Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KTHK II CÔNG NGHỆ 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Hùng
Ngày gửi: 12h:24' 03-09-2026
Dung lượng: 610.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người

PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Công dụng của điện trở: 
A. hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử.
B. ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. 
C. dẫn dòng điện một chiều, cản trở dòng điện cao tần. 
D. đo điện năng tiêu thụ. 
Câu 2: Công dụng của tụ điện: 
A. hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện. 
B. ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. 
C. dẫn dòng điện một chiều, cản trở dòng điện cao tần.
D. phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử.
Câu 3: Kí hiệu của điện trở quang là: 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 4. Giá trị điện cảm (L) cho biết: 
A. mức độ cản trở dòng điện của điện trở. 
B. khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó. 
C. khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó. 
D. mức độ mạnh, yếu của dòng điện. 
Câu 5: Đọc giá trị của một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Đỏ, vàng, đỏ, nhũ vàng. Trị số đúng của điện
trở là:
A. 240  Ω ± 5%.
B. 2400  kΩ ± 5%
C. 2,4  kΩ ± 5%.
D. 24000  Ω ± 5%.
Câu 6: Một điện trở 4 vòng màu có giá trị 320 kΩ ± 10% thì vạch màu tương ứng của các vòng theo thứ tự là:
A. cam, đỏ, nâu, nhũ bạc.
B. cam, đỏ, vàng, nhũ bạc.
C. cam, nâu, đỏ, nhũ bạc.
D. cam, vàng, đỏ, nhũ bạc.
Câu 7: Một tụ điện có kí hiệu 103 thì giá trị tương ứng của tụ điện là.
A. 103 ρF.
B. 10000 ρF.
C. 103 µF.
D. 10000 µF.
Câu 8: Một cuộn cảm (L) có kí hiệu 222 thì giá trị tương ứng của cuộn cảm là.
A. 222 H.
B. 2200 mH.
C. 2200 µH.
D. 2200 H.
Câu 9: Khuếch đại thuật toán là: 
A. mạch tích hợp có một lối vào, hai lối ra và hệ số khuếch đại lớn.
B. mạch tích hợp có hai lối vào, một lối ra và hệ số khuếch đại lớn. 
C. mạch tích hợp có ba lối vào, một lối ra và hệ số khuếch đại lớn.
D. mạch tích hợp có hai lối vào, hai lối ra và hệ số khuếch đại lớn.
Câu 10: Một IC khuếch đại có thể có bao nhiêu thuật toán?
A. Chỉ có duy nhất một thuật toán. 
B. Có 2 thuật toán. 
C. Có 3 thuật toán. 
D. Có một hoặc nhiều thuật toán. 
Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: khuếch đại thuật toán thực hiện khuếch đại sự chênh lệch giữa điện áp
…(1)….. và ……(2)….. sau đó kết quả đưa tới …(3)…….. 
A. (1) lối vào không đảo, (2) lối ra, (3) lối vào đảo.   
B. (1) lối vào đảo, (2) không đảo; (3) lối ra.
C. (1) lối ra, (2) lối vào đảo, (3) lối vào không đảo. 
D. (1) lối ra, (2) lối vào không đảo, (3) lối vào đảo. 
Câu 12: Đâu không phải là ứng dụng cơ bản của khuếch đại thuật toán?
A. Khuếch đại đảo. 
B. Khuếch đại nghịch. 

C. Cộng đảo. 
D. Cộng không đảo. 
Câu 13: Quan sát hình sau và cho biết đây là sơ đồ của mạch nào? 

A. Sơ đồ mạch khuếch đại đảo. 
B. Sơ đồ mạch khuếch đại không đảo. 
C. Sơ đồ mạch cộng đảo. 
D. Sơ đồ mạch cộng không đảo. 
Câu 14: Trong mạch khuếch đại không đảo như hình sau, có tín hiệu lối ra là 

A.
B.
C.
D.
Câu 15: Cho sơ đồ mạch khuếch đại như hình sau, với
Tính điện áp lối ra

A.

.

B.

.

C.

Câu 16: Cho sơ đồ mạch khuếch đại như hình sau, với
Tính điện áp ra

.

.

D.

.
.

A.
B.
C.
D.
Câu 17: Tín hiệu số là: 
A. một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có tần số thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định. 
B. một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có tần số không đổi trong một khoảng thời gian nhất định. 
C. một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định. 
D. một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.
Câu 18: Trong tín hiệu số, bit (0 hoặc 1) thường được biểu diễn bằng:
A. một mức điện áp. 
B. một khoảng thời gian. 
Câu 19: Tốc độ bit của tín hiệu hình bên là

C. một giá trị điện trở. 

A. 2 bit /giây.
B. 4 bit /giây.
C. 8 bit /giây.
D. 12 bit /giây.
Câu 20: Hình ảnh sau là kí hiệu logic của cổng nào?

A. Cổng OR.
B. Cổng NOT.
C. Cổng AND.
D. Cổng NOR.
Câu 21: Thứ tự các cổng logic trong hình bên dưới là
A. NAND, OR, AND.
B. NAND, NOR, AND.
C. NAND, NOR, OR.
D. AND, NOR, OR.
Câu 22: Cho cổng logic có sơ đồ như hình sau. Hàm logic có dạng

A.
B.

D. một chu kì. 

C.
D.
Câu 23: Cho sơ đồ mạch logic tổ hợp như hình dưới đây. Trang thái lối ra Y của mạch được xác định bởi hàm
logic nào sau đây?

A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho sơ đồ mạch logic tổ hợp như hình dưới đây.

Xác định trạng thái lối ra Y. Biết các lối vào có trạng thái lần lượt là
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.

PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thi sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong tiết thực hành công nghệ về linh kiện điện tử, giáo viên đưa ra một điện trở bốn vòng màu có các
màu lần lượt là cam, vàng, cam, nhũ vàng và yêu cầu học sinh nhận xét về một số nhận định của giáo viên đưa ra
như sau:
a) Vòng sai số là nhũ vàng có giá trị bằng 5%.
b) Vòng màu vàng trên điện trở ứng với giá trị số 5 trong bảng màu.
c) Giá trị của điện trở là
.
d) Giả sử nếu thêm một vòng màu đỏ bên phải màu vàng thì giá trị điện trở tương ứng bằng
.
Câu 2: Cho sơ đồ mạch ứng dụng khuếch đại thuật toán như hình dưới đây

a) Đây là mạch khuếch đại đảo.

b) Khi

thì điện áp đầu ra

.

c) Biểu thức quan hệ là
d) Khi
thì điện áp đầu ra
Câu 3: Cho sơ đồ mạch logic như hình dưới đây.

a) Mạch logic tổ hợp trên sử dụng các cổng NOT, OR, AND.
b) Biểu thức logic đầu ra là
c) Khi trạng thái đầu vào

thì trạng thái đầu ra tại

.

d) Nếu thay cổng AND bằng cổng NAND thì trạng thái đầu ra là
Câu 4: Cho sơ đồ mạch logic như hình dưới đây

a) Mạch logic trên sử dụng các cổng NOT, OR, AND.
b) Khi trạng thái đầu vào
c) Biểu thức logic đầu ra tại F là
d) Khi trạng thái đầu vào

thì trạng thái đầu ra tại

.

.
thì trạng thái đầu ra

.
 
Gửi ý kiến