Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
KTGKI. Si9.ĐA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:49' 28-06-2023
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Thái Minh Tam
Ngày gửi: 16h:49' 28-06-2023
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
PHẦN ĐỀ TỰ LUẬN
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ I. SINH HỌC 9
-----0O0-----
Câu 1s (2,0 điểm). Cho phép lai P: Côn trùng râu dài, mắt đỏ x râu ngắn, mắt trắng được F1 toàn râu dài, mắt đỏ.
Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 143 con râu dài, mắt đỏ : 47 con râu dài, mắt trắng : 50 con
râu ngắn, mắt đỏ : 16 con râu ngắn, mắt trắng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (LLRR x llrr), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..… (LlRr).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: LR
lr
F1: ………………….………….………..
F1xF1: LlRr (râu dài, mắt đỏ) x LlRr (râu dài, mắt đỏ)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 râu dài, mắt đỏ : 3 râu dài, mắt trắng : 3 râu ngắn, mắt đỏ : 1 râu ngắn, mắt trắng.
Đáp án:
Câu 1s (2,0 điểm). Cho phép lai P: Côn trùng râu dài, mắt đỏ x râu ngắn, mắt trắng được F1 toàn râu dài, mắt đỏ.
Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 144 con râu dài, mắt đỏ : 47 con râu dài, mắt trắng : 50 con
râu ngắn, mắt đỏ : 16 con râu ngắn, mắt trắng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên P thuần chủng (LLRR x llrr), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: 143 : 47 : 50 : 16 tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 = 16 THL. Suy ra: F1 có 2 cặp dị hợp (LlRr).
Sơ đồ lai:
P: LLRR (râu dài, mắt đỏ) x llrr (râu ngắn, mắt trắng)
Gp: LR
lr
F1: LlRr (100% râu dài, mắt đỏ)
F1xF1: LlRr (râu dài, mắt đỏ) x LlRr (râu dài, mắt đỏ)
GF1: LR, Lr, lR, lr
LR, Lr, lR, lr
F2: TLPLKG:
9L-R- :
3L-rr
: 3llR: 1llrr
TLPLKH: 9 râu dài, mắt đỏ : 3 râu dài, mắt trắng : 3 râu ngắn, mắt đỏ : 1 râu ngắn, mắt trắng.
Câu 1t (2,0 điểm). Cho phép lai P: Một giống cây thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng được F1 toàn thân cao,
quả đỏ. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 252 thân cao, quả đỏ : 85 thân cao, quả vàng : 83
thân thấp, quả đỏ : 28 thân thấp, quả vàng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (TTOO x ttoo), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..… (TtOo).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: TO
to
F1: ………………….………….………..
F1xF1: TtOo (thân cao, quả đỏ) x TtOo (thân cao, quả đỏ)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 thân cao, quả đỏ : 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng.
Đáp án:
Câu 1t (2,0 điểm). Cho phép lai P: Một giống cây thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng được F1 toàn thân cao,
quả đỏ. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 252 thân cao, quả đỏ : 85 thân cao, quả vàng : 83
thân thấp, quả đỏ : 28 thân thấp, quả vàng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên P thuần chủng (TTOO x ttoo), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: 252 : 85 : 83 : 28 tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 = 16 THL. Suy ra: F1 có 2 cặp dị hợp (TtOo).
Sơ đồ lai:
P: TTOO (thân cao, quả đỏ)
x ttoo (thân thấp, quả vàng)
Gp: TO
to
F1: TtOo (100% thân cao, quả đỏ)
F1xF1: TtOo (thân cao, quả đỏ) x TtOo (thân cao, quả đỏ)
GF1: TO, To, tO, to
TO, To, tO, to
F2: TLPLKG:
9T-O- :
3T-oo
: 3ttO: 1ttoo
TLPLKH: 9 thân cao, quả đỏ : 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng.
Câu 1u (2,0 điểm). Cho phép lai P: Hai dòng chuột lông xám, đuôi ngắn x lông đen, đuôi dài được F1 toàn lông
xám, đuôi ngắn. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 126 con lông xám, đuôi ngắn : 43 lông
xám, đuôi dài : 41 lông đen, đuôi ngắn : 14 con lông đen, đuôi dài. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ
P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (PPSS x ppss), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..… (PpSs).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: PS
ps
F1: ………………….………….………..
F1xF1: PpSs (lông xám, đuôi ngắn) x PpSs (lông xám, đuôi ngắn)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 lông xám, đuôi ngắn : 3 lông xám, đuôi dài : 3 lông đen, đuôi ngắn : 1 lông đen, đuôi dài.
u
Câu 1 (2,0 điểm). Cho phép lai P: Hai dòng chuột lông xám, đuôi ngắn x lông đen, đuôi dài được F1 toàn lông
xám, đuôi ngắn. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 126 con lông xám, đuôi ngắn : 43 lông
xám, đuôi dài : 41 lông đen, đuôi ngắn : 14 con lông đen, đuôi dài. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ
P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên P thuần chủng (PPSS x llss), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: 126 : 43 : 41 : 14 tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 = 16 THL. Suy ra: F1 có 2 cặp dị hợp (PpSs).
Sơ đồ lai:
P: PPSS (lông vàng, đuôi cong) x ppss (lông trắng, đuôi thẳng)
Gp: YS
ys
F1: YySs (100% lông vàng, đuôi cong)
F1xF1: YySs (lông vàng, đuôi cong) x YySs (lông vàng, đuôi cong)
GF1: YS, Ys, yS, ys
YS, Ys, yS, ys
F2: TLPLKG:
9Y-S:
3Y-ss
: 3yyS: 1yyss
TLPLKH: 9 râu dài, mắt đỏ : 3 râu dài, mắt trắng : 3 râu ngắn, mắt đỏ : 1 râu ngắn, mắt trắng.
Câu 221. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì đầu và kì giữa của giảm phân I và II.
Các kì
Giảm phân I
Giảm phân II
Kì đầu
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . .. . . . . . . .
Kì giữa
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 222. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì sau và kì cuối của giảm phân I và II.
Các kì
Giảm phân I
Giảm phân II
Kì sau
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . .. . . . . . . .
Kì cuối
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đáp án câu 2.
Các kì
Kì trung gian:
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Giảm phân I
Giảm phân II
TB tích lũy vật chất và năng lượng, to lên, Thời gian ngắn, ít diễn biến.
NST nhân đôi thành NST kép gồm 2
Cromatide, đính với nhau ở tâm động.
- Các NST xoắn, co ngắn.
- Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp
hợp nhau theo chiều dọc và có thể bắt chéo
nhau rồi tách rời ra.
Các cặp NST tương đồng xếp song song
thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào.
Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập
nhau về 2 cực của tế bào.
Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới
được tạo thành (n kép).
NST co lại cho thấy số lượng NST
kép trong bộ đơn bội.
NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt
phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động
thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của
tế bào.
-Các NST đơn nằm gọn trong 2 nhân
mới được tạo thành (n đơn).
PHẦN TRẮC NGHIỆM
¤ Đáp án của đề A9.107.KTGKI:
1[ 1]A...
2[ 1]B... 3[ 1]B... 4[ 2]A... 5[ 1]B... 6[ 2]A... 7[ 2]B... 8[ 1]D...
9[ 1]D...
10[ 2]B... 11[ 1]D... 12[ 1]D... 13[ 2]C... 14[ 1]B... 15[ 2]A...
¤ Đáp án của đề A9.344.KTGKI:
1[ 1]B...
2[ 1]B... 3[ 1]D... 4[ 2]A... 5[ 1]B... 6[ 2]A... 7[ 2]D... 8[ 1]D...
9[ 2]B...
10[ 1]D... 11[ 1]B... 12[ 1]C... 13[ 1]A... 14[ 2]A... 15[ 2]B...
¤ Đáp án của đề A9.380.KTGKI:
1[ 2]A...
2[ 1]D... 3[ 1]D... 4[ 1]C... 5[ 1]C... 6[ 2]B... 7[ 2]D... 8[ 2]D...
9[ 1]C...
10[ 1]A... 11[ 1]B... 12[ 1]A... 13[ 1]B... 14[ 2]B... 15[ 2]D...
¤ Đáp án của đề A9.598.KTGKI:
1[ 1]B...
2[ 1]D... 3[ 1]C... 4[ 1]D... 5[ 2]A... 6[ 2]A... 7[ 2]D... 8[ 2]B...
9[ 1]B...
10[ 1]D... 11[ 1]D... 12[ 1]C... 13[ 1]D... 14[ 2]A... 15[ 2]D...
¤ Đáp án của đề A9.773.KTGKI:
1[ 2]B...
2[ 1]B... 3[ 1]D... 4[ 1]A... 5[ 1]D... 6[ 2]A... 7[ 2]A... 8[ 2]B...
9[ 1]D...
10[ 1]A... 11[ 1]B... 12[ 1]D... 13[ 2]D... 14[ 2]B... 15[ 1]B...
¤ Đáp án của đề A9.850.KTGKI:
1[ 1]D...
2[ 1]D... 3[ 1]B... 4[ 2]D... 5[ 1]B... 6[ 2]B... 7[ 2]A... 8[ 2]C...
9[ 1]D...
10[ 1]D... 11[ 1]A... 12[ 1]B... 13[ 2]A... 14[ 2]B... 15[ 1]C...
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ I. SINH HỌC 9
-----0O0-----
Câu 1s (2,0 điểm). Cho phép lai P: Côn trùng râu dài, mắt đỏ x râu ngắn, mắt trắng được F1 toàn râu dài, mắt đỏ.
Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 143 con râu dài, mắt đỏ : 47 con râu dài, mắt trắng : 50 con
râu ngắn, mắt đỏ : 16 con râu ngắn, mắt trắng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (LLRR x llrr), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..… (LlRr).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: LR
lr
F1: ………………….………….………..
F1xF1: LlRr (râu dài, mắt đỏ) x LlRr (râu dài, mắt đỏ)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 râu dài, mắt đỏ : 3 râu dài, mắt trắng : 3 râu ngắn, mắt đỏ : 1 râu ngắn, mắt trắng.
Đáp án:
Câu 1s (2,0 điểm). Cho phép lai P: Côn trùng râu dài, mắt đỏ x râu ngắn, mắt trắng được F1 toàn râu dài, mắt đỏ.
Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 144 con râu dài, mắt đỏ : 47 con râu dài, mắt trắng : 50 con
râu ngắn, mắt đỏ : 16 con râu ngắn, mắt trắng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên P thuần chủng (LLRR x llrr), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: 143 : 47 : 50 : 16 tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 = 16 THL. Suy ra: F1 có 2 cặp dị hợp (LlRr).
Sơ đồ lai:
P: LLRR (râu dài, mắt đỏ) x llrr (râu ngắn, mắt trắng)
Gp: LR
lr
F1: LlRr (100% râu dài, mắt đỏ)
F1xF1: LlRr (râu dài, mắt đỏ) x LlRr (râu dài, mắt đỏ)
GF1: LR, Lr, lR, lr
LR, Lr, lR, lr
F2: TLPLKG:
9L-R- :
3L-rr
: 3llR: 1llrr
TLPLKH: 9 râu dài, mắt đỏ : 3 râu dài, mắt trắng : 3 râu ngắn, mắt đỏ : 1 râu ngắn, mắt trắng.
Câu 1t (2,0 điểm). Cho phép lai P: Một giống cây thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng được F1 toàn thân cao,
quả đỏ. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 252 thân cao, quả đỏ : 85 thân cao, quả vàng : 83
thân thấp, quả đỏ : 28 thân thấp, quả vàng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (TTOO x ttoo), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..… (TtOo).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: TO
to
F1: ………………….………….………..
F1xF1: TtOo (thân cao, quả đỏ) x TtOo (thân cao, quả đỏ)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 thân cao, quả đỏ : 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng.
Đáp án:
Câu 1t (2,0 điểm). Cho phép lai P: Một giống cây thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng được F1 toàn thân cao,
quả đỏ. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 252 thân cao, quả đỏ : 85 thân cao, quả vàng : 83
thân thấp, quả đỏ : 28 thân thấp, quả vàng. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên P thuần chủng (TTOO x ttoo), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: 252 : 85 : 83 : 28 tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 = 16 THL. Suy ra: F1 có 2 cặp dị hợp (TtOo).
Sơ đồ lai:
P: TTOO (thân cao, quả đỏ)
x ttoo (thân thấp, quả vàng)
Gp: TO
to
F1: TtOo (100% thân cao, quả đỏ)
F1xF1: TtOo (thân cao, quả đỏ) x TtOo (thân cao, quả đỏ)
GF1: TO, To, tO, to
TO, To, tO, to
F2: TLPLKG:
9T-O- :
3T-oo
: 3ttO: 1ttoo
TLPLKH: 9 thân cao, quả đỏ : 3 thân cao, quả vàng : 3 thân thấp, quả đỏ : 1 thân thấp, quả vàng.
Câu 1u (2,0 điểm). Cho phép lai P: Hai dòng chuột lông xám, đuôi ngắn x lông đen, đuôi dài được F1 toàn lông
xám, đuôi ngắn. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 126 con lông xám, đuôi ngắn : 43 lông
xám, đuôi dài : 41 lông đen, đuôi ngắn : 14 con lông đen, đuôi dài. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ
P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên ………………..……… (PPSS x ppss), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: ….. : ..… : ..… : ….. tỉ lệ …. : .… : .… : … = 16 THL. Suy ra: ……………..………..… (PpSs).
Sơ đồ lai:
P: ………………….………….…… x …………………..……………..
Gp: PS
ps
F1: ………………….………….………..
F1xF1: PpSs (lông xám, đuôi ngắn) x PpSs (lông xám, đuôi ngắn)
GF1:
......; ......; .....; .....
......; ......; .....; .....
F2: TLPLKG: ………... : ……………….… : ………………..… : ……………………...
TLPLKH: 9 lông xám, đuôi ngắn : 3 lông xám, đuôi dài : 3 lông đen, đuôi ngắn : 1 lông đen, đuôi dài.
u
Câu 1 (2,0 điểm). Cho phép lai P: Hai dòng chuột lông xám, đuôi ngắn x lông đen, đuôi dài được F1 toàn lông
xám, đuôi ngắn. Cho giao phối giữa các cá thể F1 với nhau thu được F2: 126 con lông xám, đuôi ngắn : 43 lông
xám, đuôi dài : 41 lông đen, đuôi ngắn : 14 con lông đen, đuôi dài. Hãy biện luận kết quả và lập sơ đồ lai từ thế hệ
P đến thế hệ F2.
Giải: F1 đồng tính trạng của một bên bố mẹ nên P thuần chủng (PPSS x llss), quy luật trội hoàn toàn.
Tỉ lệ F2: 126 : 43 : 41 : 14 tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 = 16 THL. Suy ra: F1 có 2 cặp dị hợp (PpSs).
Sơ đồ lai:
P: PPSS (lông vàng, đuôi cong) x ppss (lông trắng, đuôi thẳng)
Gp: YS
ys
F1: YySs (100% lông vàng, đuôi cong)
F1xF1: YySs (lông vàng, đuôi cong) x YySs (lông vàng, đuôi cong)
GF1: YS, Ys, yS, ys
YS, Ys, yS, ys
F2: TLPLKG:
9Y-S:
3Y-ss
: 3yyS: 1yyss
TLPLKH: 9 râu dài, mắt đỏ : 3 râu dài, mắt trắng : 3 râu ngắn, mắt đỏ : 1 râu ngắn, mắt trắng.
Câu 221. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì đầu và kì giữa của giảm phân I và II.
Các kì
Giảm phân I
Giảm phân II
Kì đầu
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . .. . . . . . . .
Kì giữa
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 222. Hãy nêu những diễn biến cơ bản trong kì sau và kì cuối của giảm phân I và II.
Các kì
Giảm phân I
Giảm phân II
Kì sau
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . .. . . . . . . .
Kì cuối
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đáp án câu 2.
Các kì
Kì trung gian:
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Giảm phân I
Giảm phân II
TB tích lũy vật chất và năng lượng, to lên, Thời gian ngắn, ít diễn biến.
NST nhân đôi thành NST kép gồm 2
Cromatide, đính với nhau ở tâm động.
- Các NST xoắn, co ngắn.
- Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp
hợp nhau theo chiều dọc và có thể bắt chéo
nhau rồi tách rời ra.
Các cặp NST tương đồng xếp song song
thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào.
Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập
nhau về 2 cực của tế bào.
Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới
được tạo thành (n kép).
NST co lại cho thấy số lượng NST
kép trong bộ đơn bội.
NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt
phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động
thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của
tế bào.
-Các NST đơn nằm gọn trong 2 nhân
mới được tạo thành (n đơn).
PHẦN TRẮC NGHIỆM
¤ Đáp án của đề A9.107.KTGKI:
1[ 1]A...
2[ 1]B... 3[ 1]B... 4[ 2]A... 5[ 1]B... 6[ 2]A... 7[ 2]B... 8[ 1]D...
9[ 1]D...
10[ 2]B... 11[ 1]D... 12[ 1]D... 13[ 2]C... 14[ 1]B... 15[ 2]A...
¤ Đáp án của đề A9.344.KTGKI:
1[ 1]B...
2[ 1]B... 3[ 1]D... 4[ 2]A... 5[ 1]B... 6[ 2]A... 7[ 2]D... 8[ 1]D...
9[ 2]B...
10[ 1]D... 11[ 1]B... 12[ 1]C... 13[ 1]A... 14[ 2]A... 15[ 2]B...
¤ Đáp án của đề A9.380.KTGKI:
1[ 2]A...
2[ 1]D... 3[ 1]D... 4[ 1]C... 5[ 1]C... 6[ 2]B... 7[ 2]D... 8[ 2]D...
9[ 1]C...
10[ 1]A... 11[ 1]B... 12[ 1]A... 13[ 1]B... 14[ 2]B... 15[ 2]D...
¤ Đáp án của đề A9.598.KTGKI:
1[ 1]B...
2[ 1]D... 3[ 1]C... 4[ 1]D... 5[ 2]A... 6[ 2]A... 7[ 2]D... 8[ 2]B...
9[ 1]B...
10[ 1]D... 11[ 1]D... 12[ 1]C... 13[ 1]D... 14[ 2]A... 15[ 2]D...
¤ Đáp án của đề A9.773.KTGKI:
1[ 2]B...
2[ 1]B... 3[ 1]D... 4[ 1]A... 5[ 1]D... 6[ 2]A... 7[ 2]A... 8[ 2]B...
9[ 1]D...
10[ 1]A... 11[ 1]B... 12[ 1]D... 13[ 2]D... 14[ 2]B... 15[ 1]B...
¤ Đáp án của đề A9.850.KTGKI:
1[ 1]D...
2[ 1]D... 3[ 1]B... 4[ 2]D... 5[ 1]B... 6[ 2]B... 7[ 2]A... 8[ 2]C...
9[ 1]D...
10[ 1]D... 11[ 1]A... 12[ 1]B... 13[ 2]A... 14[ 2]B... 15[ 1]C...
 









Các ý kiến mới nhất