:
A. Bò vàng Việt Nam
B. Bò sữa Hà Lan
C. Bò lai Sind
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Gia cầm được nuôi ở Việt Nam:
A. Gà Ri
B. Gà Hồ
C. Vịt cỏ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Đặc điểm Bò sữa Hà Lan:
A. Lông vàng và mịn, da mỏng
B. Lông loang trắng đen
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
D. Lông, da màu đen xám
Câu 12. Đặc điểm Trâu Việt Nam:
A. Lông vàng và mịn, da mỏng
B. Lông loang trắng đen
C. Lông vàng hoặc nâu, vai u
D. Lông, da màu đen xám
Câu 13. Việt Nam có phương thức chăn nuôi nào?
A. Phương thức chăn thả
B. Phương thức nuôi nhốt
C. Phương thức bán chăn thả
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Phương thức nuôi nhốt áp dụng với:
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

A. Gà
B. Vịt
C. Lợn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Đâu không phải đặc điểm phương thức nuôi nhốt:
A. Mức đầu tư thấp
B. Kĩ thuật chăn nuôi đầu tư cao
C. Đầu tư chuồng trại
D. Đầu tư thức ăn
Câu 16. Chăn nuôi nuôi nhốt sử dụng loại thức ăn nào?
A. Thức ăn tự kiếm
B. Thức ăn do con người cung cấp
C. Tự kiếm và con người cung cấp
D. Đáp án khác
Câu 17. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là dê?
A. Sinh sản đúng chu kì
B. Đủ sữa nuôi con
C. Thành phần dinh dưỡng tốt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là vịt?
A. Tăng trọng tốt
B. Có đủ lượng calcium
C. Có đủ chất dinh dưỡng cần thiết
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn mang thai cần cung cấp:
A. Protein
B. Chất khoáng
C. Vitamin
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống là gà:
A. Không quá gầy
B. Nhanh nhẹn
C. Cơ thể to
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Chọn gà giống có bước nào?
A. Chọn giống gà
B. Chọn gà con giống
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 22. Giai đoạn gà tơ:
A. Ăn tự do cám chế biến phù hợp khả năng tiêu hóa của gà.
B. Trộn thêm lúa, gạo và rau xanh.
C. Gia tăng lượng thức ăn, nước uống bổ sung thêm thức ăn giàu đạm, rau xanh.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Gà xuất chuồng đạt cân nặng trung bình:
A. 2 kg
B. 1 kg
C. 1,2 – 1,5 kg
D. 3 kg
Câu 24. Gà xuất chuồng khi nuôi được:
A. 1 tháng
B. 2 tháng
C. 3,5 – 4,5 tháng
D. 5 tháng
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Bản thân em phù hợp với lĩnh vực chăn nuôi không? Vì sao?
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack

VietJack.com

Facebook: Học Cùng VietJack

Câu 2 (2 điểm). Trình bày nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi cái sinh sản?
Đáp án Đề 2
I. Trắc nghiệm
Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

D

B

A

D

D

A

B

C

D

D

B

D

Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

D

D

A

B

D

D

D

D

C

B

C

C

II. Tự luận
Câu 1.
Em nhận thấy bản thân không phù hợp với các nghề trong lĩnh vực chăn nuôi. Mặc dù
em rất yêu động vật nhưng em thấy mình chưa có đủ kiến thức để nuôi dưỡng, chăm sóc
vật nuôi; có kĩ năng nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi. Em cũng chưa am hiểu để vận hành
sử dụng cụ thiết bị, dụng cụ chăn nuôi

Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com

Youtube: Học Cùng VietJack
 
Gửi ý kiến