Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Le Hung_PBC_N.An

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hùng
Ngày gửi: 16h:55' 02-07-2009
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
LeNgocHung_Truong Phan Boi Chau_Nghe An
Câu 1: Điều nào đúng khi nói về gen?
A. Đầu 3` của mạch mã gốc của gen có mũ 7-metylGuanin.
B. Các gen của tế bào nhân thực đều có vùng mã hoá không liên tục.
C. Vùng kết thúc của gen cấu trúc nằm ở đầu 3` của mạch bổ sung.
D. Gen mới sau khi tạo thành sẽ được cắt bỏ các intron.
Câu 2: Một đoạn exon có 15 bộ ba. Do đột biến đoạn exon đó bị mất 3 cặp nuclêôtit kề nhau. Điều nào sẽ xẩy ra đối với đoạn đoạn polipeptit tương ứng với xác suất cao nhất?
A. Bị thiếu một axit amin.
B. Bị thiếu một axit amin và thay thế một axit amin.
C. Bị thiếu một axit amin và thay thế 2 axit amin.
D. Bị thiếu một số axit amin do xuất hiện bộ ba kết thúc.
Câu 3: Nói "sự giải mã mARN cũng chính là giải mã ADN", là vì:
A. Trình tự các nuclêôtit trên ADN được sao chép sang mARN.
B. Trong môi trường nhân tạo ADN cũng có thể được dịch mã bởi ribôxôm.
C. Trình tự các bộ ba trên mARN tương ứng với trình tự các bộ ba trên gen.
D. Mã di truyền trong gen (ADN) được phiên mã sang mARN.
Câu 4: Ý kiến nào sau đây đúng nhất?
A. Bộ ba đầu tiên của mạch mã gốc 3`-5` trên gen cấu trúc là bộ ba mở đầu.
B. Nếu biết số nuclêôtit của vùng mã hoá trên gen cấu trúc sẽ xác định được số axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng.
C. Các phân tử Pr trong tế bào nhân thực đều được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của gen cấu trúc.
D. Giải mã ADN nghĩa là xác định ý nghĩa thông tin của 64 bộ ba trong bảng mã di truyền.
Câu 5: Trừ các bộ ba UAA, UAG, UGA thì điều nào đúng với mã di truyền?
A. Mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
B Mỗi loại axit amin chỉ được mã hoá bởi một bộ ba.
C. Các bộ ba được đọc từ một điểm xác định trong vùng khởi đầu của mARN.
D. Một mARN của tế bào động vật không thể được dịch mã trong tế bào E.coli
Câu 6: Tại một đơn vị tái bản trên ADN xét thấy ………..
A. Một mạch đơn mới được tổng hợp nhanh hơn mạch mới còn lại.
B. Các mạch mới bổ sung được tổng hợp dài dần ngược với chiều tháo xoắn ADN.
C. Các mạch đơn mới luôn ngược chiều với mạch khuôn tương ứng.
D. Mạch mới thứ nhất không cần đến ADN-ligaza, mạch mới thứ hai hình thành từ các đoạn Okazaki.
Câu 7: Nếu cho rằng có 3 loại ADN-polimeraza, thì trong quá trình nhân đôi ADN ở vi khuẩn (theo Sinh học 12 nâng cao) có tất cả mấy loại enzim trực tiếp tham gia?
A. 4 loại B. 5 loại C. 6 loại D. 7 loại.
Câu 8: Trong quá trình phiên mã, điểm quan trọng nhất của enzim ARN-polimeraza là……
A. nó có khả năng tạo sản phẩm là mARN.
B. nó có khả năng nhận biết điểm khởi đầu phiên mã trên gen.
C. nó có khả năng tạo liên kết bổ sung giữa các ribônuclêôtit với các nuclêôtit trên mạch làm khuôn.
D. nó tổng hợp chuối ARN ngược chiều với mạch khuôn.
Câu 9: Điểm nào không phải là điểm khác nhau giữa phiên mã ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
A. Sự chỉnh sửa ARN ngay sau khi tổng hợp xong.
B. Các loại enzim phiên mã.
C. Các nguyên tắc chi phối sự phiên mã.
D. Sự phối hợp giữa phiên mã và dịch mã.
Câu 10: Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:
1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
2- Hạt bé của ribôxôm gắn với mARN tại mã mở đầu
3- tARN có anticodon là 3` UAX 5` rời khỏi ribôxôm.
4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé.
5- Phức hợp [fMet-tARN] đi vào vị trí mã mở đầu.
6- Phức hợp [aa2-tARN] đi vào ribôxôm.
7- tARN của phức hợp [aa1-tARN] tách rời aa1 đi ra khỏi ribôxôm.
8- Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2.
Trình tự nào sau đây là đúng?
A. 2-4-1-5-3-6-8-7. B. 2-5-4-1-3-6-8-7. C. 2-5-
 
Gửi ý kiến