Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

lí thuyết và bài tập axit cacboxylic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thanh Thảo
Ngày gửi: 14h:02' 18-04-2021
Dung lượng: 239.5 KB
Số lượt tải: 1272
Số lượt thích: 1 người (Trương Nguyễn Minh Khoa)
AXIT CACBOXYLIC
A. LÝ THUYẾT.
I. Định nghĩa, phân loại, danh pháp:
1. Định nghĩa : Axit cacboxylic là những HCHC mà phân tử có nhóm cacboxyl (- COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc nguyên tử hiđro.
Ví dụ: H – COOH; CH3 – COOH; HOOC – COOH ...
2 . Phân loại:
a) Axit no, đơn chức, mạch hở:
- Dãy đồng đẳng axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là : CnH2n + 1COOH (với n ( 0) hoặc CmH2m O2 (với m ( 1).
b) Axit không no, đơn chức, mạch hở:
- Dãy đồng đẳng axit không no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là : CnH2n + 1 – 2a COOH (với n ( 2; a ( n).
3 . Danh pháp :
a) Tên thay thế: Tên gọi= axit + tên hiđrocacbon no tương ứng với mạch chính+ oic
Ví dụ: CH3COOH : axit etanoic HCOOH : axit metanoic.
CH3 – CH – CH2 – CH2 – COOH : axit 4 – metyl pentanoic
CH3
b) Tên thông thường: tên theo nguồn gôc stìm ra.
Ví dụ: CH3COOH : axit axetic HCOOH : axit fomic.
II. Tính chất vật lí:
- Các axit đều là chất lỏng hoặc rắn.
- Nhiệt độ sôi của các axit tăng theo chiều tăng của phân tử khối và cao hơn nhiệt độ sôi của các ancol cùng khối lượng. Nguyên nhân: do liên kết hiđro trong các phân tử axit bền hơn trong các phân tử ancol.




III. Tính chất hoá học:
1. Tính axit:
a) Axit cacboxylic phân li thuận nghịch trong dung dịch: RCOOH RCOO - + H+
b) Tác dụng với bazơ; oxitbazơ : CH3COOH + NaOH ( CH3 COONa + H2O
2CH3COOH + ZnO ( (CH3 COO)2Zn + H2O
c) Tác dụng với muối: CaCO3 + 2CH3COOH ( (CH3 COO)2Ca + CO2 ( + H2O
d) Tác dụng với kim loại trước hiđro trong dãy hoạt động hoá học của các kim loại:
2CH3COOH + Zn ( (CH3 COO)2Zn + H2
2 . Phản ứng thế nhóm – OH:
TQ: RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
Ví dụ: CH3COOH + HO - C2H5 ( CH3COOC2H5 + H2O
Etyl axetat
+ Phản ứng giữa ancol với axit tạo thành este và H2O gọi là phản ứng este hoá.
+ Phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch và H2SO4 đặc làm xúc tác.
IV. Điều chế: (CH3COOH)
1. Phương pháp lên mem giấm: từ C2H5OH C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
2 . Oxi hoá anđehit axetic: CH3CHO + O2  2CH3COOH
3. Oxi hoá ankan – butan: 2CH3CH2CH2CH3 + O2 4CH3COOH + 2H2O
4. Từ metanol: CH3OH + CO  CH3COOH
Đây là phương pháp sản xuất CH3COOH hiện đại.

I/ bài tập lý thuyết :
Câu 1: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A.CnH2nO2 B. CnH2n +2O2 C.CnH2n +1O2 D.CnH2n -2O2
Câu 2: Công thức chung của axit cacboxylic no, đa chức, mạch hở là
A. B. C.  D.
Câu 3: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?
A. 1 đồng phân B. 2 đồng phân C. 3 đồng phân D. 4 đồng phân
Câu 4: Công thức đơn giản nhất của 1 axit no đa chức là (C3H4O3)n. Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là :
A. C2H3(COOH)3 B. C4H7(COOH)3 C. C3H5(COOH)3 D. Câu A,C đúng
Câu 5: Axit X mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n .Giá trị của n và công thức của X là .
A. n = 1,C2H4COOH B. n = 2, HOOC[CH2]4COOH
C. n = 2, CH3CH2CH(COOH)CH2COOH D. n = 2,HOOCCH2CH(CH3)CH2COOH
Câu 6: Cho các chất sau: HCOOH, (CH3)2CH2COOH, CH2=CHCOOH, C6H5 COOH .
Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là .
A. axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic
B. axit fomic, axit 2-metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic
C. axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic
D. axit fomic, axit 2-metylpropioic, axit acrylic, axit benzoic
Câu 7: Nhiệt độ sôi của các
 
Gửi ý kiến