Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Li thuyet chuong oxi luu huynh

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Cường
Ngày gửi: 08h:06' 19-02-2012
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 787
Số lượt thích: 0 người
khái quát về nhóm oxi
Hợp chất với hiđro : H2O H2S H2Se H2Te

Tính bền giảm dần
Hợp chất hiđroxit : H2SO4 H2SeO4 H2TeO4

Tính axit giảm dần
Sự khác nhau giữa Oxi và các nguyên tố trong nhóm.
( Nguyên tử O không có phân lớp d nên có số oxi hoá -2 trong các hợp chất(trừ OF2 có SOH +2)
( Nguyên tử của những nguyên tố còn lại (S, Se, Te) có phân lớp electron d còn trống.
( Khi được kích thích, những e ngoài cùng của những nguyên tử S, Se, Te có thể chuyển lên các obitan d trống để lớp ngoài cùng có 4e hoặc 6e độc thân tham gia liên kết với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, vì vậy chúng thể hiện số ôxi hoá + 4, + 6.
oxi
1. Tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt,…) tạo ra hợp chất ion
0 0 t0 +1 - 2

 4Na + O2 ( 2Na2O



 0 0 t0 +2 - 2

 2Mg + O2 ( 2MgO

2. Tác dụng với phi kim
C + O2 CO2
2P + 5O2 2P2O5
Các oxit là hợp chất công hoá trị, O thường có số oxi hoá là -2.
3. Tác dụng với hợp chất
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
H2S +3/2O2 SO2 + H2O
Điều chế oxi:
1. Trong phòng TN:
* Nguyên tắc: phân huỷ những hợp chất giàu oxi, kém bền.
ví dụ: KMnO4 , KClO3 , H2O2 …
2KClO3 2KCl + 3O2
2H2O2 2H2O + O2
2KMnO4K2MnO4+MnO2 +O2 (
2. Trong công nghiệp:
a) Từ không khí: Chưng cất phân đoạn không klhí lỏng
b) Từ nước:
Điện phân dung dịch nước có hoà tan các axit mạnh hoặc bazơ mạnh
2H2O 2H2 + O2
. Trong tự nhiên:
6CO2 + 6H2O ( C6 H12O6 + 6O2(

ozon và hidro peoxit
I. ozon
Có tính oxi hoá rất mạnh và mạnh hơn oxi.
+ Tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt).
2Ag + O3  Ag2O + O2
+ Oxi hoá được I- thành I2.
2KI + O3 + H2O I2 + KOH +O2
II. Hidro peoxit
a. Tính chất vật lý.
Chất lỏng, không màu, năng hơn nước, tan tốt trong nước.
b. Tính chất hoá học
+ Tính kém bền
2H2O2  2H2O + O2
+ tính oxi hoá
H2O2 + KNO2  H2O + KNO3
H2O2 + 2KI  I2 + 2KOH
+ Tính oxi hoá
Ag2O + H2O2  2Ag + H2O + O2
lưu huỳnh
1. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro:
2 + 3  
 +   
- Trong các phản ứng này lưu huỳnh thể hiện tính oxh:  + 2e ( 
2. Lưu huỳnh tác dụng với phi kim:
0
 0
 +4 -2

 S
+ O2
( S O2





 0
 0
 +6 -1

 S
+ 3F2
( S F6

- Trong các phản ứng này lưu huỳnh thể hiện tính khử:  (  + 4e
 (  + 6e
3. Sản xuất lưu huỳnh.
+ Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí.
2H2S + O2 ( 2S + 2H2O
+ Dùng H2S khử SO2
2H2S + SO2 ( 3S + 2H2O
hidro sunfua
Tính chất hoá học :
a) Tính axit yếu :
H2S + NaOH ( NaHS + H2O.
H2S + NaOH ( Na2S + H2O.
Sản phẩm muối tuỳ theo tỉ lệ mol H2S và NaOH phản ứng.
b) Tính khử
2H2S + O2 ( 2S + 2H2O.
2H2S + 3O2
 
Gửi ý kiến