Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Let's Learn 3. Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 18h:19' 03-05-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích: 0 người
Name: _____________________
Class: ______________________
REVISION
Question 1: Arrange (2 pt)
windy / It’s / today (
nine / I / years/ am/ old (
have / dog / I / a (
is / school / this / my (
Question 2: Odd one out (3 pt)
sunny dog windy cloudy
six seven school ten
cat fish bird pet
bedroom she bathroom kitchen
she that he I
book pen TV ruler
Question 3: Circil the right answer (3 pt)
……...am ten a. she b. I c. he
……………….is the weather today? a. What b. Where c. How
I have a……………… a. cat b. cats c. cates
How old ...................you? a. is b. are c. am
…………….rainy in Ha Noi today a. They’re b. I’m c. It’s
............is your name? a. What b. When c. Where
Question 3: Fill in the table
Hello, this is the weather forecast. It’s rainy in Ha Noi today. But in Hue,the weather is very fine, it’s windy softly. It’s cloudy in Da Nang today. There are many clouds. It’s sunny in Ho Chi Minh City. There are no clouds.

Cities
Weather

Ha Noi


Hue


Da Nang


Ho Chi Minh city



Question 4: Look and reorder the words. (Nhìn tranh và sắp xếp từ )(1pt)
Example:  NPE PEN
 
1. WNIYD ……………… 2. BDEROMO .......................
 
3. COKONIG ……………… 4. ACT ………………

Question 5: Look and match. (Nhìn và nối tranh với các từ ) (1pt)
1.  2. 
4. 
3.  5. 

Question 6. Look and select the correct answers. (Nhìn tranh và chọn từ đúng )(1pt)
1.  2. 

3.  4. 

Question 7. Look and read. Put a tick (( : TRUE) or cross (x: FASLE) in the box (Đọc và đánh dấu (() nếu câu đó đúng, hoặc đánh dấu (x) nếu câu đó sai ) (1pt)
Example   
1. This is my pen. 2. That is my school bag.
1. 
2. 
3. 
4. 
Question 8. Read the passage and select the correct answers (Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng) (1pt)
It is our break time. We are playing in the schoolyard. Many boys are playing football. Some girls are playing skipping. Three boys are running on the grass ground. Two girls are sitting on a bench. Some girls and boys are chatting.
1. The students are playing in .
A. classroom B. schoolyard C. playground
2. are playing football.
A. boys B. girls C. boys and girls
3. girls are sitting on a bench.
A. three B. some C. two
4. Some are chatting.
A. girls B. boys C. boys and girls

Question 9. Read and circle (1pt).
1. There (is / are) one wardrobe in the bedroom.
2. I have four (robot/ robots)
3. Nam (have/ has) two balls.
4. He is (playing/ listening) to music.
5. How many (toy/ toys) do you have?
Question 10. Choose a word from the box and write it next to numbers from 1-4. (1pt)


Linda’s family is at (1) home now. Her parents are in the (2)_________. They are cooking a big meal. Her brother is (3)___________TV in his room. (4)_________is in the living room. She is (5)___________the floor.
Question 11. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words . (1 pt)
1.  rac ->…………… 2.  lold-> ……………
3  birbat ->…………… 4.  tca ->……………

Question 12: Reoder the words to make sentences. (1pt)
Example: This/ living room/ is/ a.. This is a livingroom.
There
 
Gửi ý kiến