Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
lop 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệu Linh
Ngày gửi: 17h:00' 03-04-2020
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diệu Linh
Ngày gửi: 17h:00' 03-04-2020
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Diệu Linh)
Họvàtên:
Lớp
Bài 1: HộiđuaVoi
Đếngiờxuấtphát, chiêngtrốngnổilênthìcảmười con voilaođầuchạy. cáidánglầmlì, chậmchạmthườngngàybỗngdưngbiếnmất. Cảbầyhăngmáuphóngnhư bay. Bụiquấnmùmịt.cácchàng man-gátphảirấtgandạvàkheoléođiềukhiểnchovoivềtrúngđích. Nhữngchúvoichạyđếnđíchtrướctiênđềughìmđà, hươvòichàonhữngkhángiảđãnhiệttìnhcổvũ, khenngợichúng.
ĐỀ SỐ 1
Bài 1:Tính:
a) 17 – 4 =…. 17 – 7 =…. 15 – 5 =….
13 – 7 =…. 18 – 2 – 5 =…. 19 – 2 + 1 =….
b, Đặttínhrồitính
19 – 5 18 + 1 15 – 4 18 - 6
………… ………. …………… …………….
……….... ……….. …………… ……………
………… ……….. …………… ……………
Bài 2:Tính:
a) 8 cm + 8 cm =….. b) 4cm + 5 cm + 6 cm =…..
15 cm – 2 cm =…… 15 cm - 5 cm – 6 cm =…..
Bài 3.Dựavàohìnhbênemhãy:
a) Vẽvàđặttênhaiđiểm ở tronghìnhchữnhật.
b) Vẽvàđặttênhaiđiểm ở ngoàihìnhchữnhật.
c) Vẽthêmmộtđoạnthẳngđểđượchaihình tam giác.
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của 10 là …. - Số liền sau của 14 là …..
- Số liền trước của 19 là …. . - Số liền sau của 19 là …..
- Số 13 gồm ……chục……đơn vị.
- Số 56 gồm ……chục……đơn vị.
- Số 40 gồm ……chục……đơn vị.
Bài 5. Tính:
12 + 1 + 5 = ....... 18cm – 2cm + 3cm = ...........
17 - 3 + 5 = …… 15cm + 0cm = …….…
Bài 7. Đặt tính rồi tính :
15 + 3 12 + 4 18 - 5 19 - 7
Bài 8) Hình vẽ bên có :
Có ........ hình tam giác
Có ........vuông
Bài 9.Tínhnhẩm
11 + 3 – 4 = ……. 15 – 2 + 3 = ………
17 – 5 – 1 = ……. 19 – 6 + 6 = ………
13 cm – 12 cm = …….. 12 cm + 6 cm = ……..
--------------------------------------------------
Bài 2: Nhữngcáirâulạ
Bắpngôvừamớirađời
Màrâuđãmọcnhưngườigiànua
Con mèobétýmẹmua
Mộthàngrâumọctủatuaquangmồm
Trôngkìacảchútôm con
Cáirâuđãmọcdàihơncáimình
Bóngđiệnkiamớitàitình
Cáirâurựccháynhàmìnhsángtrưng
Cóanhpháotépngang tang
Đốtrâulạinổầmvangđấttrời.
---------------------------
Bài 3: Cao cờ
Mộtanhlínhnọthườngkhoemìnhlàcaocờ.Cóngườirủanhđánhbavánthửxemtàicaothấpthếnào.Đánhcờxong, anhchàngravềthìgặpngayngườibạn.Ngườibạnhỏi:
- Anhđược hay thua?
Anhchàngđáp:
- Vánđầu, tôikhôngăn. Vánthứhai, đốithủcủatôithắng.Váncuốicùngtôixinhòanhưnganh ta khôngchịu.
---------------------------
ĐỀ SỐ 2
Phần 1: Trắc nghiệm
Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi S vào ô trống:
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
Số 14 gồm 4 chục và 1 đơn vị.
Số liền trước của 19 là 20.
Số liền sau của 19 là 20.
19 cm – 7 cm = 12 cm.
10 cm + 8 cm = 9 cm.
Bài 2: Khoanh vào số bé nhất:
a) 16, 18, 9, 5 b) 16, 9, 17, 13
Bài 3:Khoanh vào số lớn nhất:
a) 14, 19, 4, 17 b) 8, 16, 10, 17
Phần II: tự luận
Bài 1: a) Tính:
12 + 6 = . . . . . 4 + 13 – 6 = . . . ..
18 - 4 = . . . . .. 19 - 6 + 2 = . . . . . .
b) Đặt tính rồi tính:
13 + 6 17 – 7 6 + 12 19 - 7
Bài 2: Viết các số : 14 , 17 , 9 , 20, 16, 13, 10, 9, 6.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………………….
Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
16 .. .. 17 18 . . . 17 19 . . . . 19 18 . . .08
Bài 4: Viết các số :
Mười bảy: . . . . . Hai mươi : . . . . ..
Mười lăm: . …….. Mười một: . . . . .
Bài 5. Đặt tính rồi tính:
14 + 3
15 + 0
18 – 8
16 – 5
11 – 1
12 + 7
13 + 5
19 – 3
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
12 + 3
19 + 0
16 – 2
17 – 4
18 – 3
11 + 8
16 + 1
17 – 7
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Lớp
Bài 1: HộiđuaVoi
Đếngiờxuấtphát, chiêngtrốngnổilênthìcảmười con voilaođầuchạy. cáidánglầmlì, chậmchạmthườngngàybỗngdưngbiếnmất. Cảbầyhăngmáuphóngnhư bay. Bụiquấnmùmịt.cácchàng man-gátphảirấtgandạvàkheoléođiềukhiểnchovoivềtrúngđích. Nhữngchúvoichạyđếnđíchtrướctiênđềughìmđà, hươvòichàonhữngkhángiảđãnhiệttìnhcổvũ, khenngợichúng.
ĐỀ SỐ 1
Bài 1:Tính:
a) 17 – 4 =…. 17 – 7 =…. 15 – 5 =….
13 – 7 =…. 18 – 2 – 5 =…. 19 – 2 + 1 =….
b, Đặttínhrồitính
19 – 5 18 + 1 15 – 4 18 - 6
………… ………. …………… …………….
……….... ……….. …………… ……………
………… ……….. …………… ……………
Bài 2:Tính:
a) 8 cm + 8 cm =….. b) 4cm + 5 cm + 6 cm =…..
15 cm – 2 cm =…… 15 cm - 5 cm – 6 cm =…..
Bài 3.Dựavàohìnhbênemhãy:
a) Vẽvàđặttênhaiđiểm ở tronghìnhchữnhật.
b) Vẽvàđặttênhaiđiểm ở ngoàihìnhchữnhật.
c) Vẽthêmmộtđoạnthẳngđểđượchaihình tam giác.
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Số liền trước của 10 là …. - Số liền sau của 14 là …..
- Số liền trước của 19 là …. . - Số liền sau của 19 là …..
- Số 13 gồm ……chục……đơn vị.
- Số 56 gồm ……chục……đơn vị.
- Số 40 gồm ……chục……đơn vị.
Bài 5. Tính:
12 + 1 + 5 = ....... 18cm – 2cm + 3cm = ...........
17 - 3 + 5 = …… 15cm + 0cm = …….…
Bài 7. Đặt tính rồi tính :
15 + 3 12 + 4 18 - 5 19 - 7
Bài 8) Hình vẽ bên có :
Có ........ hình tam giác
Có ........vuông
Bài 9.Tínhnhẩm
11 + 3 – 4 = ……. 15 – 2 + 3 = ………
17 – 5 – 1 = ……. 19 – 6 + 6 = ………
13 cm – 12 cm = …….. 12 cm + 6 cm = ……..
--------------------------------------------------
Bài 2: Nhữngcáirâulạ
Bắpngôvừamớirađời
Màrâuđãmọcnhưngườigiànua
Con mèobétýmẹmua
Mộthàngrâumọctủatuaquangmồm
Trôngkìacảchútôm con
Cáirâuđãmọcdàihơncáimình
Bóngđiệnkiamớitàitình
Cáirâurựccháynhàmìnhsángtrưng
Cóanhpháotépngang tang
Đốtrâulạinổầmvangđấttrời.
---------------------------
Bài 3: Cao cờ
Mộtanhlínhnọthườngkhoemìnhlàcaocờ.Cóngườirủanhđánhbavánthửxemtàicaothấpthếnào.Đánhcờxong, anhchàngravềthìgặpngayngườibạn.Ngườibạnhỏi:
- Anhđược hay thua?
Anhchàngđáp:
- Vánđầu, tôikhôngăn. Vánthứhai, đốithủcủatôithắng.Váncuốicùngtôixinhòanhưnganh ta khôngchịu.
---------------------------
ĐỀ SỐ 2
Phần 1: Trắc nghiệm
Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi S vào ô trống:
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
Số 14 gồm 4 chục và 1 đơn vị.
Số liền trước của 19 là 20.
Số liền sau của 19 là 20.
19 cm – 7 cm = 12 cm.
10 cm + 8 cm = 9 cm.
Bài 2: Khoanh vào số bé nhất:
a) 16, 18, 9, 5 b) 16, 9, 17, 13
Bài 3:Khoanh vào số lớn nhất:
a) 14, 19, 4, 17 b) 8, 16, 10, 17
Phần II: tự luận
Bài 1: a) Tính:
12 + 6 = . . . . . 4 + 13 – 6 = . . . ..
18 - 4 = . . . . .. 19 - 6 + 2 = . . . . . .
b) Đặt tính rồi tính:
13 + 6 17 – 7 6 + 12 19 - 7
Bài 2: Viết các số : 14 , 17 , 9 , 20, 16, 13, 10, 9, 6.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………………….
Bài 3: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
16 .. .. 17 18 . . . 17 19 . . . . 19 18 . . .08
Bài 4: Viết các số :
Mười bảy: . . . . . Hai mươi : . . . . ..
Mười lăm: . …….. Mười một: . . . . .
Bài 5. Đặt tính rồi tính:
14 + 3
15 + 0
18 – 8
16 – 5
11 – 1
12 + 7
13 + 5
19 – 3
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
12 + 3
19 + 0
16 – 2
17 – 4
18 – 3
11 + 8
16 + 1
17 – 7
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
 








Các ý kiến mới nhất